Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140886-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và doanh nghiệp hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 22:03:00 đến ngày 2022-01-28 22:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,802,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1703771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.461.759.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Bờ Sông (Đoạn từ Cầu Treo đến Công ty may Hà Bắc – Chi nhánh Minh Đức), xã Minh Đức, huyện Việt Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và doanh nghiệp hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Minh Đức. - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt Đ/c, Đường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Minh Đức. - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực để công nhận trúng thầu bao gồm: - Năng lực hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Minh Đức. - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Ngô Bá Tài – Chủ tịch. - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,1792100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,9582100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,3822100m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,8547100m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền đườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.296,3925M3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt141,38410m³/1km
7Cày xới san gạt tạo phẳng mặt đườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt73,4931100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt73,4931100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,297100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,0831100m3
11Ni long lót mặt đườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10.843,95m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,3201100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt38,0431tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3.223,36m3
15Nhựa đường làm khe co giãnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.357,8566kg
16Gỗ làm khe dãnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8183m3
B Thoát nước B300
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,0128100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28,06m3
3Ván khuôn móng rãnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7076100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,28m3
5Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt54,21m3
6Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt313,2m2
7Ván khuôn cổ rãnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,34100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8208tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25,72m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,503100m2
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,6015tấn
12Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25,05m3
13Lắp đặt tấm đan rãnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3341cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,7094100m3
15Mua đất cấp 3 đắp hoàn trảThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt530,7158m3
C Thoát nước ngang
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3393100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,07m3
3Ván khuôn móng cống, chân khayThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2283100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,07m3
5Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,09m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,54m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2787100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,60610m³/1km
D Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,961m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,992m3
3Ván khuôn móng cọc tiêuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,496100m2
4Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,277m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2062100m2
6Gia công, lắp đặt cốt cọc tiêug, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4189tấn
7Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,61m3
8Lắp đặt cọc tiêuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1871cấu kiện
9Sơn phản quang cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,22m2
10Sơn phản quang cọc tiêu nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt64,515m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1703771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.461.759.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo).21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cắt thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy lu Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->