Gói thầu: Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 22:19:00 đến ngày 2022-01-28 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,346,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp bao gồm thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công; nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; 01 kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thi công hoặc lắp đặt thiết bị của 1 công trình/ gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ kèm theo; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, - Giấy phép bán hàng ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các thiết bị được đánh dấu (*) nêu tại Mẫu số 01 Chương IV của E-HSMT. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. - Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đề thời điểm đóng thầu Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tòa nhà khối 2, đại lộ Trân Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ PHA LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch (5x10x20)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,33 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực dày 12 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm Việt Pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực dày 12 ly mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| B | XÃ BẢN SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,123 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,989 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,04 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 163 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt (01 bộ)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | Kg |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,123 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,123 | m3 |
| C | XÃ NẬM CHẢY | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 2 | Phá tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,178 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,356 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,04 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,4 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây diện 2*1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tác, ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt máng nhựa 30x14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1,2m (loại 01 bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bảng |
| 33 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 34 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,178 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,178 | m3 |
| D | XÃ NẤM LƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,2 | m |
| 2 | Phá tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,356 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 322,8 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm Việt Pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,105 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt công tác, ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt máng nhựa 30x14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1,2m (loại 01 bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bảng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bảng |
| 34 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 35 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | m3 |
| E | LÙNG KHẤU NHIN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,7 | m |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,33 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| F | XÃ BẢN PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m |
| 2 | Sơn tường không bả, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192,7 | m2 |
| 3 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,565 | m2 |
| 4 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 5 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 6 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 7 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 8 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,565 | m2 |
| 9 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 11 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Xe |
| G | HOÀNG THU PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,659 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,54 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,4 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,348 | m2 |
| 7 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 8 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 9 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 10 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 11 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,348 | m2 |
| 12 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 14 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 25 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,848 | m3 |
| H | XÃ CỐC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m |
| 2 | Phá bỏ tường ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,791 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,901 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,78 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm Việt Pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Xe |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,791 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,791 | m3 |
| I | XÃ TÀ CHẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,8 | m |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154,3 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| J | XÃ THẢI GIÀNG PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m |
| 2 | Phá dỡ tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,11 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,73 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm Việt Pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m3 |
| K | XÃ LÙNG PHÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,4 | m |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,313 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,9 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,8 | Kg |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,683 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,683 | m3 |
| L | XÃ SÁN CHẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,8 | m |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn 2 phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Thay kính tại bộ phận một cửa cũ (kính 6,38) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 26 | Nhân công lắp đặt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 30 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 31 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,219 | m3 |
| M | XÃ CÁN CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,6 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,11 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,3 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m3 |
| N | XÃ SÍN CHÉNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,26 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,7 | m2 |
| 4 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 5 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 6 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 7 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 8 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 9 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 10 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 11 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 12 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 20 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 21 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m3 |
| O | XÃ TÂN AN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| P | XÃ MINH LƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| Q | XÃ LÀNG GIÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm (kính 6,38 ly) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 25 | Bịt ô kính (kính 6,38 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 26 | Nhân công lắp đặt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 29 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 30 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| R | XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78 | Kg |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| S | XÃ HÒA MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thước: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| T | XÃ Y TÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,65 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| U | XÃ BẢN XÈO | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,981 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính thành cửa sổ chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,109 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 178,5 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7 | m2 |
| 7 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 8 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 9 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 10 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 11 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7 | m2 |
| 12 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 14 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 239,4 | Kg |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây diện 2*1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tác, ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa 30x14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1,2m (loại 01 bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bảng |
| 30 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 31 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,981 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,981 | m3 |
| V | XÃ DỀN SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ, vân gỗ (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,331 | m3 |
| W | XÃ SÀNG MA SÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| X | XÃ CAM CỌN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m |
| 2 | Phá dỡ tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,629 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 214,4 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,629 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,629 | m3 |
| Y | XÃ LƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m |
| 2 | Phá bỏ bàn bếp mở rộng cửa chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,475 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,617 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,43 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 7 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 8 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 9 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 10 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 11 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 12 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 14 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ, vân gỗ (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 23 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Xe |
| 24 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,475 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,475 | m3 |
| Z | XÃ XUÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,4 | m |
| 2 | Phá bỏ tường mở rộng cửa chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,082 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,502 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 206,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Gia công, lắp đặt cửa hoa sắT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 239,4 | Kg |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,7 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 29 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,082 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,082 | m3 |
| AA | XÃ THƯỢNG HÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m |
| 2 | Phá bỏ tường mở rộng cửa chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,969 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,7 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,969 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,969 | m3 |
| AB | XÃ ĐIỆN QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m |
| 2 | Phá bỏ tường mở rộng cửa chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,663 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,8 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Kg |
| 12 | Ví bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 13 | Nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Kg |
| 14 | Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,11 | Kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Cửa kính cường lực mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Bản lề sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Khóa sàn VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp góc L VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây diện 2*2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Xe |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,663 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,663 | m3 |
| AC | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.130 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.130 | công/cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 197 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 197 | công/cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm thi công bằng xe ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Xe |
| 6 | Lắp đặt Máng nhựa PVC 14x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.400 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | 1 ổ cắm |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | 1 node |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | 1 đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 420 | 10m |
| 11 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 12 | Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt tủ mạng 6U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt Wireless Access Point | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (loại máy treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | đồng/máy |
| 16 | Lắp đặt máy scaner | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt máy in | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 bộ |
| 18 | Cài đặt máy scaner | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 19 | Cài đặt máy in | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 20 | Kiểm tra máy Scaner | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 21 | Kiểm tra máy in | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 23 | Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt máy trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | 1 thiết bị |
| 25 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | 1 thiết bị |
| 26 | Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt bảng led điện tử tại bộ phận một cửa ( Lấy tương đương với lắp đặt màn hình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 bộ |
| 29 | Lăp đặt máy Photocopy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt hệ thống bàn quầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 điểm triển khai |
| 31 | Lắp đặt Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 thiết bị (bộ) |
| 33 | Kiểm tra hệ thống Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 hệ thống |
| AD | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy quét mã vạch (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 2 | Bộ bàn phím, chuột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Bộ |
| 3 | Máy tính PC mini (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 4 | Màn hình tra cứu thủ tục hành chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Cái |
| 5 | Máy quét 2 mặt tự động A4 (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | Chiếc |
| 6 | Máy photocopy (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 7 | Bảng điện tử tại bộ phận một cửa LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Bàn viết hồ sơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 9 | Bộ chuyển mạch switch 16 cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 10 | Dây mạng Cat5e UTP 4Pair | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.200 | Mét |
| 11 | Đầu nối mạng Jack RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 392 | Chiếc |
| 12 | Dây mạng Cat5e UTP 4pair 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | Sợi |
| 13 | Ổ cắm đơn LAN Cat5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | Bộ |
| 14 | Tủ mạng 6U treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 15 | Bộ phát sóng Wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | Chiếc |
| 16 | Ổ cắm điện 6 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | Chiếc |
| 17 | Quầy giao dịch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181,8 | m |
| 18 | Camera ip POE (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112 | Chiếc |
| 19 | Đầu ghi hình 4 kênh POE (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Cái |
| 20 | HDD 1Tb | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Cái |
| 21 | Máng nhựa 14x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.400 | Mét |
| 22 | Bộ máy tính để bàn (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112 | Bộ |
| 23 | Máy in laser 2 mặt A4 (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Chiếc |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ (tủ sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | Chiếc |
| 25 | Băng ghế dài (1 băng 5 ghế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Băng |
| 26 | Ghế ngồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252 | Chiếc |
| 27 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | Chiếc |
| 28 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 2 chiều (*) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | Chiếc |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp bao gồm thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công; nếu cần thiết) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; 01 kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thi công hoặc lắp đặt thiết bị của 1 công trình/ gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ kèm theo; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Tải trọng ≥ 1,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 150l | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi