Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136754-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220136732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 21:43:00 đến ngày 2022-01-28 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,876,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.501.606.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m hoặc bộ tời điện.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 6T.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc bê tông ≥130T.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD).
- Đặc điểm thiết bị Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định , địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Bình Minh. + Thẩm định TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc; Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Gia Lộc. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng DBC. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần FOURTECH.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định , địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại, cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân của nhân sự chủ chốt để Bên mời thầu, Chủ đầu tư đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ép cọc, ô tô ....nếu một trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì coi như E-HSDT không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT11,5867100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,5357tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT15,3981tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,138tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,7975tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2,2792tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT144,3771m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT23,042100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,204100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2101 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,975m3
12Cọc dẫn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,56331m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,54651m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% đào máy).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,6399100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,1478100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,2851100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT16,3251m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,0328100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,2071100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,7685tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,843tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT5,8708tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT54,0996m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,2093100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0198tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,258tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,9329tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,7486m3
30Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT59,6278m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,5176100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,6275tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,1111tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6,1604m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,3592100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8,3872100m3
37Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,3518100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,3518100m3/1km
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT71,6117m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2,4604100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,4169tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,541tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2,1841tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT20,954m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,706100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,7413tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,5342tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,7733tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT32,1625m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0326100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0022tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0208tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,1518m3
54Ván khuôn gỗ sàn mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,4109100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,5374tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT12,2267m3
57Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8,7859tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8,7859tấn
59Bu lông M20x70.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT36cái
60Bu lông M12x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT128cái
61Bu lông D20 dài 400mm đầu cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT96cái
62Gia công xà gồ thép C150x65x18x2,5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT5,077tấn
63Lắp dựng xà gồ thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT5,077tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT743,3481m2
65Cáp tròn D16.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT200m
66Khóa cáp.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT64bộ
67Tăng đơ.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT32bộ
68Lợp mái che tường bằng tôn múi lợp mái SSSC dày 0,4 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT7,1862100m2
69Tôn úp nóc.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT34m
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT120,7319m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT27,6261m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT865,7568m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT968,305m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT49,994m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT141,09m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT118,195m2
77Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT70,5764m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1.162,56m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT304,08m
80Kẻ chỉ lõm (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10công
81Đắp phù điêu trạng trí (nhân công 3,5/7 nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT20công
82Quét dung dịch SIKA top seal 107 chống thấm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT127,466m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT127,466m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,473m3
85Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT7,5636m3
86Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,2592100m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,9875m3
88Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT30,987m2
89Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánh.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4bộ
90Bộ phụ kiện cửa quay 01 cánh.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8bộ
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT142,8192m2
92Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánh.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT64bo
93Bộ phụ kiện cửa sổ lật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8bo
94Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,8448tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửa.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT138,24m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT78,3361m2
97Gia công xà gồ thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,7683tấn
98Lắp dựng xà gồ thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,7683tấn
99Ốp tấm ALUMINIUM mái sảnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT59,296m2
100Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT565,0784m2
101Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT45,7608m2
102Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT110,412m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT198,518m2
104Láng granitô nền sàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT198,518m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT218,65m
106Lắp dựng biển chắn bằng tấm Aluminium.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT31,648m2
107Gia công khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,518tấn
108Lắp dựng khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,518tấn
109Làm trần thạch cao nổi, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm KT 500x500mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT666,5723m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ .Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1.018,299m2
111Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2.391,2364m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn sần 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1.195,6182m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10,0714100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6,6817100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT26,7267100m2
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT15,10081m3
117Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4,4100m
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0108100m2
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,704m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0332100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,1107tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0474tấn
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,1006m3
124Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2,8396m3
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,6295m2
126Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT18,746m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,026100m2
128Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0372tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,6m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT51cấu kiện
131Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,045100m3
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT15,10081m3
133Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4,4100m
134Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0108100m2
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,704m3
136Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0332100m2
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,1107tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0474tấn
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,1006m3
140Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2,4077m3
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,9936m2
142Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10,712m2
143Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,026100m2
144Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,0372tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,6m3
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT5cái
147Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,045100m3
B PHẦN CHỐNG SÉT, ĐiỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT126m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT56m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT5cọc
5Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 bóng 72W âm trần.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT23bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT11bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4bộ
9Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14W.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT18bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+đế+hạt).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT7cái
13Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT20cái
14Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
15Tủ điện KT 500x400x150mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
16Lắp đặt quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT15cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT18hộp
18Lắp đặt các automat 3 pha 50A.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 40A.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10A.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT42m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT130m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT426m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT380m
25Lắp đặt xí bệt.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6bộ
26Vòi xịt.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6bộ
27Lắp đặt lavabo.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4bộ
28Vòi chậu rửa.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4bộ
29Lắp đặt gương soi.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4cái
30Lắp đặt hộp để giấy.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6cái
31Téc nước 0,5m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
32Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT16cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1,78100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,36100m
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT26cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT16cái
49ống kiểm tra D110.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,14100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,42100m
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4cái
53Van khóa D20.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
54Van khóa D25.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
55Van 1 chiều D25.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
56Rắc co D20.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
57Rắc co D25.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT6cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1cái
63Van phao điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2bộ
64Nút bịt.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10cái
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT51,63651m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT7,7674m3
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT12,5274m3
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 .Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT74,56m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT32,5m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,2292100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT0,2275tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn).Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3,6776m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1301cấu kiện
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT9,182m3
C PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Tủ
2Lắp đặt đầu báo khói quang.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT26Cái
3Lắp đặt chuông báo cháy 24v.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
4Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
6Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1.500m
7Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo vệ dây dẫn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1.500m
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT120m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì Automát, KT 200x200mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
10Lắp đặt Automát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cai
11Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=461m3/h, H=50mcn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cái
12Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=461m3/h, H=50mcn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cái
13Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2,4-9,6m3/h, H=108-61mcn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3Cái
16Lắp đặt công tắc áp lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT3Cái
17Lắp đặt téc nước mồi 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cai
18Lắp đặt rỏ hút ĐK150mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
19Lắp đặt rỏ hút ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cái
20Lắp đặt ống giảm rung ĐK150mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
21Lắp đặt ống giảm rung ĐK125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
22Lắp đặt ống giảm rung ĐK50mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
23Lắp đặt van chặn đường kính 125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
24Lắp đặt van một chiều đường kính 125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
25Lắp đặt Y thép lọc rác nối bằng phương pháp hàn- ĐK 150mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cái
26Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x2+1x16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT55m
27Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT70m
28Lắp đặt ống nhựa nổi bảo về dây dẫn, ĐK,Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT55m
29Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT220m
30Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT18m
31Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT36m
32Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT290m
33Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT12Cái
34Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
35Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT12Cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kình tê 125/40mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT28Cái
37Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT1200x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Hộp
38Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Hộp
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT2Cuộn
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8Cuộn
41Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/16.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
42Lắp đặt lăng chữa cháy DN50/16.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8Cái
43Lắp đặt tê ren D40/15.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT104Cái
44Lắp đặt đầu phun hướng lên 60K.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT104Cái
45Lắp đặt lắp chụp đầu phun hướng lên 60K.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT104Cái
46Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT1Cái
47Lắp đặt bích thép, Đk125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT10Cặp Bích
48Thử áp lực đường ống thép ĐK>40mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT120100m
49Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, dất C2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT50m3
50Đắp đất đặt nền móng, thủ công, độ chặt Y/C k=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT80m3
51Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT150m2
52Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8Bình
53Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Bình
54Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Bộ
55Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
57Lắp đặt ổ cắm đơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT8Cái
58Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT150m
59Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫ,ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT150m
60Lắp đặt các Automát 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.501.606.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình. 1 + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
2 Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.4
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
6 Máy hàn ≥ 14KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
8 Máy mài. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
9 Máy trộn bê tông 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
10 Máy trộn vữa 80l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m hoặc bộ tời điện. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
12 Máy bơm nước. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
13 Máy thủy bình. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
14 Cần trục ô tô 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
15 Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
16 Máy ép cọc bê tông ≥130T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
17 Ô tô tự đổ 5tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
18 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->