Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:23:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,898,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.524.828.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Hóa đơn VAT.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.828.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm kỹ thuật phụ trách phần điện 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trùng tu, sửa chữa Đình Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng 3 trở lên; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; + Danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc nghề từ 3/7 trở lên, kèm theo các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề; - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,564 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,991 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,991 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,631 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,631 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,087 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,559 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,068 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,154 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,568 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,772 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung lưới chắn dơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,668 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rong rêu bán bẩn cổ bồng cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,774 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,216 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,821 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,138 | m3 |
| 22 | Vận chuyển ngói + gỗ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | 100m3/km |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường đầu hồi, phù điêu và tượng đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,978 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tẩy bẩn rong rêu đá chẻ và gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,133 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY MỚI | |||
| 1 | Lát nền gạch tàu 300x300x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,865 | m2 |
| 2 | Lát bậc tam cấp gạch tàu 300x300x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,336 | m2 |
| 3 | Sơn phủ bóng nền gạch tàu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,201 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,087 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,646 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,087 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá chân cột (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,733 | m2 |
| 9 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,906 | 1m2 |
| 10 | Chốt cài cửa đi + cửa sổ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng lưới mắc cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,678 | m2 |
| 14 | Bulon nở M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,945 | m3 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ thao lao đủ mực + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m cấu kiện |
| 18 | Khuôn cửa đơn gỗ thao lao đủ mực + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 19 | Lắp dựng panô gỗ thao lao đủ mực + chạm khắc họa tiết pano (hoàn thiện như hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 cấu kiện |
| 20 | Panô gỗ thao lao đủ mực + chạm khắc họa tiết pano (hoàn thiện như hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Quét hóa chất chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.498,299 | m2 |
| 22 | Sơn PU kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,393 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói (âm dương + ngói tiểu + ngói viền) 84 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,218 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp ngói âm dương (lớp lót) - 20v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.435,444 | viên |
| 25 | Cung cấp ngói âm dương (lớp 2) - 32v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.696,71 | viên |
| 26 | Cung cấp ngói tiểu (lớp 2) - 32v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.696,71 | viên |
| 27 | Cung cấp ngói viền tráng men hoa sen xanh (5 bộ/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,55 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,978 | m2 |
| 29 | Phục chế tượng, phù điêu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | tượng |
| 30 | Sơn ron màu đen đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,133 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 34 | Vách ngăn tấm Prima 2 mặt + khung thép như thiết kế (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn terrazo 400x400x30mm, chiều dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,055 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 4,7mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 44 | Cửa lambri nhôm hệ 500 tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 46 | Vẽ tranh panô gỗ cửa đi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,608 | m2 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | lỗ khoan |
| 48 | Xử lý Sika lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | cái |
| 49 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,884 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bán kèo gỗ thao lao như hiện hữu đỡ mái che (Eke) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,371 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 69 | Hút hầm cầu (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa lavabo không chân có vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt có xi phông và két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí D21 (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu inox D60 (KT: 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 101 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Đèn tuýp Led L=1,2m (1x36W), máng hình bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 108 | Đèn tuýp Led L=0,6m (1x9W), máng siêu mõng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Đèn lồng ốp cột bóng Led 9W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 110 | Đèn pha bóng Led 50W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất (loại Wide) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (loại Wide) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 113 | Mặt nạ 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Mặt nạ 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 115 | Mặt nạ 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Dây CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 124 | Dây CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 125 | Dây CU/PVC-1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 126 | Dây CU/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 129 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 130 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 132 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 133 | Kẹp đỡ ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 134 | Hộp nối dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Vật liệu phụ (keo dán + băng keo điện + vít bắt,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.524.828.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Hóa đơn VAT.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.828.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm kỹ thuật phụ trách phần điện 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi