Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tại phòng đa năng và các phòng họp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tại phòng đa năng và các phòng họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:53:00 đến ngày 2020-10-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,511,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn nóng VRF Công suất: 60HP (trên mái trục (16-18)/(F-J)) | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn lạnh VRF loại giấu trần nối ống gió, kèm bơm nước ngưng Công suất: 16.0KW (hành lang tầng 2 (trục(8-9)/(F-J), (trục(17-18)/(F-J))) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn lạnh VRF loại giấu trần nối ống gió, kèm bơm nước ngưng Công suất: 22.4KW (phòng đa năng tầng 1, 2 trục(9-18)/(C-F)) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn lạnh VRF loại giấu trần nối ống gió, kèm bơm nước ngưng Công suất: 28.0KW (phòng đa năng tầng 1, 2 trục(9-18)/(C-F)) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Remote điều khiển có dây | 18 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | 17 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chia gas dàn nóng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dàn nóng VRF Công suất: 46HP, (trên mái trục (7-8)/(C-D) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dàn lạnh VRF loại giấu trần nối ống gió, kèm bơm nước ngưng Công suất: 11.2KW, (phòng GYM tầng hầm trục(4-6)/(C-E)) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dàn lạnh VRF loại giấu trần nối ống gió, kèm bơm nước ngưng Công suất: 16.0KW, (phòng CLB khiêu vũ tầng hầm trục(7-9)/(C-E)) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Remote điều khiển có dây | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chia gas dàn lạnh | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ chia gas dàn nóng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy lạnh cục bộ loại cassette, không biến tần + remote không dây Công suất: 12.6KW, phòng họp tầng 2 trục (17-18)/(B-D) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy lạnh cục bộ loại cassette, không biến tần + remote không dây Công suất: 9.8KW - phòng trưng bày tầng 1 trục (3-5)/(D-E) - phòng sinh hoạt CLB múa dân gian và hiện đại tầng 2 trục (1-2)/(D-E) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, không biến tần + remote không dây Công suất: 3.5KW -phòng y tế tầng 1 trục (2-4)/(B-C) -phòng nghiệp vụ tầng 2 trục (8-9)/(D-E) -phòng kế toán tầng 2 trục (17-18)/(D-E) -phòng phó giám đốc tầng 2 trục (17-18)/(E-F) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, không biến tần + remote không dây Công suất: 5.2KW -phòng hóa trang tầng 1 trục (8-9)/(F-J) -phòng hóa trang nam, nữ tầng 2 trục (8-9)/(F-J) -phòng nghiệp vụ tầng 2 trục (8-9)/(D-E) -phòng dựng phim tầng 2 trục (8-9)/(B-C) -phòng giám đốc tầng 2 trục (17-18)/(E-F) -phòng hành chính tầng 2 trục (17-18)/(D-E) | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, không biến tần + remote không dây Công suất: 7.0KW -phòng thông tin cổ vũ tầng 2 trục (8-9)/(C-D) -phòng giải trí trẻ em tầng 1 trục (1-2)/(D-E) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi