Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 03 tầng Trường Tiểu học Xuân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 03 tầng Trường Tiểu học Xuân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 21:42:00 đến ngày 2022-01-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,597,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9793574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.500.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.237.001.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Điện; - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Cấp thoát nước; - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình; - Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 03 tầng Trường Tiểu học Xuân Thành Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 03 tầng Trường Tiểu học Xuân Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân
Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long
Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 29,3219 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7295 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,1061 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,0041 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 11,2204 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 25,9584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 53,6364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,2555 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4206 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 83,3465 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,9194 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,9928 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2295 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,7276 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 37,7892 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,1258 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 104,724 | m |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả KT theo chương V | 25,7072 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 28,6286 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 4,3736 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8549 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6491 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,1682 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 63,2707 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 7,1533 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,8284 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,7882 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,6862 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 144,0074 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 12,5452 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 17,1312 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,1392 | m3 |
| 37 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,5676 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,7998 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5628 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2843 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0146 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,6227 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 114,4849 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,9 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 171,695 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,0246 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 564,8219 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.780,4553 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,1008 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 176,47 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) | Mô tả KT theo chương V | 242,25 | m2 |
| 57 | Trát các chi tiết ốp trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 287,1035 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 628,3168 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.192,7414 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 765,14 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 78,85 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.804,5215 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 929,0762 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 59,7986 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 1.090,2668 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 89,6979 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 215,712 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 135,2775 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng màng khò (Tính 2 lần) | Mô tả KT theo chương V | 270,555 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0738 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn các múi hàn 20%) | Mô tả KT theo chương V | 31,1238 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0738 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 7,7597 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc Hòa Phát dày 0.45ly khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 77,027 | md |
| 75 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 1.037,46 | cái |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 56,7008 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,5728 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,505 | m2 |
| 79 | Sản xuất tay vịn gỗ D70 | Mô tả KT theo chương V | 18,02 | md |
| 80 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D70 | Mô tả KT theo chương V | 18,02 | m |
| 81 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Thép hộp lan can cầu thang sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 11,914 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 11,914 | 1m2 |
| 84 | SXLD tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 58,752 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 58,752 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,8303 | tấn |
| 87 | Sơn thép ống tĩnh điện màu ghi sáng lan can | Mô tả KT theo chương V | 80,9745 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 54,72 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay vào trong kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 21,12 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở trượt kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 76,5 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 92 | Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14 A120 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 79,4286 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Mô tả KT theo chương V | 15,726 | m2 |
| 94 | Thép hộp mạ kẽm gia cường 30x60x1.4 chống bão | Mô tả KT theo chương V | 30,105 | md |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 94,4136 | m2 |
| 96 | Thang sắt lên tầng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,2161 | 100m2 |
| 98 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 231,13 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 600x400x200- Tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 400x300x150- Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 54 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc kép cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 12 | bảng |
| 110 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 11 | bảng |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 25 | hộp |
| 113 | Đế âm | Mô tả KT theo chương V | 58 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 850 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 119 | Băng dính đen | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 52,6918 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 62 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 92,75 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 11 | cọc |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Bầu sử | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Mấu đỡ -sắt tròn D8 | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 130 | Xi măng PC40 | Mô tả KT theo chương V | 50 | kg |
| 131 | Hộp chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Bảng nội quy phòng cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Đèn sự cố | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 143 | Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, chếch 90mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, chếch 60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi Viglacera | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi nhựa xịt | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 161 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Crephin 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 164 | khóa 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Vật tư lắp đặt gương | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Cầu chắn rác D80 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3341 | m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Xây gạch đặc khồng nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,4767 | m3 |
| 183 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,25 | m2 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,25 | m2 |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,234 | m2 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,234 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,484 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m2 |
| 189 | Vật tư ống vào, ra của bể | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| B | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3082 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,4247 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 4,6786 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,2435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2435 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,382 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,72 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,9708 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2031 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| C | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 244,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,815 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9793574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.500.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.237.001.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Điện; - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Cấp thoát nước; - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình; - Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy vận thăng 0,8T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi