Gói thầu: Gói thầu sô 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 20:44:00 đến ngày 2022-01-28 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,959,469,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp năng lương trong đó tối thiểu có hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường dây. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây) cấp IV (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án);Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc đặc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần trắc địa ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận an toàn lao động+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ ≥ 10T (có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu chiều cao nâng ≥ 12m (có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 (có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ mega mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Dịch chuyển tuyến đường dây 22kV, 0,4kV và cáp quang phục vụ GPMB tuyến đường H2 thuộc dự án: ĐTXD tuyến đường H2 thành phố Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án ĐTXD đường H2, thành phố Bắc Ninh theo hình thức hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao (BT) (Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) và Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.821.330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.821.330 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây trung thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 4 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | Chương V E-HSMT | 0,435 | km |
| 5 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 36 | quả |
| 6 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polimer 25kV | Chương V E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV cũ | Chương V E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 8 | Hạ thu hồi chống sét van đường dây 24kV | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Hạ thu hồi xà đỡ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Hạ xà néo dây | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Hạ xà néo | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| B | Hạng mục 2: Đường dây trung thế - Phần thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3÷35kV | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng theo định mức BXD | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV trọ bộ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 9m | Chương V E-HSMT | 1 | VT |
| 4 | Đào rãnh cáp RC-1 để thu hồi cáp cũ | Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Chương V E-HSMT | 212 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC24-2A | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC24-1A | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 9 | Rãnh cáp thu hồi lắp tạm RC-2 | Chương V E-HSMT | 262 | m |
| 10 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng theo định mức BCT | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ thanh dẫn 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo thao tác cột điểm đấu | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa T4C-1,5 tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 14,3 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x150mm2 | Chương V E-HSMT | 95,3 | m |
| 11 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x300mm2 | Chương V E-HSMT | 1.973,7 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x150mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 91,3 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x150mm2 lên cột | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1.901,7 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 lên cột | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 18 | Lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 trên giá đỡ trong hào cáp có sẵn | Chương V E-HSMT | 952 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Chương V E-HSMT | 1.652,7 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 22 | Lắp đặt nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-TFP F160/125 | Chương V E-HSMT | 91,3 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 D250 | Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 24 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 25 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 27 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x150mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 29 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 24kV-1x300mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 30 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x300mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 48 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 cao thế | Chương V E-HSMT | 15 | đầu |
| 33 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 34 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 35 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột ly tâm | Chương V E-HSMT | 20 | quả |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x95mm2 trong rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 13,3 | m |
| 42 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x120mm2 trong rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 19,4 | m |
| 43 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x150mm2 trong rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 200,9 | m |
| 44 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x240mm2 trên rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 167,3 | m |
| 45 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50/8 dẫn lèo xuống đấu cáp | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| 48 | Đai thép đầu cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 49 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 19 | đầu |
| 50 | Chụp cực chống sét van, cầu chì | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao, tên tủ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V E-HSMT | 2 | VT |
| 53 | Thẻ đầu cáp | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| E | Hạng mục 5: Tuyến cấp ngầm trung thế - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp 3 ruột, NCx1,5 | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| 4 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| F | Hạng mục 6: Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 24kV 4 ngăn trọn bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế 24kV 4 ngăn (gồm 02 ngăn CDPT 630A 20kA/s cho lộ đến và đi, 01 ngăn CDPT 630A 20kA/s cho dự phòng, 01 ngăn CDPT+Máy cắt 24kV bảo vệ máy biến áp bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiệt độ) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế 24kV 4 ngăn (gồm 03 ngăn CDPT 630A 20kA/s cho lộ đến và đi, 01 ngăn CDPT 630A 20kA/s cho dự phòng, bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiệt độ) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt các thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha, | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: Tuyến cáp quang - Phần xây dựng | |||
| 1 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-12 | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 2,41 | km |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 D40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50/40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Chương V E-HSMT | 24,1 | 100m |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp quang 12 sợi | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang ADSS-12 XCQ | Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Hạ thu hồi dây cáp quang 12 sợi (ADSS-12) | Chương V E-HSMT | 1,76 | km |
| J | Hạng mục 10: Trạm biến áp - Phần xây dựng theo định mức BXD | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Trạm biến áp - Phần xây dựng theo định mức BCT | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp 24(35)kV mặt máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 38,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp, vỏ tủ | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Chương V E-HSMT | 22 | đầu |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng A30 cả ty | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 12 | Hạ thu hồi máy biến áp 560kV-22/0,4kV trên cột | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao CDLD 24kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hạ thu hồi dây nhôm bọc cách điện AsXV-50/8 trong trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Tháo hạ tủ phân phối, tủ tụ bù 0,4kV cũ | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 25 | quả |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hạ thu hồi ghế cách điện 24kV, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp,trọng lượng ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 27 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Lạt nhựa 450mm | Chương V E-HSMT | 1 | túi |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 30 | Đai thép đầu cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 31 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Biển báo tên trạm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Thẻ cáp các loại | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Trạm biến áp - Phần thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| M | Hạng mục 13: Trạm biến áp - Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-1250A; 5 lộ ra 5x300A; kiêm tủ tụ bù 120kVAR | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| N | Hạng mục 14: Trạm biến áp - Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| O | Hạng mục 15: Trạm biến áp - Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 1000 ÷ 2000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, bộ thứ nhất | Chương V E-HSMT | 1 | Quả |
| 5 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, từ bộ thứ 2 trở đi | Chương V E-HSMT | 5 | Quả |
| 6 | Am pe mát loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Vôn mét loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| P | Hạng mục 16: Tuyến cáp ngầm 0,4kV - Phần xây dựng theo định mức BXD | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2 | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| Q | Hạng mục 17: Tuyến cáp ngầm 0,4kV - Phần xây dựng theo định mức BCT | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 61,2 | m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1.240,4 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 43,7 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1.128,4 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Chương V E-HSMT | 938 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE PE100 D250 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x120+1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 12 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V E-HSMT | 15 | đầu |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-185 | Chương V E-HSMT | 27 | đầu |
| 16 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | Đai thép đầu cáp | Chương V E-HSMT | 11 | cuộn |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 18 | cuộn |
| 19 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 11 | đầu |
| R | Hạng mục 18: Tuyến cáp ngầm 0,4kV - Phần thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| S | Hạng mục 19: Tuyến đường dây 0,4kV - Phần xây dựng theo định mức BXD | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-5 | Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Tuyến đường dây 0,4kV - Phần xây dựng theo định mức BCT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bộ xà dây bọc X54PF | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Hạ cột tông bê tông | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Hạ cột bê tông cũ | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Hạ thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Hạ xà cũ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hạ xà cũ | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Hạ cổ dề dây néo cũ | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Hạ thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi hộp công tơ 3 pha cũ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 20 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 22 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 23 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | Chương V E-HSMT | 0,134 | km |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | Chương V E-HSMT | 0,304 | km |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V E-HSMT | 0,402 | km |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | Chương V E-HSMT | 0,912 | km |
| 35 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chương V E-HSMT | 0,083 | km |
| 36 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V E-HSMT | 0,095 | km |
| 37 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V E-HSMT | 0,37 | km |
| 38 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-25 cũ | Chương V E-HSMT | 0,025 | km |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | Chương V E-HSMT | 0,044 | km |
| 40 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | Chương V E-HSMT | 0,075 | km |
| 41 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | Chương V E-HSMT | 0,132 | km |
| 42 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| 43 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,0007 | km |
| 44 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,049 | km |
| 45 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 154 | bộ |
| 51 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 52 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 53 | Hộp xịt RP7 | Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 54 | Sứ quả bàng | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 55 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 56 | Dây thép buộc F2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | kg |
| 57 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 44 | cuộn |
| 58 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| U | Hạng mục 21: Tuyến đường dây 0,4kV - Phần thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 3 | vị trí |
| V | Hạng mục 22: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | 1,1% x (Hạng mục 6 + Hạng mục 13) | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp năng lương trong đó tối thiểu có hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường dây. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây) cấp IV (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án);Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần trắc đặc | 1 | - Là kỹ sư trắc địa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần trắc địa ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng (thi công công trình đường dây)..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận an toàn lao động+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ ≥ 10T (có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Xe cẩu chiều cao nâng ≥ 12m (có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 (có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Đồng hồ mega mét | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi