Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng dự án Trường Mầm Non Sỹ Bình huyện Bạch Thông tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140420-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 23:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng dự án Trường Mầm Non Sỹ Bình huyện Bạch Thông tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220139265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 18:37:00 đến ngày 2022-01-28 23:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,306,591,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095988738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thép định hình
- Số lượng tối thiểu 20
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 thi công xây dựng dự án Trường Mầm Non Sỹ Bình huyện Bạch Thông tỉnh Bắc Kạn
Xây dựng Trường Mầm non Sỹ Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn và Phòng cảnh sát PCCC và CNCH công an tỉnh Bắc Kạn + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỢP KHỐI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK3,3029100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,5695100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK33,1508m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V, HSTK1,5856100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK4,3946100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,9485tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK1,7431tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,9622tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK6,9719tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK36,2674m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK79,675m3
12Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK1,7451100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK1,0675tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK5,2249tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK5,4279100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK32,4086m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK293,182m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK126,1403m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, HSTK2,2267100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,7422tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK11,4363m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK9,4911100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, HSTK17,2902100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK1,7671tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK13,2321tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK12,2749tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK80,15m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK172,902m3
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V, HSTK13,1357100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK1.237,9436m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK4.539,2884m2
32Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK1.729,02m2
33Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK778,564m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK3.745,5276m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK4.539,2884m2
36Gia công xà gồ thépTheo chương V, HSTK1,9408tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK1,9408tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, HSTK8,5428100m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK1.381,653m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK318,868m2
41Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo chương V, HSTK10,468m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ 55Theo chương V, HSTK226,8m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55Theo chương V, HSTK82,08m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK12,0431m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK12,043m3
46Xây móng bằng gạch đất không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK1,8319m3
47Lát đá bậc tam cấpTheo chương V, HSTK21,3721m2
48Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK2,7149m3
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK89,6584m2
50Sản xuất lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang bằng sắt hộpTheo chương V, HSTK28,332m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK28,3321m2
52Lắp bồn chứa nước i nox 2000LTheo chương V, HSTK1cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, HSTK20bộ
54Lắp đặt xí bệtTheo chương V, HSTK4bộ
55Lắp đặt xí xổmTheo chương V, HSTK24bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK0,8100m
57Ga thoát sànTheo chương V, HSTK10cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V, HSTK0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK0,8100m
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, HSTK22bộ
61Van xảTheo chương V, HSTK12bộ
62Lắp đặt gương soiTheo chương V, HSTK14cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V, HSTK0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, HSTK2,5100m
65Van phao tự độngTheo chương V, HSTK4cái
66Cầu chắn rácTheo chương V, HSTK4cái
67Bồn tự hoại tương đương SƠN HÀ loại 1800L (vận chuyển lắp đặt tận nơi)Theo chương V, HSTK3cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V, HSTK1cái
69Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, HSTK34cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, HSTK52bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, HSTK86bộ
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, HSTK34cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, HSTK54cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V, HSTK600m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V, HSTK600m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V, HSTK500m
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, HSTK74cái
78Tủ điện kim loại 300*200*150Theo chương V, HSTK13cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, HSTK500m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V, HSTK100m
81Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V, HSTK13cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK15,638100m3
2Đắp đất nền sân công trìnhTheo chương V, HSTK2,7355100m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trình phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK12,9025100m3
4Rải bạt nilon tái sinh lớp cách lyTheo chương V, HSTK9,5100m2
5Bê tông nền sân, đá 2x4, PCB40Theo chương V, HSTK76m3
6Cắt khe co giãn nền sân bê tôngTheo chương V, HSTK6,9667100m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,0621100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK0,9m3
3Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK2,8644m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0195tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,0192100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,2112m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK6,8244m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0076tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, HSTK0,0096100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,1056m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0184tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0864tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,072100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,9504m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, HSTK0,1954100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,1373tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,9536m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK0,4862m3
19Gia công xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,043tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,043tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V, HSTK4,416m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, HSTK0,1225100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK43,436m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK35,48m2
25Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK19,5364m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK27,68m
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, HSTK4,8m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK12,5528m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55Theo chương V, HSTK1,92m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55Theo chương V, HSTK3,6m2
31Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chương V, HSTK0,1157tấn
32Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V, HSTK1,8m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, HSTK1,8m2
34Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK1,3707m3
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK0,9m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK9m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK47,243m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK43,436m2
39Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,1441m3
40Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK0,072m3
41Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK0,108m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK0,555m2
43Lắp đặt tủ điện tĩnh điện, kích thước 300x200x130Theo chương V, HSTK1tủ
44Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, HSTK1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, HSTK1bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V, HSTK40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, HSTK15m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V, HSTK15m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V, HSTK1hộp
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, HSTK1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK0,045100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK2cái
54Cầu chắn rácTheo chương V, HSTK1cái
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,27100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK3,162m3
3Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK10,024m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK50,28m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,1694100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0561tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,2262tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK2,1973m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK5,18m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, HSTK6,5835m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK293,04m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK59,24m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, HSTK152m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK389,32m2
15Gia công cửa song sắtTheo chương V, HSTK10,8m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK21,61m2
17Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,09m3
18Làm biển tên trường bằng chữ đồng gắn nổi, màu sắc do nhà trường chọnTheo chương V, HSTK1bộ chữ
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,751m3
2Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK0,125m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK0,625m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V, HSTK0,0863tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo chương V, HSTK0,0863tấn
6Gia công xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,2193tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,2193tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, HSTK0,7084100m2
9Gia công lắp dựng máng tônTheo chương V, HSTK13m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095988738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Dung tích gầu ≥0,2m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70Kg1
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5KW1
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
6 Máy trộn vữa ≥250L2
7 Máy trộn bê tông ≥250L2
8 Máy phát điện ≥5 KW1
9 Máy bơm nước ≥1 KW1
10 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử Vận hành tốt1
11 Giàn giáo Thép định hình20
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->