Gói thầu: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137104-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 21:53:00 đến ngày 2022-02-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,697,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.546521E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.976.752.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục san nền, phá dỡ kết cấu, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, thoát nước thải, cấp điện,…- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 7.976.752.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.976.752.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng hoặc đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc/đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc/đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tập trung Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên (Giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 84,7847 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 51,5885 | 100m3 |
| 3 | Mua đất (đã bao gồm vận chuyển, đào xúc, phí môi trường, tài nguyên...) | Theo chương V | 118,6683 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 74,62 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,7462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo chương V | 7,462 | 10m³/1km |
| C | GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 22,2246 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5966 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 33,1115 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 4,6848 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 10,0995 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Theo chương V | 36,4227 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Theo chương V | 3,6972 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Theo chương V | 11,7154 | 100m3 |
| D | GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 3,6358 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 2.019,89 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 401,91 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc | Theo chương V | 24,584 | 10m |
| 5 | Cắt khe ngang | Theo chương V | 56 | 10m |
| 6 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo chương V | 181,152 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe giãn | Theo chương V | 0,159 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 15,841 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 456 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 55 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,5337 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V | 25,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C | Theo chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chương V | 32 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A | Theo chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông,, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , tải trọng C | Theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V | 46 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, tải trọng A | Theo chương V | 55 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chương V | 45 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo chương V | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo chương V | 110 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,7149 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V | 5,99 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 8,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 30,22 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 109,78 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,98 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,7071 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,78 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,24 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,117 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 45 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn: | Theo chương V | 18 | tấm |
| 46 | Lắp tấm ghi gang, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| G | HOÀN TRẢ KÊNH THUỶ LỢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 4,0996 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V | 28,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 28,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 17,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,041 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 79,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 357,41 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 18,58 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 2,3179 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 318 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,6952 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,1589 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V | 11,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,2459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 24,42 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 111,02 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,527 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2583 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Theo chương V | 0,49 | 100 m |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| I | CẮM CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,4765 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,946 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V | 12,298 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 8 | Định vị cọc phân lô; cấp địa hình II (NCx0.3) | Theo chương V | 86 | mốc |
| J | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kv | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,5186 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 10,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tiếp địa T4C-1,5 (4 vị trí): | Theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 1,4656 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần Rãnh cáp) | Theo chương V | 0,9262 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần Rãnh cáp) | Theo chương V | 0,4664 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần Tấm Đan) | Theo chương V | 0,4687 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (Phần Tấm Đan) | Theo chương V | 0,3298 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Phần Tấm Đan) | Theo chương V | 5,208 | m3 |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 21,7 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,088 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (PHÁ DỠ KẾT CẦU NỀN BÊ TÔNG) | Theo chương V | 3,71 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | Theo chương V | 9,646 | m3 |
| 22 | Mua Cột LBT- NPC- 16- 190- 13,0 (LT16D) | Theo chương V | 6 | Cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 6 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 25 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 (TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (4 vị trí)) | Theo chương V | 16 | cọc |
| 26 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột (TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (4 vị trí) | Theo chương V | 23,4 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V | 0,7956 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (4 vị trí)) | Theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 29 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Mua xà thép mạ kẽm | Theo chương V | 735,07 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo chương V | 142,08 | kg |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 36 | Mua sứ đứng RE-24kV (ty mạ kẽm) | Theo chương V | 18 | Quả |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo chương V | 1,4 | 10 sứ |
| 38 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo chương V | 72 | bát |
| 40 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-24kV | Theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V | 24 | 1 bộ cách điện |
| 42 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo chương V | 712,752 | m |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo chương V | 0,7127 | 1 km dây |
| 44 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo chương V | 54 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm M-70 | Theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Biển báo an toàn, biển tên | Theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m (Phần Cáp ngầm) | Theo chương V | 220,255 | md |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V | 1,1011 | 100m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo chương V | 434 | kg |
| 52 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Phần Cáp ngầm) | Theo chương V | 248,255 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V | 2,482 | 100m |
| 54 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường (Phần Cáp ngầm) | Theo chương V | 29,6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V | 0,295 | 100m |
| 56 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Theo chương V | 250,255 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chương V | 2,5023 | 100m |
| 58 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V | 1 | bộ |
| K | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kv | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chương V | 72 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| L | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 560KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (PHẦN TIẾP ĐỊA (T12C-1,5; 02 BỘ/TBA) | Theo chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 10 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Theo chương V | 24 | cọc |
| 11 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Theo chương V | 15 | m |
| 12 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Theo chương V | 30,69 | kg |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V | 1,1637 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 15 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 720,84 | kg |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V | 0,2937 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V | 0,3327 | tấn |
| 18 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo chương V | 213,68 | kg |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 20 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo chương V | 18 | Quả |
| 21 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV dây buộc cổ sứ định hình | Theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 23 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 24 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Theo chương V | 8 | m |
| 26 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo chương V | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V | 14 | 1 m |
| 28 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo chương V | 49 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V | 49 | 1 m |
| 30 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Theo chương V | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa đồng | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| M | THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ 560KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V | 2 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V | 1 | mẫu |
| N | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 9,48 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (3 BỘ) | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Theo chương V | 12 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 12 | cột |
| 9 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo chương V | 394,147 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V | 0,3941 | km/dây |
| 11 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V | 54 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Kẹp dây sau CT 1P | Theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Móc treo đầu tròn hòm CT | Theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 22 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) AL/XLPE 2x25mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 23 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Theo chương V | 9 | m |
| 25 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo chương V | 146,94 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| O | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V | 8 | cần đèn |
| 3 | Đèn LED, công suất 100W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Theo chương V | 25,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Đánh số cột | Theo chương V | 1,2 | 10 cột |
| 9 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo chương V | 15,8 | m |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 | Theo chương V | 291,94 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V | 0,2919 | km/dây |
| 12 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V | 41,2 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Mua gips phập 1 bu lông GN4 | Theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cos đồng nhôm M25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cos đồng nhôm M16 | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | Theo chương V | 1 | cái |
| P | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 1 | sợi |
| Q | THIẾT BỊ (Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện cho TBA Khu Dân cư) | |||
| 1 | -Cầu dao 24kV | Theo chương V | 3 | bộ |
| R | Thiết bị: Trạm biến áp KDC 22/0,4kV | |||
| 1 | -Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | -Chống sét van24KV | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | -Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/800A 5 lộ ra | Theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 180kVAr | Theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.546521E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.976.752.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục san nền, phá dỡ kết cấu, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, thoát nước thải, cấp điện,…- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 7.976.752.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.976.752.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng hoặc đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Lu rung | Lu rung | 2 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,4m3 | Máy đào đất ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 5 | Trộn vữa các loại | Trộn vữa các loại | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông các loại | Máy trộn bê tông các loại | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 8 | Đầm cóc/đầm đất cầm tay | Đầm cóc/đầm đất cầm tay | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình | Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi