Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139369-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 20:50:00 đến ngày 2022-01-28 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,408,660,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 261,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, cầu, đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (Chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: F
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Đường giao thông và mặt bằng khu hành chính mới xã Huổi Lèng, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, huyện Mường Chà (Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà. - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, tổ 08, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 261.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,9488100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V929,1891100m3
3Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,1313100m3
4Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V530,5598100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V103,9488100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V929,1891100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116,1313100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V530,5598100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V530,5598100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.149,2692100m3
11San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V530,5598100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m3
2Đào nền đường, đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,6159100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,0038100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2082100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0819100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8095100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5044100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018100m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2742100m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9986100m3
13Lu lèn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3266100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3266100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V275,8786m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,3266100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5234100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5506100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6182100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3885100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mMô tả kỹ thuật theo chương V91 ống
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6689tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
31Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1399100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8421100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4824100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m2
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
44Đắp đất sét sau kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1821100m3
48Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9582100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3891100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,55m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V123,48m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
54Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
55Đắp đất sét sau kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
56Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3009100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1856100m2
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
60Btông tường bịt mang kè chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
61Ván khuôn tường bịt mang kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, cầu, đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Trình độ đại học trở lên (Chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Cái2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Cái1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Cái1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Cái2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Cái2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Cái2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Cái2
8 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: F Cái2
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 T Cái1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660,00 m3/h Cái1
11 Máy san tự hành - công suất ≥ 110 CV Cái1
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Cái2
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Cái2
14 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Cái1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T Cái3
16 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->