Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137181-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 08:42:00 đến ngày 2022-01-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,781,009,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 11.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Phổ Nhơn; Hạng mục: 04 phòng học, 02 phòng bộ môn, sân vườn
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng An Việt Phú; - Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây lắp Hải Vân; - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,005100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,724m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt36,5m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,75100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,434m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,568100m2
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0611 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,6091 tấn
9Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5861 tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,005100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,5881m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,3661m3
13Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,9641m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,3921m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,46m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,22100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5521 tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,5691 tấn
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,089100m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,122m3
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2m3
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,02m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,744100m2
24Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3751 tấn
25Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,1111 tấn
26Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,3691 tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt31,682m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,575100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,121 tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,9371 tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,151 tấn
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt51,71m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,273100m2
34Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,6031 tấn
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,227m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,347100m2
37Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,391 tấn
38Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,171 tấn
39Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,998m3
40Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,772100m2
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3861 tấn
42Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,501m3
43Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,467100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6111 tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8051m3
46Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,416100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1241 tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt221 cấu kiện
49Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt69,3941m3
50Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6211m3
51Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,6711m3
52Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,3661m3
53Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,5941m3
54Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,041m2
55Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,4531m3
56Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6721m3
57Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x45x10x2.5Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,561 tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,561 tấn
59Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 45mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,254100m2
60Lắp cùm chống bão trên máI bằng nhựa PVCTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt348cái
61GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt73,271m2
63Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt288,8661m2
64Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt527,31m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt34,71m2
66Trát lanh tô ô văng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt70,481m2
67Trát giằng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt146,71m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt39,2441m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt156,751m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt268,721m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt816,7141m2
72Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,513m3
73Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,513100m2
74Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,418m3
75Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,047100m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt62,21m2
77Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt298,351m
78Công tác ốp đá bóc bốc lồiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41,491m2
79Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt45,5031m2
80Lát đá Granít bậc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,561m2
81Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 600x600(m2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt499,481m2
82Mũ che khe nhiệt hình chữ U bằng tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
83Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt38,88m2
84Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt77,76m2
85Sản xuất lắp dựng hoa Inox, bảo vệ cửa 14x14x1.5 (theo thiết kế)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt77,76m2
86Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can cầu thang (theo thiết kế)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,4m
87Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn cầu thang bằng ống inox D42 dày 1.4 lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,5m
88SXLD lan can ram dốc bằng inox có tay vịn D60 dày 1.5 ly trụ và song inox D49 dày 1.4 ly (theo thiết kế )Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,1m
89Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.107,7841m2
90Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.180,561m2
91Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt425,471m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.862,8741m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt133,1041m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt133,1041m2
95Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inoxTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,948100m
97Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,035100m
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,503100m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế: bộ 2 sứTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5sứ
2Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện 75(Ampe)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11 cái
10Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11 cái
11Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt31 cái
12Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 4 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41 cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt61 cái
14Lắp đặt ổ cắm bốnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt121 cái
15Lắp đặt quạt điện, Quạt trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
16Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
17Lắp đặt đèn led 1.2M 2*18W chiếu sáng lớp họcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt72bộ
18Lắp đặt đèn led 1.2M 1*18W chiếu sáng bảngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8bộ
19Lắp đặt đèn led 1.2M 1*18W máng đơn ốp tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
20Lắp đặt led áp trần 220/14WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi 4x16(mm2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt150m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi 4x10(mm2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6m
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt290m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt145m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt270m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.410m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt636m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt90m
29Lắp đặt tủ điện kt: 400x300x180Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
30Đèn báo phaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
31Cầu chì 15ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
32Móc sắt quạt, đèn D8Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5kg
33Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60hộp
34Cọc tiếp địa mạ đồng D16Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt41 cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt18m
36Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
37Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4mối
38Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt61m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt61m3
40Thả bột gem làm giảm điện trở đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt33kg
41Đo đạt kiểm tra điện trở nối đất hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
C CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động phát ra tia đạn đạo sớm có Rp=48mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm D60x3,2mm và D42 dày 3,2mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
3Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt70m
5Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng DTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt61 cọc
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt40m
7Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
8Hộp inox KT(150*150*80) chứa kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
9Tăng đơ néo trụ D12; L=240Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bộ
10Dây cáp bằng thép tráng kẽm D5 néo cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt45m
11Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
12Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6mối
13Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,21m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,21m3
15Đo đạt kiểm tra điện trở nối đất hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bình
2Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bình
3Giá treo bình bằng thép sơn đenTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
4Bảng nội qui chữa cháy + tiêu lênh chữa cháyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
5Bảng cấm hút thuốcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
E SÂN VƯỜN
1San đất thải bằng máy ủi 110 cvTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,727100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt145,422m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M50, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.454,221m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5(cm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.454,221m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,1671m3
6Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2451m3
7Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt47,6461m2
8Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt52,9751m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt52,9751m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt70,8311m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3251m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mương cáp, rãnh nước - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,679m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,174m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông hố van, hố ga - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,246m3
15Cốt thép mương cáp, rãnh nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,6141 tấn
16Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,745100m2
17Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,618100m2
18Lớp ni lông PE chống mất nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt74,852m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,3771m2
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,987100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 11.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 2 * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)3
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->