Gói thầu: Dịch vụ bảo vệ trụ sở cơ quan Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo vệ trụ sở cơ quan Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 21:37:00 đến ngày 2022-01-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,944,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân lực có trình độ đại học quản lý công ty. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực).(tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân viên bảo vệ hiện đang làm việc |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và Thông tư 42/2017/TT-BA, ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.(tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ Huy trưởng (người điều hành chính tại hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nam giới tuổi từ 30 đến 55, đáp ứng yêu cầu sau:+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 năm ở một mục tiêu tương tự;+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT trở lên;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu hộ, cứu nạn” (còn hiệu lực);+ Đã được đào tạo và cấp “Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực);+ Có lý lịch tư pháp trong sạch;+ Có giấy khám sức khỏe đảm bảo sức khỏe để làm việc.(tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, giấy tờ chứng minh vị trí đã làm việc, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ Huy phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người là nam giới, tuổi từ 25 đến 60, đáp ứng yêu cầu sau:+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu hộ, cứu nạn” (còn hiệu lực);+ Đã được đào tạo và cấp “Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực);+ Có lý lịch tư pháp trong sạch;+ Có giấy khám sức khỏe đảm bảo sức khỏe để làm việc.(Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, giấy tờ chứng minh vị trí đã làm việc, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân viên bảo vệ dự kiến làm việc tại hiện trường. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 người tuổi từ 18 đến 60, đáp ứng yêu cầu sau:+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);+ Đã được đào tạo và cấp “ Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực).+ Có giấy khám sức khỏe đảm bảo sức khỏe để làm việc (Nội dung này nhà thầu chỉ cung cấp khi được lựa chọn trúng thầu).(Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân viên bảo vệ có thể huy động khi có sự vụ bất thường. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 người tuổi từ 18 đến 60, đáp ứng yêu cầu sau:+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);Đã được đào tạo và cấp “ Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo vệ trụ sở cơ quan Bộ Các gói thầu cung cấp dịch vụ thường xuyên tại trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ bản sao công chứng các hợp đồng tương tự như đã đăng tải khi tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. số điện thoại: 024 38343914 , số fax: 024 38359221; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024 37732731 , số fax: 024 38359221. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: số 10 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, số điện thoại: 024 37956868 (1621), số fax: 024 38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: số 10 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, số điện thoại: 024 37956868 (1621), số fax: 024 38359221. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy – Tuần tra | Nhân lực là Chỉ huy trưởng (Chỉ huy phó) trực 24/24/7 (duy trì tất cả các ngày) | vị trí | 1 | |
| 2 | Kiểm soát cổng số 1(Vị trí 1) | Nhân lực trực 24/24/7 (duy trì tất cả các ngày) | vị trí | 1 | |
| 3 | Kiểm soát cổng số 1(Vị trí 2) | Nhân lực trực 12/24/5(duy trì các ngày làm việc) | vị trí | 1 | |
| 4 | Kiểm soát cổng số 3 | Nhân lực trực 24/24/7 (duy trì tất cả các ngày) | vị trí | 1 | |
| 5 | Kiểm soát tầng hầm | Nhân lực trực 04/24/5(duy trì các ngày làm việc) | vị trí | 1 | |
| 6 | Chi phí chung | Tính cho trang thiết bị, dụng cụ, quản lý,… của nhà thầu | đồng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân lực có trình độ đại học quản lý công ty. | 2 | + Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực).(tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng nhân viên bảo vệ hiện đang làm việc | 50 | + Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và Thông tư 42/2017/TT-BA, ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.(tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) | 2 | 2 |
| 3 | Chỉ Huy trưởng (người điều hành chính tại hiện trường) | 1 | Là nam giới tuổi từ 30 đến 55, đáp ứng yêu cầu sau:+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 năm ở một mục tiêu tương tự;+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT trở lên;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu hộ, cứu nạn” (còn hiệu lực);+ Đã được đào tạo và cấp “Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực);+ Có lý lịch tư pháp trong sạch;+ Có giấy khám sức khỏe đảm bảo sức khỏe để làm việc.(tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, giấy tờ chứng minh vị trí đã làm việc, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) | 5 | 5 |
| 4 | Chỉ Huy phó | 2 | ≥ 02 người là nam giới, tuổi từ 25 đến 60, đáp ứng yêu cầu sau:+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu hộ, cứu nạn” (còn hiệu lực);+ Đã được đào tạo và cấp “Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực);+ Có lý lịch tư pháp trong sạch;+ Có giấy khám sức khỏe đảm bảo sức khỏe để làm việc.(Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, giấy tờ chứng minh vị trí đã làm việc, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng nhân viên bảo vệ dự kiến làm việc tại hiện trường. | 15 | ≥ 15 người tuổi từ 18 đến 60, đáp ứng yêu cầu sau:+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);+ Đã được đào tạo và cấp “ Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực).+ Có giấy khám sức khỏe đảm bảo sức khỏe để làm việc (Nội dung này nhà thầu chỉ cung cấp khi được lựa chọn trúng thầu).(Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) | 2 | 2 |
| 6 | Số lượng nhân viên bảo vệ có thể huy động khi có sự vụ bất thường. | 10 | ≥ 10 người tuổi từ 18 đến 60, đáp ứng yêu cầu sau:+ Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT;+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ” (còn hiệu lực);+ Đã được cấp “Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC” (còn hiệu lực);Đã được đào tạo và cấp “ Chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ” (còn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng lao động, các văn bằng chứng chỉ liên quan,… (bản pho to công chứng)) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi