Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 20:54:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,619,163,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi (trong đó phải có thi công hạng mục mương BTCT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông, hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thủy lợi- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông, hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc trong quá trình thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ cấp thoát nước: 10 người.+ Thợ kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nề: 05 người.+ Thợ vận hành máy: 05 người.Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt thép điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh N2 Đập Bà (đoạn từ Đập Bà đến Hợp tác xã Phước Lập) thuộc xã Long Phước, thành phố Bà Rịa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 153 đường 27/4, Phước Hiệp, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 3733 451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,45 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ mương bê tông cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 545,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 750,05 | m3 |
| 4 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,17 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,26 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.131,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,95 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển gạch, đá tiếp 4km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,95 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,13 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,13 | 100m3 |
| B | KÊNH BXH = (1x1,2)M | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 293,54 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 564,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, thanh giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn, thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,31 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,12 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,95 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,85 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, thanh giằng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,64 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111,29 | 1m2 |
| C | KÊNH BXH = (0,6x0,8)M | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 340,78 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, thanh giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,31 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,91 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn, thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,43 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,31 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,22 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,96 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,23 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, thanh giằng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,06 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,56 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi (trong đó phải có thi công hạng mục mương BTCT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Là kỹ sư thủy lợi- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông, hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | là kỹ sư thủy lợi- Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông, hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành bảo hộ lao động | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc trong quá trình thi công. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật. | 20 | Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ cấp thoát nước: 10 người.+ Thợ kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nề: 05 người.+ Thợ vận hành máy: 05 người.Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt thép điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 4 |
| 7 | Dùi đầm bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi