Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220125006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 20:00:00 đến ngày 2022-01-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,453,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000 (N x V = X = 10.500.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.500.000.000đ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm, Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận, Có chứng chỉ huấn luyện an toan lao động, vệ sinh lao động, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng lớn hơn hoặc bằng 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bậc thợ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo hệ thống thu, thoát nước khu tạm giữ và xây dựng nhà ở doanh trại Công an huyện Đắk Song
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2019-2020-2021, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,0168100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT15,04m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,56100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,6414100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,9152tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,5786tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,4038tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần 2; Chương V trong E-HSMT46,704m3
9Bê tông lót móng đá, đà kiềng đá 4x6, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT7,94m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT28,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,2324100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,2066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,5141tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT11,652m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,2925100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,2757100m3
17Bê tông lót móng đá, đà kiềng đá 4x6, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT28,832m3
B
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,6464100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,4253tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,2201tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,1118tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2; Chương V trong E-HSMT14,144m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,72m3
7Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT118,503m3
8Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT17,172m3
9Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT23,8464m3
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần 2; Chương V trong E-HSMT189,44m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,4744100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,0948tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,0644tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,3838tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT4,264m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2; Chương V trong E-HSMT6,3994100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2; Chương V trong E-HSMT3,5719100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,4119tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,0732tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,7059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,6665tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,2883tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,556tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,1361tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,4561tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,7713tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT98,005m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,1728100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,0384tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,2043tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,2411tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,0251tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,998m3
34Xây gạch KN 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT3,7665m3
35Xây gạch KN 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT14,616m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT140,08m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2; Chương V trong E-HSMT140,08m2
38Gia công xà gồ thépPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,1991tấn
39Lắp dựng xà gồ thépPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,1991tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 lyPhần 2; Chương V trong E-HSMT3,713100m2
C
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT411,7125m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT238,81m2
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT136m
4Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT639,94m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT134,34m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT999,3525m2
7Công tác ốp gạch chân tường trong nhà, gạch 600x300 VXM mac 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT348,12m2
8Công tác ốp gạch chân tường ngoài nhà, gạch 600x150 VXM mac 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT13,2075m2
9Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x450, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT151,2m2
10Bả bằng matít vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT1.411,065m2
11Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT970,7m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT411,7125m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT1.970,0525m2
14Lát nền, sàn bằng đá hoa cương granite, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT48,51m2
15Lát đá nền sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT436,2m2
16Bê tông lót đá 1x2, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT13,1328m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch vệ sinh 300x300, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT71,04m2
18Sản xuất và lắp dựng lan can sắtPhần 2; Chương V trong E-HSMT8,415m2
19Sản xuất và Lắp dựng cửa đi nhôm xingfaPhần 2; Chương V trong E-HSMT78,48m2
20Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfaPhần 2; Chương V trong E-HSMT36,12m2
21Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2; Chương V trong E-HSMT30,24m2
22Vách kính khung nhôm xingfaPhần 2; Chương V trong E-HSMT8,6m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT8,118100m2
D
1Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Phần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Phần 2; Chương V trong E-HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Phần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Phần 2; Chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT100m
6Lắp đặt dây đơn Phần 2; Chương V trong E-HSMT140m
7Lắp đặt dây đơn Phần 2; Chương V trong E-HSMT220m
8Lắp đặt dây đơn Phần 2; Chương V trong E-HSMT880m
9Lắp đặt dây đơn Phần 2; Chương V trong E-HSMT820m
10Lắp đặt dây đơn Phần 2; Chương V trong E-HSMT1.080m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2; Chương V trong E-HSMT10m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2; Chương V trong E-HSMT480m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2; Chương V trong E-HSMT660m
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT38bộ
15Lắp đặt các loại đèn LED tròn D100 Đèn sát trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT14bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
18Lắp đặt ống thông gió, đường kính D100mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT24m
19Lắp cửa thải gió Vencapt D100Phần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
22Lắp đặt ổ cắm baPhần 2; Chương V trong E-HSMT84cái
23Tủ điện tổng 12modulPhần 2; Chương V trong E-HSMT3hộp
24Gia công và đóng cọc chống sét đông D16, dài 2,4mPhần 2; Chương V trong E-HSMT6cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT25m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,02100m
E
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần 2; Chương V trong E-HSMT2bể
2Lắp đặt bình máy nước nóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senPhần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
5Lắp đặt giá treo khăn, treo đồPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
6Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiPhần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxPhần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
10Lắp đặt gương soiPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
11Lắp đặt kệ kínhPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
12Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiPhần 2; Chương V trong E-HSMT12bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính 27mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT3cái
16Lắp đặt co nhựa, đường kính d=21mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT58cái
17Lắp đặt co,tê nhựa, đường kính d=27mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT109cái
18Lắp đặt co nhựa, đường kính d=34mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT13cái
19Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính d=60mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT60cái
20Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính d=90mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT132cái
21Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính d=114mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT32cái
22Ống thỏ D60Phần 2; Chương V trong E-HSMT23cái
23Cầu chắn rácPhần 2; Chương V trong E-HSMT20cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,65100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,8100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,22100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,77100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=114mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,65100m
30Lắp đặt ống nước nóng, đường kính ống d=21mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,4100m
31Lắp đặt co nhựa ống nước nóng, đường kính d=21mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
F
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,4815100m3
2Bê tông lót 4x6, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,418m3
3Xếp đá 4x6, xây nút hầm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,6156m3
4Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT8,3066m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT76,5702m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2; Chương V trong E-HSMT14cái
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,5564100m3
G
1Lắp đặt hộp PCCC đựng bình CO2Phần 2; Chương V trong E-HSMT2hộp
2Lắp dặt bảng tiêu lệnh PCCCPhần 2; Chương V trong E-HSMT2cái
3Bình chữa cháy CO2 loại 5kgPhần 2; Chương V trong E-HSMT4bình
H
1Gia công và đóng cọc chống sét đồng D16, dài 2,4mPhần 2; Chương V trong E-HSMT2cọc
2Bao hóa chất giảm điện trở GemPhần 2; Chương V trong E-HSMT5bao
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT55m
4Kẹp nối đất (nối cọc và cáp)Phần 2; Chương V trong E-HSMT2cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần D50mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT30m
6Hộp kiểm tra điện trởPhần 2; Chương V trong E-HSMT1hộp
7Kẹp dây dẫn sétPhần 2; Chương V trong E-HSMT8cái
8Cáp lụa D4, tăng đơ D10Phần 2; Chương V trong E-HSMT8m
9Nón chống dột inox D200Phần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
10Trụ đỡ kim thu sétPhần 2; Chương V trong E-HSMT1bộ
11Lắp đặt kim thu sét R50Phần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
I
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,8743100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT10,554m3
3Xây gạch KN 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Phần 2; Chương V trong E-HSMT10,5216m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT116,72m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT5,6192m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,5501tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,3251100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2; Chương V trong E-HSMT189cái
9Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Phần 2; Chương V trong E-HSMT43,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT43,6m3
11Cắt roon sân bê tông 3x3mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,7100m
J
1Giường ngủ gỗ công nghiệp MFC (KT: 1,2x2m)Chất liệu: Gỗ công nghiệp chống ẩm. Kiểu dáng phù hợp, có thiết kế đơn giản.24cái
2Tủ quần áo 03 buồng gỗ công nghiệp (KT: 2,4X2m)Chất liệu: Gỗ công nghiệp chống ẩm. Kiểu dáng phù hợp, có thiết kế đơn giản12cái
3Bàn làm việc. KT: Dài 1,2m x rộng 0,6m x cao 0,75m.Sử dụng chất liệu gỗ công nghiệp bề mặt phủ Melamine cao cấp chống xước, chống thấm nước.- Mặt bàn dày 25 mm- Chân, yếm dày 18 mm, có chân tăng, giảm- Bàn có 3 ngăn kéo (có thể kết hợp với khay bàn phím)- Màu sắc: Theo bảng màu12cái
4Ghế làm việc KT: Dài 0,4m x rộng 0,44m x cao 0,98m.Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên Acacia.Tựa có 1 nan bản rộng.Đệm gỗ tự nhiên.Kích thước (D x R x C): (520 x 430 x 1.050) mm12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000 (N x V = X = 10.500.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.500.000.000đ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm, Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận, Có chứng chỉ huấn luyện an toan lao động, vệ sinh lao động, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng lớn hơn hoặc bằng 3 năm33
4 Công nhân thi công 10 Có chứng chỉ bậc thợ phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5 kW Máy cắt bê tông 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy đầm đầm bàn 1,0 kW Máy đầm đầm bàn 1,0 kW1
5 Máy đầm dầm dùi 1,5 kW Máy đầm dầm dùi 1,5 kW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Ô tô tự đổ >=05 tấn Ô tô tự đổ >=05 tấn1
9 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->