Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 20:00:00 đến ngày 2022-01-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,453,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000 (N x V = X = 10.500.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.500.000.000đ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm, Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận, Có chứng chỉ huấn luyện an toan lao động, vệ sinh lao động, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng lớn hơn hoặc bằng 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc thợ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo hệ thống thu, thoát nước khu tạm giữ và xây dựng nhà ở doanh trại Công an huyện Đắk Song 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2019-2020-2021, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Nông.
+ Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,0168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,6414 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,9152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,5786 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4038 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 46,704 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá, đà kiềng đá 4x6, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,2324 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,5141 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11,652 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,2925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá, đà kiềng đá 4x6, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 28,832 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,6464 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,2201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14,144 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 118,503 | m3 |
| 8 | Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 17,172 | m3 |
| 9 | Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 23,8464 | m3 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 189,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4744 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,3838 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6,3994 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,5719 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,0732 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,7059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,6665 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,4561 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,7713 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 98,005 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 34 | Xây gạch KN 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,7665 | m3 |
| 35 | Xây gạch KN 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14,616 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 140,08 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 140,08 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,1991 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,1991 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 ly | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,713 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 411,7125 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 238,81 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 136 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 639,94 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 134,34 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 999,3525 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch chân tường trong nhà, gạch 600x300 VXM mac 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 348,12 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch chân tường ngoài nhà, gạch 600x150 VXM mac 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 13,2075 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.411,065 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 970,7 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 411,7125 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.970,0525 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương granite, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 15 | Lát đá nền sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 436,2 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 13,1328 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch vệ sinh 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 19 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 78,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm xingfa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8,118 | 100m2 |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 880 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 820 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.080 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 660 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn LED tròn D100 Đèn sát trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió, đường kính D100mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Lắp cửa thải gió Vencapt D100 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 12modul | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét đông D16, dài 2,4m | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| E | ||||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bình máy nước nóng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn, treo đồ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính d=21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt co,tê nhựa, đường kính d=27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 109 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính d=34mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính d=60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 132 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính d=114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Ống thỏ D60 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nước nóng, đường kính ống d=21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa ống nước nóng, đường kính d=21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| F | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4815 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót 4x6, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 3 | Xếp đá 4x6, xây nút hầm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,6156 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8,3066 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 76,5702 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,5564 | 100m3 |
| G | ||||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC đựng bình CO2 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp dặt bảng tiêu lệnh PCCC | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| H | ||||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét đồng D16, dài 2,4m | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Bao hóa chất giảm điện trở Gem | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | bao |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Kẹp nối đất (nối cọc và cáp) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần D50mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Kẹp dây dẫn sét | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cáp lụa D4, tăng đơ D10 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Nón chống dột inox D200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét R50 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| I | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,8743 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10,554 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10,5216 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 116,72 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5,6192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,5501 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 189 | cái |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 11 | Cắt roon sân bê tông 3x3m | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100m |
| J | ||||
| 1 | Giường ngủ gỗ công nghiệp MFC (KT: 1,2x2m) | Chất liệu: Gỗ công nghiệp chống ẩm. Kiểu dáng phù hợp, có thiết kế đơn giản. | 24 | cái |
| 2 | Tủ quần áo 03 buồng gỗ công nghiệp (KT: 2,4X2m) | Chất liệu: Gỗ công nghiệp chống ẩm. Kiểu dáng phù hợp, có thiết kế đơn giản | 12 | cái |
| 3 | Bàn làm việc. KT: Dài 1,2m x rộng 0,6m x cao 0,75m. | Sử dụng chất liệu gỗ công nghiệp bề mặt phủ Melamine cao cấp chống xước, chống thấm nước.- Mặt bàn dày 25 mm- Chân, yếm dày 18 mm, có chân tăng, giảm- Bàn có 3 ngăn kéo (có thể kết hợp với khay bàn phím)- Màu sắc: Theo bảng màu | 12 | cái |
| 4 | Ghế làm việc KT: Dài 0,4m x rộng 0,44m x cao 0,98m. | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên Acacia.Tựa có 1 nan bản rộng.Đệm gỗ tự nhiên.Kích thước (D x R x C): (520 x 430 x 1.050) mm | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000 (N x V = X = 10.500.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.500.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=10.500.000.000đ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm, Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận, Có chứng chỉ huấn luyện an toan lao động, vệ sinh lao động, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng lớn hơn hoặc bằng 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | Có chứng chỉ bậc thợ phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Máy cắt bê tông 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=05 tấn | Ô tô tự đổ >=05 tấn | 1 |
| 9 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi