Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140756-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện, ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 20:13:00 đến ngày 2022-01-28 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,199,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là thi công công trình có hạng mục công tác chính của gói thầu như sau:+ Phần đập: thi công thân đập, thi công thân kè+ Phần mương BTCT, xây đá hộc- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,0tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; + Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc Quyết định phê duyện Bản vẽ thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu của Bên giao thầu về khối lượng thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi hoặc giao thông cùng loại. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ cao đẳng trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 20 người
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận. Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí. (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-7 tấn:
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.8m3:
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 8.5-16 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8.5-16 tấn:
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110 cv:
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 cv:
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Nâng cấp Hồ Đồng Chọ, xã Quảng Lưu
18 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách huyện, ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia , địa chỉ: Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu Đ/c: xã Quảng Lưu - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia - Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng nông nghiệp huyện Quảng Trạch - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia , địa chỉ: Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu Đ/c: xã Quảng Lưu - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu Đ/c: xã Quảng Lưu - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Huýnh, Chủ tịch UBND xã Quảng Lưu, Đ/c: UBND xã Quảng Lưu - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0911.411678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0943908678, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Quảng Trạch, Đ/c: huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
1Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT3,4189100m3
2Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT5,9478100m3
3Đào phá đê quai, máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSMT7,4933100m3
4Bơm nước hố móngTheo HSMT30ca
5Đào nền móng, máy đào Theo HSMT3,4189100m3
6Đánh cấp mái đập bằng thủ công, đất cấp ITheo HSMT155,33181m3
7Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT14,0378100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT0,7709100m3
9Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT0,1401100m3
10Bóc hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo HSMT165,87891m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSMT8,2797100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT5,0394m3
13Đào bụi tre bằng máy đường kính >1mTheo HSMT1bụi
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT144,704m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT36,2145m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT2,8972100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4661tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,5214tấn
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSMT15,7125100m2
20Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo HSMT349,3316m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT37,558m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT1,8895100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT76,6688m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSMT0,5553100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSMT7,8284100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,3644100m3
27Thi công khe coTheo HSMT52,5m
28Thi công khe giãnTheo HSMT10,5m
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnTheo HSMT0,6521100m2
30Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,14tấn
31Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,761m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250Theo HSMT2,9106m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấpTheo HSMT0,0879100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Theo HSMT0,2255tấn
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSMT7,4933100m3
36Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSMT7,4933100m3/1km
37Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10mTheo HSMT27m
38Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10mTheo HSMT446,072m
39Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măngTheo HSMT444,512100kg
40Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100mTheo HSMT2lần đổ
B KÊNH XẢ TRÀN
1Bóc hữu cơ, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSMT5,624100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo HSMT13,2946100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy đất mới về đắp)Theo HSMT15,1132100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSMT15,0229100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT19,38m3
6Đào bụi tre bằng máy đường kính Theo HSMT24bụi
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSMT5,624100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSMT5,624100m3/1km
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSMT0,1938100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSMT0,1938100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT37,0661m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT115,101m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT139,8312m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT2,9232100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSMT6,3015100m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT21,869m3
17Thi công tầng lọc cátTheo HSMT0,0079100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSMT0,0048100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSMT0,0024100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSMT0,368100m
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT56,88m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSMT95,3312100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT175,7669m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT178,746m3
25Ván khuôn móng dàiTheo HSMT8,9373100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSMT37,872m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT161,5864m3
28Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSMT0,3842100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT6,7255tấn
30Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSMT6,9006100m2
31Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT0,610m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT6,4152m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,4152m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSMT0,3564100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT1,9162100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT14,61m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT72,8805m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,9387100m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT12,1248m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSMT0,4924100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSMT2,916100m2
42Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo HSMT1,4036tấn
43Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo HSMT10,0191tấn
44Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT44,064m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,5036100m3
C KÊNH TƯỚI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSMT2,1441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo HSMT2,0038100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,78100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT15,678m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT23,517m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT31,356m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSMT1,6964tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSMT5,4873m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,5226100m2
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSMT4,1808100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,1475m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,2295100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,1625tấn
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT5,07410m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT11,4256m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,2608m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSMT0,7038100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSMT0,4042100m2
19Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSMT0,1143100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSMT0,1772100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSMT0,1772100m3/1km
22Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT19,95m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,45m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSMT1,8216tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,19100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSMT2,66100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSMT5,225m3
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B=0,6mTheo HSMT41mối nối
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B=0,6mTheo HSMT501 đoạn cống
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,729m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSMT0,072100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,0222m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,0599m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,0047100m2
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,0432m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSMT0,0072100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,023m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,0053100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,0027tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,0072m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0014tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,0018100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là thi công công trình có hạng mục công tác chính của gói thầu như sau:+ Phần đập: thi công thân đập, thi công thân kè+ Phần mương BTCT, xây đá hộc- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,0tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; + Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc Quyết định phê duyện Bản vẽ thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu của Bên giao thầu về khối lượng thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi hoặc giao thông cùng loại. (có xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường cùng loại.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ cao đẳng trở lên;33
4 Công nhân kỹ thuật: 20 người 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận. Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí. (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ tải trọng 5-7 tấn:3
2 Máy đào Dung tích gầu >=0.8m3:2
3 Máy lu 8.5-16 tấn: Máy lu 8.5-16 tấn:2
4 Máy ủi 110 cv: Máy ủi 110 cv:1
5 Máy thủy bình Máy thủy bình1
6 Máy trộn bê tông >=250L Máy trộn bê tông >=250L2
7 Máy cắt uốn thép thép Máy cắt uốn thép thép1
8 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
10 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->