Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và doanh nghiệp hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 22:03:00 đến ngày 2022-01-28 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,802,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1703771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.461.759.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Bờ Sông (Đoạn từ Cầu Treo đến Công ty may Hà Bắc – Chi nhánh Minh Đức), xã Minh Đức, huyện Việt Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và doanh nghiệp hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực để công nhận trúng thầu bao gồm: - Năng lực hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND xã Minh Đức.
- Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Ngô Bá Tài – Chủ tịch. - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,1792 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,9582 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,3822 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,8547 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.296,3925 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 141,384 | 10m³/1km |
| 7 | Cày xới san gạt tạo phẳng mặt đường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,4931 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,4931 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,297 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,0831 | 100m3 |
| 11 | Ni long lót mặt đường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10.843,95 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,3201 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38,0431 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3.223,36 | m3 |
| 15 | Nhựa đường làm khe co giãn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.357,8566 | kg |
| 16 | Gỗ làm khe dãn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8183 | m3 |
| B | Thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,0128 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,28 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 54,21 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 313,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,34 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8208 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,503 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,6015 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,05 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 334 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,7094 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 đắp hoàn trả | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 530,7158 | m3 |
| C | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3393 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,07 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,09 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2787 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,606 | 10m³/1km |
| D | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,96 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,277 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2062 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt cọc tiêug, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4189 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 187 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn phản quang cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,22 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang cọc tiêu nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 64,515 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1703771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.461.759.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi