Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139711-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 08:42:00 đến ngày 2022-01-27 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 1.250.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Đắk Drô
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đắk Drô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đăk Nông; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện; Công ty TNHH xây dựng AAI


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đắk Drô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đắk Drô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Nô – Địa chỉ: UBND huyện Krông Nô, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Nô – Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Nô – Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĂN VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V2,15100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"15,36m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"nt"0,836100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm"nt"0,028tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,548tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm"nt"1,151tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm"nt"1,858tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"44,085m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40"nt"4,875m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"12,96m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"0,777100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao "nt"0,126tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao "nt"0,8tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"7,112m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"2,807100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"0,063100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"nt"0,647100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,203tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,551tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2"nt"3,236m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,389100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,082tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,198tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2"nt"2,131m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"1,7100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,331tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,342tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,133tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2"nt"12,723m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái"nt"0,676100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,91tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2"nt"6,308m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III"nt"0,6881m3
34Bê tông lót đá 4x6 M75, XM PCB40"nt"1,089m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75"nt"1,952m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75"nt"70,14m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75"nt"8,041m3
38Bê tông lót đá 4x6 M50"nt"15,044m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm"nt"0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90"nt"0,534100m
41Lắp đặt cút nhựa D90"nt"24cái
42Lắp đặt Cầu chắn rác sê nô"nt"12cái
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"202,925m2
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"22,32m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75"nt"4,73m2
46Ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường vữa XM mác 75"nt"3,87m2
47Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75"nt"24,45m2
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75"nt"440,635m2
49Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"66,26m2
50Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"3,12m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"37,3m2
52Trát trần, vữa XM mác 75"nt"60,38m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"38,9m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà"nt"229,975m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhà"nt"440,635m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà"nt"202,84m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà"nt"3,12m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"432,815m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"443,755m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"15,655m2
61Láng granitô cầu thang"nt"15,655m2
62Lát nền Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75"nt"147,22m2
63Lát nền Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75"nt"7,565m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"97,4m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"112,8m
66Lắp đặt Logo nghành công an"nt"1cái
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m"nt"0,556tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"nt"0,556tấn
69Bulong liên kết vì kèo với cột"nt"24Cái
70Gia công xà gồ thép"nt"0,632tấn
71Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,632tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mm"nt"2,467100m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương"nt"127,3m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40"nt"61,78m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"nt"61,78m2
76Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểm"nt"11,34m2
77Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm"nt"15,15m2
78Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 4 cánh mở trượt, chốt đa điểm"nt"30,24m2
79Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 1 cánh mở lật, chốt bán nguyệt"nt"0,72m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"30,24m2
81Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W"nt"14bộ
82Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W"nt"5bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần"nt"10cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường"nt"1cái
85Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt"nt"3cái
86Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt"nt"4cái
87Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt"nt"1cái
88Lắp đặt ổ cắm ba"nt"21cái
89Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường"nt"28hộp
90Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A"nt"1cái
91Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A"nt"5cái
92Lắp đặt tủ điện tổng"nt"11 tủ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2"nt"160m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2"nt"140m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2"nt"80m
96Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống "nt"9cái
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm"nt"250m
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,118100m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40"nt"1,454m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"3,717m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"nt"0,021tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm"nt"0,039tấn
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,018100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"nt"0,44m3
105Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"17,312m2
106Quét nước xi măng 2 nước"nt"18,864m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"nt"3,2m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"nt"51 cấu kiện
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3"nt"1bể
110Lắp đặt chậu xí bệt"nt"2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"2bộ
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh"nt"2cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"nt"1bộ
114Lắp đặt gương soi"nt"1cái
115Lắp đặt van khóa PVC D27"nt"3cái
116Lắp đặt giá để xà phòng"nt"1cái
117Lắp đặt vòi tắm hoa sen"nt"1bộ
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm"nt"3cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC D114"nt"0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D90"nt"0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D27"nt"0,6100m
122Sản xuất lắp dựng co, cút, tê...."nt"1bộ
123Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III"nt"0,05100m3
124Đắp móng đường ống bằng thủ công"nt"2,5m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"0,028100m3
126Đào kênh mương, chiều rộng "nt"0,1100m3
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm"nt"0,5100 m
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"4,375m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,056100m3
130Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước"nt"1cái
131Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2"nt"1cái
132Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy"nt"1cái
133Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)"nt"2cai
134Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m"nt"1cái
135Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét"nt"0,03100m
136Cáp lụa D6 neo kim thu sét"nt"12m
137Tăng đơ D10"nt"3cái
138Bu lông M12X350 ghim thân ống thép"nt"3cái
139Nón chống dột inox D200/ cả keo"nt"1bộ
140Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa"nt"33m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"nt"0,15100m
142Lắp đặt puli sứ kẹp tường"nt"8cái
143Giá đỡ thép D8"nt"8cái
144Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100"nt"5bộ
145Đóng cọc tiếp địa"nt"5cọc
146Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở"nt"1hộp
147Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình"nt"1hệ thống
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"61m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,06100m3
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,142100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40"nt"1,089m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"nt"0,198100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,01tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,074tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"nt"0,118tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"4,05m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,083100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40"nt"2,058m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"6,624m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"0,166100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,035tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,331tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"2,484m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"nt"0,063100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"0,052100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"nt"0,252100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,027tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,152tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,26m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,158100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,024tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,007tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,011tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,065tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,782m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"0,274100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,041tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,052tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,141tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"2,028m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái"nt"0,068100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,009tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,043tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,5m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40"nt"4,662m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"1,296m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"20,086m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D42"nt"0,015100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60"nt"0,015100m
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"81,012m2
42Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"12,42m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"129,924m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"16,7m2
45Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 75"nt"8,91m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"12,806m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà"nt"93,432m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà"nt"105,9m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà"nt"38,416m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"131,848m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"105,9m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"11,945m2
53Láng granitô tam cấp"nt"11,945m2
54Lát nền Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75"nt"45,42m2
55Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75"nt"4,6m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"22,8m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40"nt"14,5m
58Gia công xà gồ thép"nt"0,167tấn
59Gia công đà trần thép"nt"0,115tấn
60Lắp dựng xà gồ, đà trần thép"nt"0,282tấn
61Lợp mái tôn sóng vuông màu dáy 0,4mm"nt"0,636100m2
62Thi công trần tôn lạnh"nt"0,424m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40"nt"24,24m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"nt"24,24m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"14,505m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"7,68m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"4bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần"nt"3cái
70Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc"nt"1cái
71Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc"nt"4cái
72Lắp đặt ổ cắm ba"nt"8cái
73Lắp đặt đế nhựa âm tường"nt"11hộp
74Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A"nt"1cái
75Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A"nt"2cái
76Lắp đặt tủ điện tổng"nt"11 tủ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2"nt"40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"30m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm"nt"40m
81Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi"nt"1bộ
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27"nt"0,27100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42"nt"0,02100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D60"nt"0,17100m
85Sản xuất lắp dựng co, cút, tê...."nt"1bộ
86Đào kênh mương, chiều rộng "nt"0,021100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"1,125m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,009100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V2,864100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"nt"28,644m3
3Cắt khe chống nứt"nt"1,078100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 1.250.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
3 Công nhân thi công 10 có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 5-7T1
2 Máy trộn bê tông 250lít1
3 Máy đầm dùi 1,1KW1
4 Máy đầm bàn 1,5KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 4,5KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->