Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 08:05:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,600,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - (i) số lượng hợp đồng là 05, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.0000.000 đồng (05 x 300.000.000 = 1.500.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (người điều hành chính tại hiện trường). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Nam giới tuổi đời từ 25 đến 60.- Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành trồng trọt hoặc tương đương trở lên.- Là người Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016.- Đã từng làm đội trưởng ít nhất 03 công trình (hợp đồng) tương tự đã hoàn thành có giá trị từ 300 triệu đồng từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu;(các tài liệu chứng minh pho to, công chứng hoặc Scan màu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân làm việc tại hiện trường trong điều kiện bình thường. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi đời từ 18 đến 60;- Ít nhất 03 người, được đào tạo cấp chứng chỉ nghề phù hợp, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(nhà thầu lập danh sách kèm theo bản photo CMND/ thẻ CCCD/ hộ chiếu kèm theo)(các tài liệu chứng minh pho to, công chứng hoặc Scan màu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân làm việc khi cần huy động theo yêu cầu trong thời gian ngắn (ví dụ: chăm sóc, trồng cây các dịp lễ, tết, sự kiện, các sự cố khách quan,…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - =/>10 người, trong đó 5 người có chứng chỉ nghề phù hợp- Lập phương án nhân sự cụ thể. Nguồn huy động?(các tài liệu chứng minh pho to, công chứng hoặc Scan màu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ chăm sóc cây xanh Các gói thầu cung cấp dịch vụ thường xuyên tại trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ bản sao công chứng các hợp đồng tương tự như đã đăng tải khi tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38343914. Fax: (024) 38359221. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37732731. Fax: (024) 38359221. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37956868 (1618). fax: (024) 38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37956868 (1618). fax: (024) 38359221. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc, duy trì Thảm Cỏ Nhung (Mặt trước tòa nhà, mặt bể nước ngầm sau nhà) | Chăm sóc, duy trì, trồng rặm, thay thế các phần bị chết, kém phát triển trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | m2 | 750 | |
| 2 | Chăm sóc, duy trì Thảm Cỏ Tóc Tiên (hai bên lối lên sảnh tầng 2) | Chăm sóc, duy trì, trồng rặm, thay thế các phần bị chết, kém phát triển trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | m2 | 80 | |
| 3 | Chăm sóc, duy trì cây Vạn Tuế, hai bên lối lên sảnh tầng 2, trên bể nước ngầm | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | cây | 15 | |
| 4 | Chăm sóc cây Chà Là, hai bên lối lên sảnh tầng 2 | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | cây | 12 | |
| 5 | Chăm sóc, duy trì tiểu cảnh hai bên sảnh chính tầng 2 nhà A, Hệ cây phức hợp: Cọ, Phát Tài, Bách, Ngọc Trai, Dương Xỉ, Trầu Ông, Lan Bạch Chỉ, có trồng bổ sung cây hoa theo thời vụ | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | m2 | 41,7 | |
| 6 | Chăm sóc, duy trì vườn cây thấp trong nhà (cạnh hành lang lối đi nhà A-B tầng 1): Lan Bạch Chỉ, Ngọc Trai, Trầu Ông,… | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | m2 | 150 | |
| 7 | Chăm sóc, duy trì, cắt tỉa hàng rào cảnh (Mắt Nai, Chuỗi Ngọc, Thanh Táo) | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | m2 | 80 | |
| 8 | Chăm sóc, cắt tỉa hàng rào bảo vệ (cây Nguyệt Quế) | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | m2 | 80 | |
| 9 | Chăm sóc, duy trì đơn lẻ, khóm, bụi ngoài nhà (Ngâu, Bách Xanh, Cọ Lùn, Thiên Tuế, Cau Bụi, Chà Là, Van Tuế ......) | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | cây | 150 | |
| 10 | Chăm sóc, cắt tỉa cây bóng mát các loại đường kính gốc ≤ 20 cm, thực hiện chủ yếu bằng thủ công: Lộc Vừng, Đào Tiên, Bách Tán, Sưa, Kim Giao…. | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | cây | 102 | |
| 11 | Chăm sóc, cắt tỉa cây bóng mát các loại đường kính gốc từ 20 đến 50 cm, thực hiện chủ yếu bằng thủ công: Sấu, Xoài, Đại, Thông, …. | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | cây | 84 | |
| 12 | Quét vôi gốc cây bóng mát các loại đường kính gốc ≤ 20 cm (02 lần/ năm) | Quét từ dưới mặt đất lên 1,5 m | cây | 102 | |
| 13 | Quét vôi gốc cây bóng mát các loại đường kính gốc từ 20 đến 50 cm(02 lần/ năm) | Quét từ dưới mặt đất lên 1,5 m | cây | 84 | |
| 14 | Chăm sóc, cắt tỉa chậu cây Lộc Vừng to trước tòa nhà | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | chậu | 2 | |
| 15 | Chăm sóc, cắt tỉa các chậu cây cảnh ngoài nhà: Lộc Vừng, Sanh, Cau Cảnh, Vạn Tuế, Dừa Cảnh, …. | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | chậu | 41 | |
| 16 | Chăm sóc, cắt tỉa các chậu cây Bách Tán ngoài sân tầng 4 và tầng 7. | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | chậu | 15 | |
| 17 | Chăm sóc các chậu cây cảnh trong phòng làm việc lãnh đạo Bộ, Phòng họp, Hội trường, | Chăm sóc, lau hàng ngày, vận chuyển ra ngoài phòng vào ngày nghỉ cuối tuần và các dịp nghỉ lễ | chậu | 85 | |
| 18 | Chăm sóc các chậu cây cảnh đặt tại sảnh, hành lang các tầng (Chăm sóc, cắt tỉa, lau hàng ngày). | Chăm sóc, cắt tỉa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | chậu | 60 | |
| 19 | Duy trì đài phun nước | Thau rửa, vệ sinh, thay nước 01 tuần/ lần, hàng ngày bơm nước bổ sung | bể | 1 | |
| 20 | Cắt tỉa khóm Tre Ngà (số lần cắt tỉa 2 lần / năm) | Ít nhất 2 lần cách nhau 5 tháng | khóm | 2 | |
| 21 | Trồng mới cây, hoa theo thời vụ cho 04 chậu tại sảnh tầng 2 nhà A, mỗi tháng 01 lần | Trồng mới, thay đổi cây hoa theo thời vụ ít nhất 1 lần/tháng và các ngày lễ theo yêu cầu của Bên mời thầu | chậu | 4 | |
| 22 | Chi phí cho các trang thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu riêng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc kích thích tăng trưởng đặc thù, chi phí chung của đơn vị thực hiện... (Chi phí khác). | Đủ để thực hiện trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - (i) số lượng hợp đồng là 05, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.0000.000 đồng (05 x 300.000.000 = 1.500.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (người điều hành chính tại hiện trường). | 1 | - Là Nam giới tuổi đời từ 25 đến 60.- Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành trồng trọt hoặc tương đương trở lên.- Là người Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016.- Đã từng làm đội trưởng ít nhất 03 công trình (hợp đồng) tương tự đã hoàn thành có giá trị từ 300 triệu đồng từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu;(các tài liệu chứng minh pho to, công chứng hoặc Scan màu) | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng công nhân làm việc tại hiện trường trong điều kiện bình thường. | 3 | - Tuổi đời từ 18 đến 60;- Ít nhất 03 người, được đào tạo cấp chứng chỉ nghề phù hợp, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(nhà thầu lập danh sách kèm theo bản photo CMND/ thẻ CCCD/ hộ chiếu kèm theo)(các tài liệu chứng minh pho to, công chứng hoặc Scan màu) | 3 | 1 |
| 3 | Số lượng công nhân làm việc khi cần huy động theo yêu cầu trong thời gian ngắn (ví dụ: chăm sóc, trồng cây các dịp lễ, tết, sự kiện, các sự cố khách quan,…) | 10 | - =/>10 người, trong đó 5 người có chứng chỉ nghề phù hợp- Lập phương án nhân sự cụ thể. Nguồn huy động?(các tài liệu chứng minh pho to, công chứng hoặc Scan màu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi