Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở
Số hiệu KHLCNT 20220128134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:05:00 đến ngày 2022-01-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,314,624,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.471936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.060.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đủ 12 tháng trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
5-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải thùng > 5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ + Địa chỉ: Số 37/1 đường Hoàng Hoa Thám, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Số điện thoại: 0274.38444.93
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Phúc Tín. Địa chỉ: 16/19 Nguyễn Lâm, Phường 3, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân. Địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ, Phường Đakao, Quận 01, TP.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ - Địa chỉ: 37/1 đường Hoàng Hoa Thám, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Phúc Tín. Địa chỉ: 16/19 Nguyễn Lâm, Phường 3, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ - Địa chỉ: 37/1 đường Hoàng Hoa Thám, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương;


- Bên mời thầu: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ , địa chỉ: Số 37/1, Hoàng Hoa Thám, Phường Hiệp Thành, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ + Địa chỉ: Số 37/1 đường Hoàng Hoa Thám, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Số điện thoại: 0274.38444.93


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ + Địa chỉ: Số 37/1 đường Hoàng Hoa Thám, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Số điện thoại: 0274.38444.93
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ. Địa chỉ: Số 37/1 Hoàng Hoa Thám, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; Số điện thoại: 0274.3844493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc chính
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT18,496m3
2Phá dỡ nền gạchTheo Chương V của E-HSMT140,184m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V của E-HSMT140,184m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (vị trí hố ga xây mới)Theo Chương V của E-HSMT0,1m3
5Xả nhám lớp sơn nước tường ngoài (tính 70%)Theo Chương V của E-HSMT1.026,619m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 30%)Theo Chương V của E-HSMT439,98m2
7Xả nhám lớp sơn nước tường trong nhà (tính 70%)Theo Chương V của E-HSMT1.849,155m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 30%)Theo Chương V của E-HSMT792,495m2
9Xả nhám lớp sơn nước trần ngoài nhà (tính 70%)Theo Chương V của E-HSMT59,78m2
10Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính 30%)Theo Chương V của E-HSMT25,62m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan canTheo Chương V của E-HSMT57,598m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT57,598m2
13Tháo dỡ lan canTheo Chương V của E-HSMT42,68m
14CCLD lan can ban công bằng sắt không gỉTheo Chương V của E-HSMT38,412m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT96,01m2
16Đục nhám mặt tường ốp gạch trang tríTheo Chương V của E-HSMT20,874m2
17Công tác ốp gạch trang trí vào tường, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT20,874m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT439,98m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT792,495m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT32,92m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT1.466,599m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT2.665,25m2
23Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo Chương V của E-HSMT796,304m2
24Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT85,4m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT1.551,999m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT3.461,554m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT12,259100m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT257,5m2
29CCLĐ cửa đi 4 cánh gập khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT28,08m2
30CCLĐ cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT28,6m2
31CCLĐ cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT151,2m2
32CCLĐ cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT34,2m2
33CCLĐ cửa sổ 1 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT2,7m2
34CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT4,32m2
35CCLĐ vách kính chết khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT4,8m2
36CCLĐ cửa sổ WC 1 cánh bật khung nhựa lõi thép kính mờ cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT3,6m2
37Tháo dỡ cửa trong nhà để cải tạoTheo Chương V của E-HSMT87,1m2
38Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V của E-HSMT87,1m2
39Thay ổ khoá cửa đi trong nhàTheo Chương V của E-HSMT251bộ
40Thay bản lề cửa đi trong nhàTheo Chương V của E-HSMT941bộ
41Thay chốt cửa đi trong nhàTheo Chương V của E-HSMT251bộ
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT40,72m2
43CCLĐ cửa đi WC 1 cánh mở khung nhôm kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT31,92m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT223,332m2
45Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT70,194m2
46Xây bít cửa vệ sinh, gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,634m3
47Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT1,007m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT23,6m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT140,184m2
50Quét dung dịch chống sàn vệ sinh + chân tườngTheo Chương V của E-HSMT72,578m2
51Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT1,04m2
52Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT76,894m2
53Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT243,172m2
54CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT33,181m2
55CCLĐ trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo Chương V của E-HSMT74,954m2
56Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT21bộ
57Tháo dỡ bệ xí + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT14bộ
58Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT9bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi sen, phễu thu)Theo Chương V của E-HSMT35bộ
60Tháo dỡ khung + bàn lavabo cũTheo Chương V của E-HSMT6cấu kiện
61CCLĐ khung bàn lavabo bằng sắt mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT6,87m2
62Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT6,87m2
63Lắp đặt bồn rửa bát + bộ xảTheo Chương V của E-HSMT3bộ
64Lắp đặt vòi rửa bátTheo Chương V của E-HSMT3bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT13bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT13bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V của E-HSMT11bộ
68Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V của E-HSMT11cái
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V của E-HSMT7bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V của E-HSMT5bộ
71Lắp đặt gương soi tráng thuỷTheo Chương V của E-HSMT14,265m2
72Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V của E-HSMT13cái
73Phễu thu sàn D60Theo Chương V của E-HSMT20cái
74Lắp đặt bồn tắmTheo Chương V của E-HSMT1bộ
75Lắp đặt vòi bồn tắmTheo Chương V của E-HSMT1bộ
76Đào hố ga bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT0,382m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT0,208m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,002100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,002100m3/1km
80Bê tông lót hố ga, đá 1x2, vữa BT M150Theo Chương V của E-HSMT0,049m3
81Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V của E-HSMT0,025m3
82Ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo Chương V của E-HSMT0,48m2
83Xây hố ga gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,051m3
84Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT0,48m2
85Láng đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT0,09m2
86Bê tông nắp đan, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V của E-HSMT0,008m3
87Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,011100kg
88Ván khuôn gỗ nắp đanTheo Chương V của E-HSMT0,24m2
89Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V của E-HSMT0,1m3
90Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT66,12m2
91CCLĐ trần thạch cao khung chìmTheo Chương V của E-HSMT66,12m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT66,12m2
93CCLĐ gỗ sàn + lớp foamTheo Chương V của E-HSMT66,12m2
94CCLĐ len gỗ chân tườngTheo Chương V của E-HSMT51md
95Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT0,84m2
96Tháo dỡ hệ thống điện - Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Theo Chương V của E-HSMT15công
97Đèn downlight 9W D90Theo Chương V của E-HSMT45bộ
98Đèn led dài 1.2mTheo Chương V của E-HSMT20bộ
99Đèn áp trầnTheo Chương V của E-HSMT8bộ
100Đèn năng lượng mặt trờiTheo Chương V của E-HSMT8bộ
101Công tắc đôi 1 chiềuTheo Chương V của E-HSMT2cái
102Công tắc ba 1 chiềuTheo Chương V của E-HSMT1cái
103Cáp CV 2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT600m
104Ống điện PVC D20Theo Chương V của E-HSMT250m
105Tháo dỡ hệ thống nước - Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Theo Chương V của E-HSMT15công
106Ống uPVC D27Theo Chương V của E-HSMT0,12100m
107Ống uPVC D21Theo Chương V của E-HSMT0,16100m
108Co uPVC D27Theo Chương V của E-HSMT8cái
109Co uPVC D21Theo Chương V của E-HSMT6cái
110Tê uPVC D27/21Theo Chương V của E-HSMT4cái
111Tê uPVC D21Theo Chương V của E-HSMT1cái
112Van khoá D34Theo Chương V của E-HSMT1cái
113Van khoá D27Theo Chương V của E-HSMT2cái
114Van 1 chiều D27Theo Chương V của E-HSMT1cái
115Ống PPR D25-PN20Theo Chương V của E-HSMT0,52100m
116Ống PPR D20-PN20Theo Chương V của E-HSMT0,2100m
117Co PPR D25Theo Chương V của E-HSMT20cái
118Co PPR D20Theo Chương V của E-HSMT4cái
119Tê PPR D25Theo Chương V của E-HSMT4cái
120Giảm PPR D25/20Theo Chương V của E-HSMT6cái
121Van khoá D25Theo Chương V của E-HSMT4cái
122Co ren trong PPR D25*1/2"Theo Chương V của E-HSMT7cái
123Máy nước nóng năng lượng mặt trời 250 lítTheo Chương V của E-HSMT1bộ
124Ống uPVC D114Theo Chương V của E-HSMT0,04100m
125Ống uPVC D60Theo Chương V của E-HSMT0,12100m
126Co uPVC D60Theo Chương V của E-HSMT1cái
127Lơi uPVC D114Theo Chương V của E-HSMT4cái
128Lơi uPVC D60Theo Chương V của E-HSMT12cái
129Giảm uPVC D60/34Theo Chương V của E-HSMT1cái
130Nút bịt uPVC D114Theo Chương V của E-HSMT3cái
131Nút bịt uPVC D60Theo Chương V của E-HSMT12cái
132Đục thông tắc đường ống tầng 1, 2, 3Theo Chương V của E-HSMT31lỗ
133Bít ống cấp thoát nước WC tầng 2Theo Chương V của E-HSMT1cái
134Máy lạnh 2 cục 2HPTheo Chương V của E-HSMT2máy
135Ống đồng D6.4 dày 0.71 + cách nhiệtTheo Chương V của E-HSMT0,42100m
136Ống đồng D12.7 dày 0.71 + cách nhiệtTheo Chương V của E-HSMT0,42100m
137Ống nước ngưng D27Theo Chương V của E-HSMT0,26100m
138Cách nhiệt ống nước ngưng D27Theo Chương V của E-HSMT0,26100m
139Cáp điện 3x1C 1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT42m
140Cáp điện 1C x 1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT42m
141Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chương V của E-HSMT425,292m2
142Lợp mái ngói 22v/m2Theo Chương V của E-HSMT425,292m2
143Đục tẩy lớp vữa sê nôTheo Chương V của E-HSMT112,2m2
144Phá lớp vữa trát trần sê nôTheo Chương V của E-HSMT91,8m2
145Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo Chương V của E-HSMT112,2m2
146Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT112,2m2
147Trát trần sê nô, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT91,8m2
148Bả bằng bột bả vào trần sê nôTheo Chương V của E-HSMT91,8m2
149Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT91,8m2
150Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT978,31m2
151CCLĐ trần thạch cao khung chìmTheo Chương V của E-HSMT655,23m2
152CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600Theo Chương V của E-HSMT391,52m2
153Phá dỡ nền gạch - phòng thanh traTheo Chương V của E-HSMT56,52m2
154Tháo dỡ gạch ốp chân tường - phòng thanh traTheo Chương V của E-HSMT3,82m2
155Phá lớp vữa trát tường - phòng thanh tra (tính 50%)Theo Chương V của E-HSMT64,24m2
156Quét dung dịch chống thấm tườngTheo Chương V của E-HSMT64,24m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phòng thanh tra)Theo Chương V của E-HSMT64,24m2
158Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V của E-HSMT114,34m2
159Lát nền phòng thanh tra gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT56,52m2
160Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600Theo Chương V của E-HSMT3,82m2
161Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT116,243m3
162Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V của E-HSMT116,243m3
163Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 4km)Theo Chương V của E-HSMT116,243m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO KHU VỰC MẶT TIỀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT10,47m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT7,84m2
3Phá dỡ nền gạchTheo Chương V của E-HSMT8,02m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V của E-HSMT8,02m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương V của E-HSMT1,03m2
6Xả nhám lớp sơn nước ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT51,85m2
7Xả nhám lớp sơn nước trong nhàTheo Chương V của E-HSMT35,12m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT11,12m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT8,02m2
10Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT8,02m2
11Công tác ốp gạch ceramic 100x300 vào chân tườngTheo Chương V của E-HSMT1,03m2
12CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600Theo Chương V của E-HSMT7,84m2
13CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT2,07m2
14CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT8,4m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT51,85m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT35,12m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT51,85m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT35,12m2
19Tháo dỡ, thay thế mô tơ cửa cổng, chịu tải 600kg, động cơ 24V, tốc độ 12m/ phútTheo Chương V của E-HSMT1bộ
20Gia công ray thép V100x10Theo Chương V của E-HSMT0,36tấn
21Lắp đặt ray thép V100x10Theo Chương V của E-HSMT0,36tấn
22Lắp đặt bánh xe cổng lùa loại đôiTheo Chương V của E-HSMT61bộ
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng hàng rào mặt tiền, chông hàng rào bao quanhTheo Chương V của E-HSMT200,487m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT200,487m2
25Xả nhám lớp sơn nước tường rào (tính 40%)Theo Chương V của E-HSMT378,622m2
26Phá lớp vữa trát tường hàng rào (tính 60%)Theo Chương V của E-HSMT567,932m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT567,932m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT719,381m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT719,381m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT9,62m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V của E-HSMT9,62m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 4km)Theo Chương V của E-HSMT9,62m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE, BỒN CÂY, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT24,48m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo Chương V của E-HSMT0,071tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V của E-HSMT0,388tấn
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V của E-HSMT0,024m3
5Cạo rỉ toàn bộ cột kèo thépTheo Chương V của E-HSMT9,98m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT9,98m2
7Phá dỡ tường bồn hoa hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT3,836m3
8Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Theo Chương V của E-HSMT2,69m3
9Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,678m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT70,26m2
11Bả bằng bột bả vào tường bồn hoaTheo Chương V của E-HSMT46,84m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT46,84m2
13Phá dỡ nền đường nội bộ hiện hữu (tính 50%)Theo Chương V của E-HSMT32,835m3
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Chương V của E-HSMT4,691100m2
15Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V của E-HSMT46,90710m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT36,805m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V của E-HSMT36,805m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 4km)Theo Chương V của E-HSMT36,805m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.471936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.060.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).42
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (số năm phải đủ 12 tháng trở lên).31
3 Kỹ sư phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ýb.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;31
4 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).31
5 Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
2 Máy khoan Sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
4 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Sử dụng tốt (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)50
5 Ô tô tự đổ > 5T Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
6 Ô tô tải thùng > 5T Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->