Gói thầu: Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140748-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220131467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 22:19:00 đến ngày 2022-01-28 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,346,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp bao gồm thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công; nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; 01 kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thi công hoặc lắp đặt thiết bị của 1 công trình/ gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ kèm theo; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 28 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 và năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tòa nhà khối 2, đại lộ Trân Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập đề cương và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 289; Trung tâm CNTT&TT Lào Cai. + Đơn vị thẩm định đề cương và dự toán chi tiết: Sở Tài chính tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tòa nhà khối 2, đại lộ Trân Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, - Giấy phép bán hàng ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các thiết bị được đánh dấu (*) nêu tại Mẫu số 01 Chương IV của E-HSMT. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. - Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đề thời điểm đóng thầu Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tòa nhà khối 2, đại lộ Trân Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ PHA LONG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,56m
2Phá dỡ tường xây gạch ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
3Xây tường thẳng gạch (5x10x20)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,856m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,33m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153,7m2
10Vách kính cường lực dày 12 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhôm Việt PhápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
16Cửa kính cường lực dày 12 ly mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
27Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
28Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
29Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
B XÃ BẢN SEN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44m
2Phá dỡ tường xây gạch ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,123m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,989m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,04m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V163m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt (01 bộ))Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,8Kg
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,16m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,123m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,123m3
C XÃ NẬM CHẢY
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
2Phá tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,178m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,356m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,04m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V172,4m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,04m2
25Lắp đặt dây diện 2*1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75m
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Lắp đặt công tác, ổ cắm hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Cái
29Lắp đặt Aptomat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
30Lắp đặt máng nhựa 30x14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
31Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1,2m (loại 01 bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
32Lắp đặt bảng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bảng
33Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
34Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,178m3
35Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,178m3
D XÃ NẤM LƯ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,2m
2Phá tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,31m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,356m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,2m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V322,8m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhôm Việt PhápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,105Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,75m2
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,6m2
26Lắp đặt dây diện 2*1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
27Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
28Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
29Lắp đặt công tác, ổ cắm hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Cái
30Lắp đặt Aptomat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
31Lắp đặt máng nhựa 30x14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
32Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1,2m (loại 01 bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
33Lắp đặt bảng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bảng
34Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
35Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,31m3
36Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,31m3
E LÙNG KHẤU NHIN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,7m
2Phá dỡ tường ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,856m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,33m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,48m2
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
F XÃ BẢN PHỐ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,4m
2Sơn tường không bả, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,7m2
3Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,565m2
4Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
5Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
6Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
7Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
8Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,565m2
9Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
10Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
11Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
12Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
13Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
14Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
15Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
16Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
17Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
19Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Xe
G HOÀNG THU PHỐ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,4m
2Phá dỡ tường ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,848m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,659m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,54m2
5Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V207,4m2
6Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,348m2
7Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
8Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
9Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
10Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
11Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,348m2
12Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
13Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
14Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
15Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
16Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
17Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
18Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
19Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
20Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,48m2
21Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,8m2
22Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
23Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
24Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
25Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,848m3
26Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,848m3
H XÃ CỐC LẦU
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,2m
2Phá bỏ tường ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,791m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,901m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,78m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhôm Việt PhápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
26Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Xe
27Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,791m3
28Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,791m3
I XÃ TÀ CHẢI
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,8m
2Phá dỡ tường ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,856m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,856m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154,3m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,6m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
J XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8m
2Phá dỡ tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,277m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,399m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,11m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,73m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhôm Việt PhápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
26Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
27Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,277m3
28Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,277m3
K XÃ LÙNG PHÌNH
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,4m
2Phá dỡ tường ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,68m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,313m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,856m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,9m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,8Kg
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,683m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,683m3
L XÃ SÁN CHẢI
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,8m
2Phá dỡ tường ngăn 2 phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,856m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V220,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Thay kính tại bộ phận một cửa cũ (kính 6,38)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,68m2
26Nhân công lắp đặt kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,68m2
27Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,8m2
28Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
29Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
30Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
31Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
32Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,219m3
M XÃ CÁN CẤU
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,6m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,277m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,399m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,11m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V156,3m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,88m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,277m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,277m3
N XÃ SÍN CHÉNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,26m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m3
3Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151,7m2
4Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,43m2
5Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
6Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
7Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
8Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
9Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,43m2
10Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
11Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
12Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
13Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
14Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
15Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
16Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
17Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
18Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
19Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
20Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
21Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m3
22Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m3
O XÃ TÂN AN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195,7m2
10Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
P XÃ MINH LƯƠNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
27Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
28Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
29Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
Q XÃ LÀNG GIÀNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm (kính 6,38 ly)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,72m2
25Bịt ô kính (kính 6,38 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2m2
26Nhân công lắp đặt kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2m2
27Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
28Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
29Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
30Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
31Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
R XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78Kg
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
S XÃ HÒA MẠC
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn kích thước:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
27Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
28Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
29Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
T XÃ Y TÝ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,65m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
27Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
28Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
29Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
U XÃ BẢN XÈO
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,981m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính thành cửa sổ chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,109m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,04m2
5Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V178,5m2
6Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7m2
7Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
8Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
9Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
10Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
11Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7m2
12Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
13Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
14Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
15Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
16Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
17Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
18Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
19Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
20Gia công lắp đặt cửa sổ (loại Cửa hoa sắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V239,4Kg
21Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,96m2
22Lắp đặt dây diện 2*1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
23Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
24Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
25Lắp đặt công tác, ổ cắm hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
26Lắp đặt Aptomat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
27Lắp đặt máng nhựa 30x14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m
28Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1,2m (loại 01 bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bộ
29Lắp đặt bảng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bảng
30Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
31Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,981m3
32Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,981m3
V XÃ DỀN SÁNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,2m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ, vân gỗ (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m2
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,92m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,331m3
W XÃ SÀNG MA SÁO
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,564m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,874m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
26Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
27Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,564m3
28Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,564m3
X XÃ CAM CỌN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,7m
2Phá dỡ tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,629m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,726m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V214,4m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,33m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,33m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,36m2
25Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
27Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
28Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,629m3
29Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,629m3
Y XÃ LƯƠNG SƠN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5m
2Phá bỏ bàn bếp mở rộng cửa chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,475m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,624m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,617m2
5Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,43m2
6Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
7Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
8Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
9Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
10Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
11Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
12Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
13Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
14Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
15Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
16Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
17Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
18Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
19Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
20Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ, vân gỗ (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,36m2
21Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
22Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
23Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Xe
24Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,475m3
25Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,475m3
Z XÃ XUÂN THƯỢNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,4m
2Phá bỏ tường mở rộng cửa chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,082m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,502m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,28m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V206,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Gia công, lắp đặt cửa hoa sắTTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V239,4Kg
25Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,7m2
26Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
28Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
29Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,082m3
30Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,082m3
AA XÃ THƯỢNG HÀ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,4m
2Phá bỏ tường mở rộng cửa chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,969m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,297m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,7m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,33m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,33m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
26Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
27Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,969m3
28Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,969m3
AB XÃ ĐIỆN QUAN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8m
2Phá bỏ tường mở rộng cửa chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,663m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,462m3
4Bê tông lanh tô (Bê tông mác 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1m2
9Sơn tường trong nhà, một lớp lót, hai lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,8m2
10Vách kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
11Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Kg
12Ví bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
13Nẹp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Kg
14Khung Inox (9 m) (Inox 201 hộp dầy 1,5mm. Kích thước 40x80)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,11Kg
15Nhân công lắp đặt vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m2
16Cửa kính cường lực mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
17Nhân công lắp đặt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m2
18Bản lề sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Kẹp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Kẹp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
21Khóa sàn VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
22Kẹp góc L VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
23Tay nắm Inox, đá, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
24Lắp đặt dây diện 2*2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
26Vật chuyển vật liệu từ thành phố Lào Cai đến nơi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Xe
27Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,663m3
28Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,663m3
AC BỐC DỠ VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT
1Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.130công/cấu kiện
2Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.130công/cấu kiện
3Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V197công/cấu kiện
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V197công/cấu kiện
5Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm thi công bằng xe ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Xe
6Lắp đặt Máng nhựa PVC 14x8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.4001 m
7Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1681 ổ cắm
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên WallplaceTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1681 node
9Bấm đầu RJ 45Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1681 đầu
10Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pairTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42010m
11Lắp đặt Switch 16 port 10/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
12Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
13Lắp đặt tủ mạng 6UTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 tủ
14Lắp đặt Wireless Access PointTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V271 thiết bị
15Lắp đặt điều hòa 2 cục (loại máy treo tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56đồng/máy
16Lắp đặt máy scanerTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 bộ
17Lắp đặt máy inTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 bộ
18Cài đặt máy scanerTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
19Cài đặt máy inTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
20Kiểm tra máy ScanerTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
21Kiểm tra máy inTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
22Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
23Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
24Lắp đặt máy trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1401 thiết bị
25Cài đặt hệ điều hành cho máy trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1401 thiết bị
26Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1401 thiết bị
27Lắp đặt màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
28Lắp đặt bảng led điện tử tại bộ phận một cửa ( Lấy tương đương với lắp đặt màn hình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 bộ
29Lăp đặt máy PhotocopyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị
30Lắp đặt hệ thống bàn quầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 điểm triển khai
31Lắp đặt CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1121 thiết bị
32Lắp đặt màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 thiết bị (bộ)
33Kiểm tra hệ thống CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281 hệ thống
AD MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy quét mã vạch (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
2Bộ bàn phím, chuộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Bộ
3Máy tính PC mini (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
4Màn hình tra cứu thủ tục hành chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Cái
5Máy quét 2 mặt tự động A4 (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11Chiếc
6Máy photocopy (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
7Bảng điện tử tại bộ phận một cửa LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Bộ
8Bàn viết hồ sơTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
9Bộ chuyển mạch switch 16 cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
10Dây mạng Cat5e UTP 4PairTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.200Mét
11Đầu nối mạng Jack RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V392Chiếc
12Dây mạng Cat5e UTP 4pair 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V168Sợi
13Ổ cắm đơn LAN Cat5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V168Bộ
14Tủ mạng 6U treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
15Bộ phát sóng WifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27Chiếc
16Ổ cắm điện 6 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V168Chiếc
17Quầy giao dịchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181,8m
18Camera ip POE (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112Chiếc
19Đầu ghi hình 4 kênh POE (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Cái
20HDD 1TbTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Cái
21Máng nhựa 14x8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.400Mét
22Bộ máy tính để bàn (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112Bộ
23Máy in laser 2 mặt A4 (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Chiếc
24Tủ đựng hồ sơ (tủ sắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56Chiếc
25Băng ghế dài (1 băng 5 ghế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28Băng
26Ghế ngồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V252Chiếc
27Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30Chiếc
28Điều hòa treo tường 12000 BTU 2 chiều (*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26Chiếc
29Phụ kiện lắp đặt điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V561 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp bao gồm thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công; nếu cần thiết)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; 01 kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thi công hoặc lắp đặt thiết bị của 1 công trình/ gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ kèm theo; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô Tải trọng ≥ 1,5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 150l2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->