Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện, ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 20:13:00 đến ngày 2022-01-28 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là thi công công trình có hạng mục công tác chính của gói thầu như sau:+ Phần đập: thi công thân đập, thi công thân kè+ Phần mương BTCT, xây đá hộc- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,0tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; + Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc Quyết định phê duyện Bản vẽ thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu của Bên giao thầu về khối lượng thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi hoặc giao thông cùng loại. (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ cao đẳng trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận. Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí. (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-7 tấn: |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.8m3: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 8.5-16 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8.5-16 tấn: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110 cv: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 cv: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp công trình Nâng cấp Hồ Đồng Chọ, xã Quảng Lưu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện, ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu Đ/c: xã Quảng Lưu - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Huýnh, Chủ tịch UBND xã Quảng Lưu, Đ/c: UBND xã Quảng Lưu - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0911.411678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0943908678, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Quảng Trạch, Đ/c: huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSMT | 3,4189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSMT | 5,9478 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quai, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSMT | 7,4933 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo HSMT | 30 | ca |
| 5 | Đào nền móng, máy đào | Theo HSMT | 3,4189 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp mái đập bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSMT | 155,3318 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSMT | 14,0378 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 0,7709 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 10 | Bóc hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSMT | 165,8789 | 1m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSMT | 8,2797 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 5,0394 | m3 |
| 13 | Đào bụi tre bằng máy đường kính >1m | Theo HSMT | 1 | bụi |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 144,704 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 36,2145 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,8972 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,5214 | tấn |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSMT | 15,7125 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSMT | 349,3316 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 37,558 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,8895 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 76,6688 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSMT | 0,5553 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSMT | 7,8284 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,3644 | 100m3 |
| 27 | Thi công khe co | Theo HSMT | 52,5 | m |
| 28 | Thi công khe giãn | Theo HSMT | 10,5 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Theo HSMT | 0,6521 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 31 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,761 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 2,9106 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấp | Theo HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,2255 | tấn |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSMT | 7,4933 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSMT | 7,4933 | 100m3/1km |
| 37 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | Theo HSMT | 27 | m |
| 38 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | Theo HSMT | 446,072 | m |
| 39 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Theo HSMT | 444,512 | 100kg |
| 40 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Theo HSMT | 2 | lần đổ |
| B | KÊNH XẢ TRÀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 5,624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSMT | 13,2946 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy đất mới về đắp) | Theo HSMT | 15,1132 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 15,0229 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 19,38 | m3 |
| 6 | Đào bụi tre bằng máy đường kính | Theo HSMT | 24 | bụi |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSMT | 5,624 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSMT | 5,624 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSMT | 0,1938 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 37,0661 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 115,101 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 139,8312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 2,9232 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,3015 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 21,869 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT | 0,368 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 56,88 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSMT | 95,3312 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 175,7669 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 178,746 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 8,9373 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 37,872 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 161,5864 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,3842 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 6,7255 | tấn |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSMT | 6,9006 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 6,4152 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,4152 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,9162 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 14,61 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 72,8805 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,9387 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 12,1248 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSMT | 0,4924 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 2,916 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,4036 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 10,0191 | tấn |
| 44 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 44,064 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,5036 | 100m3 |
| C | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,1441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 2,0038 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 15,678 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 23,517 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 31,356 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,6964 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 5,4873 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,5226 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 4,1808 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,1475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1625 | tấn |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSMT | 5,074 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 11,4256 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,2608 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSMT | 0,4042 | 100m2 |
| 19 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSMT | 0,1772 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 19,95 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,45 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,8216 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSMT | 5,225 | m3 |
| 28 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B=0,6m | Theo HSMT | 41 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B=0,6m | Theo HSMT | 50 | 1 đoạn cống |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,729 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 0,0222 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,0599 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,0432 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,023 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0027 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,0072 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0014 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0018 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là thi công công trình có hạng mục công tác chính của gói thầu như sau:+ Phần đập: thi công thân đập, thi công thân kè+ Phần mương BTCT, xây đá hộc- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,0tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; + Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc Quyết định phê duyện Bản vẽ thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu của Bên giao thầu về khối lượng thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi hoặc giao thông cùng loại. (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng cầu đường từ cao đẳng trở lên; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: 20 người | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận. Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí. (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ | tải trọng 5-7 tấn: | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.8m3: | 2 |
| 3 | Máy lu 8.5-16 tấn: | Máy lu 8.5-16 tấn: | 2 |
| 4 | Máy ủi 110 cv: | Máy ủi 110 cv: | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250L | Máy trộn bê tông >=250L | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép thép | Máy cắt uốn thép thép | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 10 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D105 - 110 mm | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi