Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:05:00 đến ngày 2022-01-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,314,624,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.471936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.060.708.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đủ 12 tháng trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải thùng > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Cải tạo, sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ
+ Địa chỉ: Số 37/1 đường Hoàng Hoa Thám, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
+ Số điện thoại: 0274.38444.93 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ. Địa chỉ: Số 37/1 Hoàng Hoa Thám, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; Số điện thoại: 0274.3844493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 18,496 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 140,184 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 140,184 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (vị trí hố ga xây mới) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn nước tường ngoài (tính 70%) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.026,619 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 30%) | Theo Chương V của E-HSMT | 439,98 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp sơn nước tường trong nhà (tính 70%) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.849,155 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 30%) | Theo Chương V của E-HSMT | 792,495 | m2 |
| 9 | Xả nhám lớp sơn nước trần ngoài nhà (tính 70%) | Theo Chương V của E-HSMT | 59,78 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính 30%) | Theo Chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Theo Chương V của E-HSMT | 57,598 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 57,598 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V của E-HSMT | 42,68 | m |
| 14 | CCLD lan can ban công bằng sắt không gỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 38,412 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 96,01 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường ốp gạch trang trí | Theo Chương V của E-HSMT | 20,874 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,874 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 439,98 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 792,495 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1.466,599 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 2.665,25 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 796,304 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 85,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.551,999 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3.461,554 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 12,259 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 257,5 | m2 |
| 29 | CCLĐ cửa đi 4 cánh gập khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 30 | CCLĐ cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 31 | CCLĐ cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 32 | CCLĐ cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 33 | CCLĐ cửa sổ 1 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 34 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | CCLĐ vách kính chết khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 36 | CCLĐ cửa sổ WC 1 cánh bật khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa trong nhà để cải tạo | Theo Chương V của E-HSMT | 87,1 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 87,1 | m2 |
| 39 | Thay ổ khoá cửa đi trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | 1bộ |
| 40 | Thay bản lề cửa đi trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 94 | 1bộ |
| 41 | Thay chốt cửa đi trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | 1bộ |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 40,72 | m2 |
| 43 | CCLĐ cửa đi WC 1 cánh mở khung nhôm kính mờ dày 5mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 223,332 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 70,194 | m2 |
| 46 | Xây bít cửa vệ sinh, gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 140,184 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh + chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 72,578 | m2 |
| 51 | Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 76,894 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 243,172 | m2 |
| 54 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 33,181 | m2 |
| 55 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 74,954 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi sen, phễu thu) | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ khung + bàn lavabo cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 61 | CCLĐ khung bàn lavabo bằng sắt mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 62 | Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 63 | Lắp đặt bồn rửa bát + bộ xả | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi tráng thuỷ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,265 | m2 |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Phễu thu sàn D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt bồn tắm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi bồn tắm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 81 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 83 | Xây hố ga gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 84 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 85 | Láng đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 86 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100kg |
| 88 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 89 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 91 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 93 | CCLĐ gỗ sàn + lớp foam | Theo Chương V của E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 94 | CCLĐ len gỗ chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | md |
| 95 | Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống điện - Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 97 | Đèn downlight 9W D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 98 | Đèn led dài 1.2m | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 99 | Đèn áp trần | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Đèn năng lượng mặt trời | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Công tắc ba 1 chiều | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 104 | Ống điện PVC D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 105 | Tháo dỡ hệ thống nước - Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 106 | Ống uPVC D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 107 | Ống uPVC D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 108 | Co uPVC D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Co uPVC D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Tê uPVC D27/21 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Tê uPVC D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Van khoá D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Van khoá D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Van 1 chiều D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Ống PPR D25-PN20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 116 | Ống PPR D20-PN20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Co PPR D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Co PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Tê PPR D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Giảm PPR D25/20 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Van khoá D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Co ren trong PPR D25*1/2" | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 250 lít | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Ống uPVC D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 125 | Ống uPVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 126 | Co uPVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lơi uPVC D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lơi uPVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Giảm uPVC D60/34 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Nút bịt uPVC D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Nút bịt uPVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Đục thông tắc đường ống tầng 1, 2, 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1lỗ |
| 133 | Bít ống cấp thoát nước WC tầng 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Máy lạnh 2 cục 2HP | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 135 | Ống đồng D6.4 dày 0.71 + cách nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 136 | Ống đồng D12.7 dày 0.71 + cách nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 137 | Ống nước ngưng D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 138 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 139 | Cáp điện 3x1C 1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 140 | Cáp điện 1C x 1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 141 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 425,292 | m2 |
| 142 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 425,292 | m2 |
| 143 | Đục tẩy lớp vữa sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 144 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 146 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 147 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào trần sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 149 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 978,31 | m2 |
| 151 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 655,23 | m2 |
| 152 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo Chương V của E-HSMT | 391,52 | m2 |
| 153 | Phá dỡ nền gạch - phòng thanh tra | Theo Chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - phòng thanh tra | Theo Chương V của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát tường - phòng thanh tra (tính 50%) | Theo Chương V của E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phòng thanh tra) | Theo Chương V của E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 158 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 114,34 | m2 |
| 159 | Lát nền phòng thanh tra gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 161 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 116,243 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 116,243 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 4km) | Theo Chương V của E-HSMT | 116,243 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO KHU VỰC MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn nước ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 51,85 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp sơn nước trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 10 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch ceramic 100x300 vào chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 12 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 13 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 14 | CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 51,85 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 51,85 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, thay thế mô tơ cửa cổng, chịu tải 600kg, động cơ 24V, tốc độ 12m/ phút | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Gia công ray thép V100x10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ray thép V100x10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bánh xe cổng lùa loại đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng hàng rào mặt tiền, chông hàng rào bao quanh | Theo Chương V của E-HSMT | 200,487 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 200,487 | m2 |
| 25 | Xả nhám lớp sơn nước tường rào (tính 40%) | Theo Chương V của E-HSMT | 378,622 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào (tính 60%) | Theo Chương V của E-HSMT | 567,932 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 567,932 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 719,381 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 719,381 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 4km) | Theo Chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE, BỒN CÂY, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 5 | Cạo rỉ toàn bộ cột kèo thép | Theo Chương V của E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bồn hoa hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 3,836 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,26 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 46,84 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 46,84 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền đường nội bộ hiện hữu (tính 50%) | Theo Chương V của E-HSMT | 32,835 | m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V của E-HSMT | 4,691 | 100m2 |
| 15 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 46,907 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 36,805 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 36,805 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 4km) | Theo Chương V của E-HSMT | 36,805 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.471936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.060.708.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng). | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đủ 12 tháng trở lên). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Sử dụng tốt (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 50 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 5T | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 6 | Ô tô tải thùng > 5T | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi