Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:56:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,790,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: cấp công trình, loại công trình- Tương tự về tính chất: mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM đá 1*2 M250, hệ thống thoát nước theo dự toán phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và đính kèm căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và đính kèm căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và đính kèm căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T, , đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,3 m3, , đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi - công suất: 110 CV, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T, đính kèm tài liệu kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường từ trung tâm xã nhân đạo đi đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê quang Ưu + Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng tuyến | 280,25 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 50,619 | 100m3 | |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | 31,8937 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp III, cự ly tb300m | 41,2756 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km | 41,2371 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,3046 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 40,971 | 100m3 | |
| 8 | Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt K=0,98 | 118,8073 | 100m2 | |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 41,2371 | 100m3 | |
| 10 | Cày xọc mặt đường cũ tạo dính bám | 212,3114 | 100m2 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm + bù vênh mặt đường cũ dày trung bình 1,304cm | 212,3114 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 212,3114 | 100m2 | |
| 13 | Đá vỉa bằng đá hộc KT (15x30)cm | 531,35 | m3 | |
| 14 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | 21,77 | m3 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 118,8073 | 100m2 | |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 118,8073 | 100m2 | |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 118,8073 | 100m2 | |
| 18 | Đào đá vỉa hiện hữu, đất cấp IV | 2,6567 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đá vỉa cũ đổ thải | 2,6567 | 100m3 | |
| 20 | Đào nền đường phạm vi mở rộng nút giao, đất cấp III | 0,0633 | 100m3 | |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,2344 | 100m2 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,2344 | 100m2 | |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,2344 | 100m2 | |
| 24 | Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt K=0,98 | 0,2344 | 100m2 | |
| 25 | Đào nền đường phạm vi mở rộng nút giao, đất cấp III | 0,1128 | 100m3 | |
| 26 | Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt K=0,98 | 0,3761 | 100m2 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 14cm | 0,0527 | 100m3 | |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3761 | 100m2 | |
| 29 | Thi công mặt đường BTXM M250 đá 1x2 | 48,38 | m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 82,34 | m3 | |
| 31 | Bê tông đáy rãnh + gia cố vai rãnh + tường khóa rãnh + hố tiêu năng + gia cố cuối rãnh M200 đá 1x2 | 122,43 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn tấm ốp | 12,3977 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông tấm ốp M200 đá 1x2 | 174 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp | 7.768 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Ván khuôn tường khóa rãnh + hố tiêu năng + gia cố cuối rãnh | 1,8798 | 100m2 | |
| 36 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,7085 | 100m3 | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 10,23 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thân cống, thân hố thu, tường đầu, tường cánh | 1,3003 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn móng cống | 1,0631 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng cống, chân khay, móng tường đầu, sân cống đá 1x2 M200 | 47,33 | m3 | |
| 41 | Bê tông thân cống, thân hố thu tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | 21,97 | m3 | |
| 42 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2 M250 | 3,4 | m3 | |
| 43 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống + mối nối | 0,3786 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn tấm bản cống | 0,2034 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt tấm bản cống | 15 | 1cấu kiện | |
| 46 | Bê tông phủ mặt bản và mối nối đá 1x2 M250 | 0,97 | m3 | |
| 47 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | 0,1493 | 100m3 | |
| 48 | Đào móng thi công cống | 0,4867 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đúc sẵn | 4,2 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn ống cống | 0,8292 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép ống cống | 0,444 | tấn | |
| 52 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | 6,47 | m3 | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,02 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống cống | 12 | 1 đoạn ống | |
| 55 | Mối nối cống | 11 | mối nối | |
| 56 | Quét nhựa đường chống thấm | 45,22 | m2 | |
| 57 | Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | 5,05 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M150 đá 2x4 | 10,89 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng | 0,3921 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thân hố thu, tường đầu tường cánh | 0,2753 | 100m2 | |
| 61 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | 0,2895 | 100m3 | |
| 62 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 4 | 1 rọ | |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 33 | cái | |
| 64 | Biển báo tam giác A90 | 33 | cái | |
| 65 | Cột đỡ biển báo D80mm | 94 | md | |
| 66 | Nắp chụp nhựa D80mm | 33 | cái | |
| 67 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | 8,02 | m3 | |
| 68 | Đào móng cọc tiêu | 14,59 | 1m3 | |
| 69 | Cốt thép cọc tiêu | 0,9025 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cọc tiêu | 1,1914 | 100m2 | |
| 71 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | 434,24 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt cọc tiêu | 324 | 1cấu kiện | |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 295,19 | m2 | |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 55,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: cấp công trình, loại công trình- Tương tự về tính chất: mặt đường láng nhựa, mặt đường BTXM đá 1*2 M250, hệ thống thoát nước theo dự toán phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và đính kèm căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và đính kèm căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và đính kèm căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T, , đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt, | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt, | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,3 m3, , đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt, | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt, | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi - công suất: 110 CV, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T, đính kèm tài liệu kiểm định | Sử dụng tốt, | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sử dụng tốt, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi