Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:06:00 đến ngày 2022-01-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 12 phòng, hệ thống thoát nước, nhà để xe, sân trường THCS Liêm Chung, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân, nền sảnh | Theo HSTK được duyệt | 0,616 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 4,158 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1164 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0517 | tấn |
| 7 | Bu lông neo chân cột D20, L= 1,2m | Như trên | 16 | chiếc |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,483 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,3786 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,3786 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m ống thép mạ kẽm | Như trên | 0,4524 | tấn |
| 12 | Gia công khung giằng thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,5734 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,6457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,6457 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng dày 4mm | Như trên | 1,0674 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,3008 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1084 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0962 | m3 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Như trên | 36,08 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 43,08 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 61,8 | m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 13,728 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,008 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,2304 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,552 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0412 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,4337 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1236 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,4964 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,2573 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,3182 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 1,0008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,0008 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mm | Như trên | 2,4197 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt máng nước tôn | Như trên | 56,8 | m |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 5,4096 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,7048 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,9753 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 1,6229 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 25,368 | m3 |
| 46 | Lắp đặt phễu thu chắn rác - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Như trên | 16 | cái |
| 49 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3.5cm XM M75, PCB30 | Như trên | 272,64 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3257 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 10,9782 | 100m |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,1956 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0922 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3286 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0641 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3038 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0914 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,8286 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 9,771 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,579 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1093 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9143 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1743 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2035 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,4497 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0178 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,656 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 83,096 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 41,548 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 15,4568 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,972 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,656 | m2 |
| 75 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Như trên | 2 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,468 | 1m3 |
| 77 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,468 | m3 |
| 78 | Bu lông neo chân cột D20 | Như trên | 4 | chiếc |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,6325 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 3,7288 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Như trên | 4,5 | m2 |
| 82 | Gia công cột cờ Inox 304 | Như trên | 0,0388 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thépchiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Như trên | 1 | 1 cột |
| 84 | Dây cáp và tời lăn treo cờ | Như trên | 1 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Như trên | 235 | cái |
| 86 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 19,056 | m3 |
| 87 | Đục nhám đỉnh thành rãnh hiện trạng | Như trên | 40,348 | m2 |
| 88 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,0696 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 73,36 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2142 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,2756 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,5137 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 235 | 1cấu kiện |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 58,3017 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,2862 | m3 |
| 96 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,9272 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 117,52 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,256 | m2 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1943 | 100m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3881 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,4738 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 6,1152 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 147 | 1cấu kiện |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 2,9964 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,4162 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,269 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9997 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 9,088 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8 | m2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,9988 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0131 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0237 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,269 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 14,56 | 1m3 |
| 116 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Như trên | 26 | 1 đoạn ống |
| 118 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Như trên | 12,119 | m3 |
| 119 | Phá lớp vữa trát đỉnh thành tường chắn | Như trên | 27,874 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,1496 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 122,899 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Như trên | 63,35 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 59,549 | m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,604 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,0804 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 154,909 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Như trên | 79,85 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 75,059 | m2 |
| 129 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x230x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 96 | m |
| 130 | Tôn nền đá mạt bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 3,9011 | 100m3 |
| 131 | Lớp nilông lót chống mất nước | Như trên | 3.901,1 | m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 390,11 | m3 |
| 133 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3.5, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3.901,1 | m2 |
| 134 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 10 | cây |
| 135 | Đất màu trồng cây | Như trên | 106,2861 | m3 |
| 136 | Sỏi cuội | Như trên | 4,8 | m3 |
| 137 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 6 | gốc |
| 138 | Nâng và hạ cây di chuyển vị trí | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 139 | Cung cấp trồng cây đường kính 10cm | Như trên | 6 | cây |
| B | Hạng mục: Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 780,7272 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 | Như trên | 40,9785 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 2,4512 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát bậc thang, tam cấp | Như trên | 68,0071 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như trên | 83,8262 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,8383 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,8383 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,455 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Như trên | 63,5521 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 106,05 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,455 | m2 |
| 12 | Đầm đất nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,8196 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá mạt tôn nền | Như trên | 40,9785 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 40,9785 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 2,57 | m3 |
| 16 | Tôn nền bục giảng bằng cát | Như trên | 5,7871 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - gạchCeramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,564 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 787,2744 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 462,6908 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 240,207 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà dầm ngoài nhà | Như trên | 98,843 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Như trên | 171,9346 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 505,11 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường trong nhà | Như trên | 552,167 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 103,62 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Như trên | 28,272 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Như trên | 388,0588 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Như trên | 737,486 | m2 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như trên | 31,6481 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,3165 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,3165 | 100m3/1km |
| 32 | Quét nước xi măng | Như trên | 1.587,9404 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 468,2258 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 240,207 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 98,843 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 171,9346 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 505,11 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 103,62 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 290,29 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 431,1 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.314,7138 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 979,2104 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ ống kẽm tay vịn lan can cầu thang | Như trên | 2 | công |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 1,2342 | m3 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 45,7002 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 100,8306 | m2 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như trên | 2,1482 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,0215 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,0215 | 100m3/1km |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 45,702 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 146,5308 | m2 |
| 52 | Trụ cầu thang Inox 304 D120 | Như trên | 2 | bộ |
| 53 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Như trên | 0,3352 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 23,5016 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 3,2263 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 233,28 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt vận chuyển đến vị trí tập kết | Như trên | 5 | công |
| 58 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Như trên | 129,6 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Như trên | 24 | bộ |
| 60 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính | Như trên | 103,68 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 72 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 233,28 | m2 |
| 63 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính | Như trên | 28,76 | |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 28,76 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình gia cường | Như trên | 0,1205 | tấn |
| 66 | Lắp thanh thép gia cường | Như trên | 0,1205 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,14 | 1m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 hộp 15x15 | Như trên | 1,326 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 169,632 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 519,2992 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 136,3496 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 136,3496 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 136,3496 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 5,193 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc | Như trên | 69,306 | m |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 9,3413 | 100m2 |
| 77 | Bạt che chắn bụi phía giáp cổng và trước sân | Như trên | 470,64 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Như trên | 48 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Như trên | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 19 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 1.200 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 680 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 110 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 980 | m |
| 92 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 | Như trên | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 145 | m |
| 94 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Như trên | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Như trên | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 380x250x130 | Như trên | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 7 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 250 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 60 | m |
| 103 | Đào đất hố dây tiếp địa | Như trên | 16,875 | 1m3 |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm | Như trên | 10 | cọc |
| 105 | Đắp đất dây tiếp địa | Như trên | 16,875 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Như trên | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Như trên | 1,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Như trên | 0,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi