Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141374-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220112530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:06:00 đến ngày 2022-01-26 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 12 phòng, hệ thống thoát nước, nhà để xe, sân trường THCS Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân, nền sảnhTheo HSTK được duyệt0,616m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên4,1581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,616m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,1164100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0517tấn
7Bu lông neo chân cột D20, L= 1,2mNhư trên16chiếc
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,483m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,3786tấn
10Lắp cột thép các loạiNhư trên0,3786tấn
11Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m ống thép mạ kẽmNhư trên0,4524tấn
12Gia công khung giằng thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,121tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,5734tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,6457tấn
15Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,6457tấn
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng dày 4mmNhư trên1,0674100m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,3008m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1084100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0962m3
20Láng granitô nền sànNhư trên36,08m2
21Láng granitô tam cấpNhư trên43,08m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên61,8m
23Lắp đặt phễu thu chắn rác Inox - Đường kính 90mmNhư trên4cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mmNhư trên0,2100m
25Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên16cái
26Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên4cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên13,7281m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,008m3
29Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácNhư trên0,2304100m2
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,552m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0412100m3
32Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,4337tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,1236tấn
34Lắp cột thép các loạiNhư trên0,4964tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmNhư trên0,2573tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,3182tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên1,0008tấn
38Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,0008tấn
39Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mmNhư trên2,4197100m2
40Cung cấp lắp đặt máng nước tônNhư trên56,8m
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên5,40961m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,7048m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,9753m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên1,6229m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên25,368m3
46Lắp đặt phễu thu chắn rác - Đường kính 60mmNhư trên4cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmNhư trên0,12100m
48Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmNhư trên16cái
49Lát gạch Terrazzo KT40x40x3.5cm XM M75, PCB30Như trên272,64m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,3257100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên10,9782100m
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,1956m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0922100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,3286tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0641tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3038tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0914m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,8286m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên9,771m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,579m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,023tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1093tấn
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,06100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9143m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1743100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2035tấn
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,4497m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0178m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,656m2
70Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên83,096m2
71Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên41,548m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên15,4568m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,972m2
74Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,656m2
75Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên2cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên0,4681m3
77Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,468m3
78Bu lông neo chân cột D20Như trên4chiếc
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,6325m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên3,7288m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên4,5m2
82Gia công cột cờ Inox 304Như trên0,0388tấn
83Lắp dựng cột thépchiều cao cột ≤8m bằng thủ côngNhư trên11 cột
84Dây cáp và tời lăn treo cờNhư trên1bộ
85Tháo dỡ tấm đan rãnhNhư trên235cái
86Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhư trên19,056m3
87Đục nhám đỉnh thành rãnh hiện trạngNhư trên40,348m2
88Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,0696m3
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên73,36m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,2142100m2
91Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,2756tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,5137m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên2351cấu kiện
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên58,30171m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên7,2862m3
96Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,9272m3
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên117,52m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên35,256m2
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1943100m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,3881100m2
101Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,4738tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên6,1152m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1471cấu kiện
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên2,99641m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,4162m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,269m3
107Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9997m3
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên9,088m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8m2
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên0,9988m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0131100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0237tấn
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,269m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên14,561m3
116Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmNhư trên26cái
117Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên261 đoạn ống
118Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhư trên12,119m3
119Phá lớp vữa trát đỉnh thành tường chắnNhư trên27,874m2
120Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,1496m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên122,899m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên63,35m2
123Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên59,549m2
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên10,604m3
125Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên21,0804m3
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên154,909m2
127Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên79,85m2
128Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên75,059m2
129Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x230x100cm, vữa XM M75, PCB30Như trên96m
130Tôn nền đá mạt bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên3,9011100m3
131Lớp nilông lót chống mất nướcNhư trên3.901,1m2
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên390,11m3
133Lát gạch Terrazzo KT40x40x3.5, vữa XM M75, PCB30Như trên3.901,1m2
134Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên10cây
135Đất màu trồng câyNhư trên106,2861m3
136Sỏi cuộiNhư trên4,8m3
137Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên6gốc
138Nâng và hạ cây di chuyển vị tríNhư trên121 cấu kiện
139Cung cấp trồng cây đường kính 10cmNhư trên6cây
B Hạng mục: Phần nền
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên780,7272m2
2Phá dỡ nền bê tông tầng 1Như trên40,9785m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên2,4512m3
4Phá lớp vữa trát bậc thang, tam cấpNhư trên68,0071m2
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡNhư trên83,8262m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡNhư trên0,8383100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Vật liệu phá dỡNhư trên0,8383100m3/1km
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,455m2
9Láng granitô cầu thang, tam cấpNhư trên63,5521m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên106,05m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4,455m2
12Đầm đất nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,8196100m3
13Đắp đá mạt tôn nềnNhư trên40,9785m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên40,9785m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên2,57m3
16Tôn nền bục giảng bằng cátNhư trên5,7871m3
17Ốp tường trụ, cột - gạchCeramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên21,564m2
18Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên787,2744m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàNhư trên462,6908m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàNhư trên240,207m2
21Phá lớp vữa trát xà dầm ngoài nhàNhư trên98,843m2
22Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàNhư trên171,9346m2
23Phá lớp vữa trát tường trong nhàNhư trên505,11m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường trong nhàNhư trên552,167m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên103,62m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụ trong nhàNhư trên28,272m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhàNhư trên388,0588m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàNhư trên737,486m2
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡNhư trên31,6481m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡNhư trên0,3165100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Vật liệu phá dỡNhư trên0,3165100m3/1km
32Quét nước xi măngNhư trên1.587,9404m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên468,2258m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên240,207m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên98,843m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên171,9346m2
37Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên505,11m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên103,62m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên290,29m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên431,1m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.314,7138m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên979,2104m2
43Tháo dỡ ống kẽm tay vịn lan can cầu thangNhư trên2công
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên1,2342m3
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên45,7002m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên100,8306m2
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡNhư trên2,1482m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡNhư trên0,0215100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Vật liệu phá dỡNhư trên0,0215100m3/1km
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên45,702m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên146,5308m2
52Trụ cầu thang Inox 304 D120Như trên2bộ
53Gia công lan can cầu thang Inox 304Như trên0,3352tấn
54Lắp dựng lan can sắtNhư trên23,5016m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên3,2263m3
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên233,28m2
57Tháo dỡ hoa sắt vận chuyển đến vị trí tập kếtNhư trên5công
58Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaNhư trên129,6m2
59Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Như trên24bộ
60Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhNhư trên103,68m2
61Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Như trên72bộ
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên233,28m2
63Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhNhư trên28,76
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên28,76m2
65Gia công cột bằng thép hình gia cườngNhư trên0,1205tấn
66Lắp thanh thép gia cườngNhư trên0,1205tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên6,141m2
68Gia công hoa sắt bằng inox 304 hộp 15x15Như trên1,326tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên169,632m2
70Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên519,2992m2
71Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngNhư trên136,3496m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên136,3496m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên136,3496m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên5,193100m2
75Cung cấp lắp đặt tôn úp nócNhư trên69,306m
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên9,3413100m2
77Bạt che chắn bụi phía giáp cổng và trước sânNhư trên470,64m2
78Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WNhư trên48bộ
79Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WNhư trên18bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên4cái
81Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mNhư trên48cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên24cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên48cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên19hộp
86Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Như trên1.200m
87Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Như trên680m
88Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Như trên50m
89Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Như trên110m
90Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Như trên20m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên980m
92Bu lông M10x300 thép góc L63x5Như trên3bộ
93Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên145m
94Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên150m
95Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư trên12cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 80ANhư trên2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 125ANhư trên1cái
99Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 380x250x130Như trên3hộp
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên7cái
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên250m
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên60m
103Đào đất hố dây tiếp địaNhư trên16,8751m3
104Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽmNhư trên10cọc
105Đắp đất dây tiếp địaNhư trên16,875m3
106Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Như trên12cái
107Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên12cái
108Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên24cái
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmNhư trên1,1100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmNhư trên0,16100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->