Gói thầu: Xây dựng ( chi phí xây lắp + chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây dựng ( chi phí xây lắp + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đăk Nông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:33:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.308107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61621E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, tương tự về Quy mô đầu tư xây dựng; (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.543.783.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8-1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ > 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng ( chi phí xây lắp + chi phí dự phòng) Sửa chữa, nâng cấp hệ thống kênh mương nội đồng tại xã Đăk D’rông, huyện Cư Jút 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cư Jút; Địa chỉ: Số 353 Nguyễn Tất Thành, TT. Ea T'ling, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0846489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353 Nguyễn Tất Thành, TT. Ea T'ling, tỉnh Đăk Nông; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trục 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 13,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 13,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 13,38 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương 5, E-HSMT | 13,38 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương 5, E-HSMT | 33,98 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 7,36 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 46,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 46,72 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 46,72 | 100m3/1km |
| 10 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 29,31 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 58,634 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 77,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 14,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 5,076 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,3406 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 24,232 | m2 |
| B | CTTK trục 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương 5, E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương 5, E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 1 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,093 | 1tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,093 | 1tấn |
| 16 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 19 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,826 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công- ĐK | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | m2 |
| 33 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,571 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,469 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 43 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 0,0036 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 26,6 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 51 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 64 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,1456 | 1tấn |
| 65 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,1456 | 1tấn |
| 66 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 13,68 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 69 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 82 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,0873 | 1tấn |
| 83 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,0873 | 1tấn |
| 84 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 46,55 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 87 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4,776 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 98 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 100 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,1456 | 1tấn |
| 101 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,1456 | 1tấn |
| 102 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 23,94 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 105 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 116 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 118 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,0873 | 1tấn |
| 119 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,0873 | 1tấn |
| 120 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 16,95 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 123 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,329 | m3 |
| 128 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 129 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,286 | tấn |
| C | Trục 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 6,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 10,87 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 8,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 8,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 8,84 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương 5, E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 15,926 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 31,853 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 39,816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 8,37 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 3,018 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 13,687 | m2 |
| D | CTTK trục 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương 5, E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 1 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 1tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 1tấn |
| 15 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,763 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 1,515 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 9,12 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 35 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương 5, E-HSMT | 0,1587 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương 5, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 48 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,058 | 1tấn |
| 49 | Lắp đặt cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,058 | 1tấn |
| 50 | Máy V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | Chi phí xây dựng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.308107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61621E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, tương tự về Quy mô đầu tư xây dựng; (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.543.783.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8-1.6 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi