Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 21:43:00 đến ngày 2022-01-28 21:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,876,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.501.606.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m hoặc bộ tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 6T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc bê tông ≥130T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc Nhà đa năng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại, cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân của nhân sự chủ chốt để Bên mời thầu, Chủ đầu tư đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ép cọc, ô tô ....nếu một trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì coi như E-HSDT không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11,5867 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,5357 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 15,3981 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,7975 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,2792 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 144,3771 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 23,042 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,204 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 210 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,975 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,5633 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,5465 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% đào máy). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6399 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2851 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 16,3251 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,0328 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,2071 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,7685 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,843 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,8708 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 54,0996 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2093 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0198 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,258 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,9329 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,7486 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 59,6278 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,5176 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6275 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1111 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,1604 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3592 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,3872 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3518 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3518 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 71,6117 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,4604 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,4169 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,541 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,1841 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20,954 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,706 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,7413 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,5342 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,7733 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 32,1625 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0022 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0208 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1518 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,4109 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,5374 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12,2267 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,7859 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8,7859 | tấn |
| 59 | Bu lông M20x70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 60 | Bu lông M12x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 128 | cái |
| 61 | Bu lông D20 dài 400mm đầu cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 96 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép C150x65x18x2,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,077 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5,077 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 743,348 | 1m2 |
| 65 | Cáp tròn D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 200 | m |
| 66 | Khóa cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 64 | bộ |
| 67 | Tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 32 | bộ |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi lợp mái SSSC dày 0,4 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 7,1862 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 34 | m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 120,7319 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 27,6261 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 865,7568 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 968,305 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 49,994 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 141,09 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 118,195 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 70,5764 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.162,56 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 304,08 | m |
| 80 | Kẻ chỉ lõm (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | công |
| 81 | Đắp phù điêu trạng trí (nhân công 3,5/7 nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20 | công |
| 82 | Quét dung dịch SIKA top seal 107 chống thấm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 127,466 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 127,466 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,473 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 7,5636 | m3 |
| 86 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,9875 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 30,987 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa quay 01 cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 142,8192 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 64 | bo |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ lật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | bo |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,8448 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 138,24 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 78,336 | 1m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,7683 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,7683 | tấn |
| 99 | Ốp tấm ALUMINIUM mái sảnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 59,296 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 565,0784 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 45,7608 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 110,412 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 198,518 | m2 |
| 104 | Láng granitô nền sàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 198,518 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 218,65 | m |
| 106 | Lắp dựng biển chắn bằng tấm Aluminium. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 31,648 | m2 |
| 107 | Gia công khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,518 | tấn |
| 108 | Lắp dựng khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,518 | tấn |
| 109 | Làm trần thạch cao nổi, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm KT 500x500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 666,5723 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.018,299 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2.391,2364 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn sần 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.195,6182 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,0714 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6,6817 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 26,7267 | 100m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 15,1008 | 1m3 |
| 117 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,4 | 100m |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,704 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1107 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0474 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,1006 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,8396 | m3 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,6295 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18,746 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,026 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0372 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 131 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,045 | 100m3 |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 15,1008 | 1m3 |
| 133 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4,4 | 100m |
| 134 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,704 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,1107 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0474 | tấn |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,1006 | m3 |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2,4077 | m3 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,9936 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,026 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,0372 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,6 | m3 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 147 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,045 | 100m3 |
| B | PHẦN CHỐNG SÉT, ĐiỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 126 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 56 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 bóng 72W âm trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+đế+hạt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện KT 500x400x150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 426 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt xí bệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 26 | Vòi xịt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 28 | Vòi chậu rửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp để giấy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 31 | Téc nước 0,5m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1,78 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 49 | ống kiểm tra D110. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,14 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 53 | Van khóa D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 54 | Van khóa D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Rắc co D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 57 | Rắc co D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 63 | Van phao điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 64 | Nút bịt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 51,6365 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 7,7674 | m3 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12,5274 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 74,56 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 32,5 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 0,2275 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3,6776 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 130 | 1cấu kiện |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 9,182 | m3 |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 26 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo vệ dây dẫn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1.500 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì Automát, KT 200x200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cai |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=461m3/h, H=50mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=461m3/h, H=50mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2,4-9,6m3/h, H=108-61mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt téc nước mồi 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cai |
| 18 | Lắp đặt rỏ hút ĐK150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt rỏ hút ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống giảm rung ĐK150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống giảm rung ĐK125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống giảm rung ĐK50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn đường kính 125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều đường kính 125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Y thép lọc rác nối bằng phương pháp hàn- ĐK 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x2+1x16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo về dây dẫn, ĐK, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 55 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 36 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 290 | m |
| 33 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kình tê 125/40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 28 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 2 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | Cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt lăng chữa cháy DN50/16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê ren D40/15. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 104 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đầu phun hướng lên 60K. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 104 | Cái |
| 45 | Lắp đặt lắp chụp đầu phun hướng lên 60K. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 104 | Cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép, Đk125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 10 | Cặp Bích |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép ĐK>40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 120 | 100m |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, dất C2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 50 | m3 |
| 50 | Đắp đất đặt nền móng, thủ công, độ chặt Y/C k=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 80 | m3 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 150 | m2 |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | Bình |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Bình |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫ,ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt các Automát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V-EHSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.501.606.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. | 1 | + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị 4.750.803.000 VND. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 2 | Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 8 | Máy mài. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m hoặc bộ tời điện. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 6T. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 15 | Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 16 | Máy ép cọc bê tông ≥130T. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5tấn. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). | Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi