Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 08:02:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,412,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng (5 x 850.000.000 = 4.250.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân lực làm quản lý ở công ty, phụ trách hồ sơ hợp đồng, thanh toán cho gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi đời từ: 25 đến 60;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về quản trị, kinh tế hoặc tương đương;- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3 theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Đội trưởng): Người điều hành chính tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi đời từ: 25 đến 55;- Trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành quản trị doanh nghiệp, quản trị nhân lực hoặc tương đương;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự;- Có Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc (thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó (Đội phó): Người thay thế điều hành tại hiện trường khi Chỉ huy trưởng (Đội trưởng) vắng mặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi đời từ: 25 đến 55;- Trình độ từ Cao đẳng trở lên;- Có Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc (thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân làm việc trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi đời từ: 18 đến 55;- Có ít nhất 20% là Nam giới;- Có Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc (thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu lập danh sách kèm tài liệu chứng minh đang làm việc tại công ty.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cần huy động theo yêu cầu hoặc khi có sự vụ bất thường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi đời từ: 18 đến 55.- Nhà thầu lập danh sách kèm tài liệu chứng minh đang làm việc tại công ty. Lập phương án luân chuyển nguồn lao động hiện có.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Các gói thầu cung cấp dịch vụ thường xuyên tại trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ bản sao công chứng các hợp đồng tương tự như đã đăng tải khi tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024) 38343914. Fax: (024) 38359221. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37732731. Fax: (024) 38359221. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37956868 (1618). fax: (024) 38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37956868 (1618). fax: (024) 38359221. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch hành lang, các sảnh, khu vực công cộng phía trong nhà: Mặt sàn lát đá granit hoặc gạch ceramic. | Quét, lau thường xuyên, chà, đánh sàn bằng máy và hóa chất ít nhất 01 lần/tuần.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 6.252 | |
| 2 | Làm sạch khu vực bên trong các phòng họp, phòng tiếp khách và hội trường, hành lang trải thảm. | Hút bụi sàn thảm, lau bàn ghế, cửa.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 2.031 | |
| 3 | Làm sạch cầu thang bộ, mặt ốp đá granito. | Quét và lau thường xuyên. Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 406 | |
| 4 | Làm sạch cầu thang thoát hiểm, nền, mặt sàn và thành bậc sơn Epoxi nhẵn. | Quét thường xuyên, không lau.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 728 | |
| 5 | Làm sạch khu vực tầng hầm để xe, mặt nền sơn Epoxi nhẵn. | Quét thường xuyên, không lau.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 1.940 | |
| 6 | Làm sạch khu vực tầng hầm để xe, mặt nền sơn Epoxi nhẵn. | Quét thường xuyên, không lau.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ.Quét thường xuyên, không lau.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 4.859 | |
| 7 | Làm sạch khu vực ngoại cảnh, sân đường, vỉa hè, lát đá granits, đá lát từ nhiên, mặt bê tông asphan. | Quét thường xuyên, không lau.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 7.427 | |
| 8 | Làm sạch các khu vực WC: sàn lát gạch ceramic chống trơn, tường ốp gạch men kính, vách ngăn MDF chống ẩm. | Tẩy rửa thiết bị WC, bàn lavarbor, quét, cọ đánh sàn, tường thường xuyên, lau vách ngăn MDF bằng khăn ẩm.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | m2 | 1.223 | |
| 9 | Làm sạch cửa, cabin các thang máy. | Lau thường xuyên bằng khăn ẩm, mềm, sử dụng chất tẩy rửa phù hợp, quét, lau sàn.Đảm bảo thường xuyên sạch sẽ. | cabin | 8 | |
| 10 | Chi phí cho dụng cụ, một số hóa chất đặc thù phục vụ vệ sinh cabin thang máy và mặt trong vách cửa nhôm kính,…… | Nhà thầu tính toán tổng hợp đủ để thực hiện gói thầu | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng (5 x 850.000.000 = 4.250.000.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân lực làm quản lý ở công ty, phụ trách hồ sơ hợp đồng, thanh toán cho gói thầu | 2 | - Tuổi đời từ: 25 đến 60;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về quản trị, kinh tế hoặc tương đương;- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3 theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng (Đội trưởng): Người điều hành chính tại hiện trường. | 1 | - Tuổi đời từ: 25 đến 55;- Trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành quản trị doanh nghiệp, quản trị nhân lực hoặc tương đương;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự;- Có Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc (thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Chỉ huy phó (Đội phó): Người thay thế điều hành tại hiện trường khi Chỉ huy trưởng (Đội trưởng) vắng mặt. | 1 | - Tuổi đời từ: 25 đến 55;- Trình độ từ Cao đẳng trở lên;- Có Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc (thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2, 3) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân làm việc trực tiếp tại hiện trường | 15 | - Tuổi đời từ: 18 đến 55;- Có ít nhất 20% là Nam giới;- Có Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc (thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu lập danh sách kèm tài liệu chứng minh đang làm việc tại công ty.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân cần huy động theo yêu cầu hoặc khi có sự vụ bất thường | 15 | - Tuổi đời từ: 18 đến 55.- Nhà thầu lập danh sách kèm tài liệu chứng minh đang làm việc tại công ty. Lập phương án luân chuyển nguồn lao động hiện có.(Các tài liệu chứng minh là file PDF màu bản pho to công chứng hoặc bản gốc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi