Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140801-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220140759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 08:46:00 đến ngày 2022-02-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,779,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.301.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: Từ 0,4 -0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cảo tạo, chỉnh trang mở rộng nghĩa trang xóm Thượng xóm Lai, xã Thuận Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603 đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại : 0984911046
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng.JSC ; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603 đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại : 0984911046


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020); - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt; Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603 đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại : 0984911046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN (XÓM THƯỢNG)
1Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK2.354,8025m3
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK22,0075100m3
B ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, HỐ TIÊU QUAN (XÓM THƯỢNG)
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp ITheo HSTK2,3804100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK2,3804100m3
3Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK356,3455m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,1535100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK18,51m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,6336100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK98,74m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK1,9411100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,758100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,8141100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK22,3509m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,813m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK60,8075m3
14Ống thoát nước D76Theo HSTK107,6m
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK43,6855m3
16Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK7,771m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK103,7898m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,732m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK10,8m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK7,2m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK905,6304m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK1.009,4202m2
23Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpTheo HSTK90,88kg
24Bản lềTheo HSTK6Bộ
25Chốt cổngTheo HSTK1Bộ
26Mũi mácTheo HSTK24cái
27Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)Theo HSTK90,88kg
28Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK8,6m2
29Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,0506100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0335100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0271100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5831m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,5513m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,9561m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,096m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK0,9334m3
C NHÀ CHỜ (XÓM THƯỢNG)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,1776100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0488100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,708m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,5392m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,0845m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK4,063m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1009tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4221m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1941100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK13,338m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK57,54m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,348m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK74,6586m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK74,6586m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK64,888m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK25,9204m2
18Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK1,59m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0736tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK6,4399m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK5,4m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,0804tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,0804tấn
24Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1646tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1646tấn
26Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mmTheo HSTK0,4801100m2
27Tôn úp sườnTheo HSTK12,6m
28Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp pa nô tôn mạ kẽm, sơn chống gỉ 03 lớp ( bao gồm cả chốt cửa, tay nắm)Theo HSTK10,92m2
29Khóa cửaTheo HSTK2bộ
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,2848m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,014100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,294m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,616m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,99m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,128m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0064100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1229100m3
D SAN NỀN ( XÓM LAI )
1Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK1.987,953m3
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK18,579100m3
E GIAO, TƯỜNG RÀO, HỐ TIÊU QUAN( XÓM LAI )
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp ITheo HSTK1,7434100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK1,7434100m3
3Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK376,4482m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,3314100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,0712m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,2896100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK37,99m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK2,0969100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,8586100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,6845100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK21,0772m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,5604m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK35,4561m3
14Ống thoát nước D76Theo HSTK44m
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK55,74m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK33,444m3
17Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK0,081100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK0,0442100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK0,0221100m3
20Ống thoát nước D90Theo HSTK23m
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK36,6023m3
22Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK6,7902m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK90,0684m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,732m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK10,8m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK7,2m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK758,7912m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK814,6518m2
29Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpTheo HSTK90,88kg
30Bản lềTheo HSTK6bộ
31Chốt cổngTheo HSTK1bộ
32Mũi mácTheo HSTK24cái
33Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)Theo HSTK90,88kg
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK8,6m2
35Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,0506100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0335100m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0271100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5831m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,5513m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,9484m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,096m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK0,9224m3
F NHÀ CHỜ ( XÓM LAI )
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,1776100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0488100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,708m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,5392m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,0845m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK5,4886m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1009tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4221m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2402100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK13,338m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK57,54m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,348m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK77,8566m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK77,8566m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK64,888m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK25,9204m2
18Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK1,59m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0736tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK6,4399m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK5,4m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,0804tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,0804tấn
24Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1646tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1646tấn
26Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mmTheo HSTK0,4801100m2
27Tôn úp nóc, sườnTheo HSTK12,6m
28Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo HSTK10,92m2
29Khóa cửaTheo HSTK2bộ
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,499m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,014100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,294m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,924m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,39m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,128m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0064100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,5992100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.301.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Trọng lượng ≥10 T1
2 Máy ủi Công suất ≤108CV1
3 Máy đào Dung tích gầu: Từ 0,4 -0,8 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥150 lít1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->