Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136715-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220136486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:53:00 đến ngày 2022-01-27 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,654,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 15 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn >10KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Vũ Bản huyện Bình Lục (đoạn từ đường ĐH02 đến trạm bơm Miến)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản , địa chỉ: Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Bản. Địa chỉ: Xã Vũ Bản huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912325597.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục. - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928 - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 17 ngõ 134 đường Lê Công Thanh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản , địa chỉ: Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Bản. Địa chỉ: Xã Vũ Bản huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912325597.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Bản. Địa chỉ: Xã Vũ Bản huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912325597.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Bản. Đại diện chủ đầu tư: Nguyễn Thái Nam Địa chỉ: Xã Vũ Bản huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912325597.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,5m3
3Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,195100m3
4Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt91,055m3
5Đào nền, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3476100m3
6Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,195m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,2695100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt147,4391m3
9Đắp đá lẫn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2931100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,638100m3
11Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5.119,463m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,6871100m3
13Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.649,323m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt762,54m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,8482100m2
16Rải li long lótHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,9969100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,3764100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2347100m3
19Đắp cát tạo phẳng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt118,32m3
20Thi công khe coHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt657,72m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2100m3
22Đào bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2100m3
23Bơm nước ao để kè đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10ca
24Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,1396100m3
25Đào sửa móng kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt134,884m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1614100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,016m3
28Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt684,7513100m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,722100m3
30Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt93,86m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt283,34m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.044,31m3
33Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt676,88m3
34Chét khe nún bằng dây thừng tẩm nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt242,08m
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt72,62m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,37100m
37Đổ đá dăm làm tầng lọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,92m3
38Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3838100m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,96m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,5m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2867100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,63m3
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt123,9563100m
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,83m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt134,49m3
46Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50,2m3
47Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt101 đoạn cống
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
49Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt101 đoạn ống
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt80cái
51Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt501 đoạn ống
52Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9mối nối
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9mối nối
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt45mối nối
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5877100m3
56Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt206,401m3
57Bê tông giàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,73m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0404tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4613tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,178100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
62Bu lông M18x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
63Gia công cánh phai cốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4286tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,661m2
65Nẹp cao suHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,47m
66Vít nâng V1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
67Lắp dựng cánh phai cốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4286tấn
68Bơm nước ao để kè đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2ca
69Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5481100m3
70Đào sửa móng cống băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,091m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,901100m3
72Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt117,13m3
73Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,65100m
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,56m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,56m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2322100m2
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4377100m2
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0145tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,6099tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,99m3
81Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,05m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,13m3
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1512100m2
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0226tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1118tấn
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3859100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0779tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0931tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,87m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,06m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0049100m2
92Bu lông D20 dài 120mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
93Bu lông D20 dài 200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
94Gia công thang sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2296tấn
95Lắp sàn thao tácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2296tấn
96Bu lông M24x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt126,621m2
98Nẹp cao suHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,52m
99Vít nâng V2+chânHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
100Gia công cánh phai cốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8904tấn
101Lắp dựng cánh phai cốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8904tấn
102Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3365tấn
103Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,392m2
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,2398100m3
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,2398100m3/1km
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,8475100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,8475100m3/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3574100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3574100m3/1km
110Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,458m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,058m3
115Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,68m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9805100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4429tấn
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,5536m3
119Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1331cấu kiện
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,08m3
121Sơn kẻ cọc tiêu bằng sơn phản quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,788m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,284m2
B HẠNG MỤC: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54m3
2Cọc tre sơn đỏ trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt72m
3Băng nhựa rộng 3.5cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt350m
4Cờ hiệu nheo tam giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt150cái
5Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt240công
6Áo phản quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
7Đèn báo hiệuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
8Bóng điện thắp sáng ban đêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10bóng
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300m
10Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt240Kw
11Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203bHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có tối thiểu 15 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
5 Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
6 Máy lu 9 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
8 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
9 Ô tô tự đổ > 5 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)5
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12 Máy san ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
14 Máy hàn >10KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->