Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127156-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220125357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:23:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,606,898,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.524.828.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Hóa đơn VAT.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.828.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm kỹ thuật phụ trách phần điện 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trùng tu, sửa chữa Đình Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ , địa chỉ: Ấp Tân Thạnh, xã Xuân Đông, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842343
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đất Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Vinh Phát Tiền Giang + Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Nam Sông Trà, địa chỉ: Ấp Tân Thạnh, xã Xuân Đông, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 0944796496 kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu. + Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ , địa chỉ: Ấp Tân Thạnh, xã Xuân Đông, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842343


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng 3 trở lên; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; + Danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc nghề từ 3/7 trở lên, kèm theo các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề; - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V71,564m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V683,991m2
3Phá dỡ lớp vữa lót nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V683,991m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,631m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,631m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,087m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V131,559m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V125,068m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,154m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V968,568m2
11Vệ sinh cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V323,772m2
12Tháo dỡ khung lưới chắn dơiMô tả kỹ thuật theo chương V208,668m2
13Cạo bỏ lớp rong rêu bán bẩn cổ bồng cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
14Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.018,774m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,216m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,821m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,365m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
20Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,138m3
22Vận chuyển ngói + gỗ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,007100m3/km
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường đầu hồi, phù điêu và tượng đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V157,978m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,45m2
25Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m
26Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
27Vệ sinh tẩy bẩn rong rêu đá chẻ và gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,133m2
28Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY MỚI
1Lát nền gạch tàu 300x300x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V729,865m2
2Lát bậc tam cấp gạch tàu 300x300x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,336m2
3Sơn phủ bóng nền gạch tàu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V746,201m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,087m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,646m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V130,087m2
7Sơn giả đá chân cột (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,733m2
9Đánh vecni vào kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V989,9061m2
10Chốt cài cửa đi + cửa sổ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
12Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
13Gia công, lắp dựng lưới mắc cáoMô tả kỹ thuật theo chương V204,678m2
14Bulon nở M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V557cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,21m2
16Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9mMô tả kỹ thuật theo chương V16,945m3 cấu kiện
17Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ thao lao đủ mực + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m cấu kiện
18Khuôn cửa đơn gỗ thao lao đủ mực + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m
19Lắp dựng panô gỗ thao lao đủ mực + chạm khắc họa tiết pano (hoàn thiện như hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2 cấu kiện
20Panô gỗ thao lao đủ mực + chạm khắc họa tiết pano (hoàn thiện như hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
21Quét hóa chất chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V2.498,299m2
22Sơn PU kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.508,393m2
23Lợp mái ngói (âm dương + ngói tiểu + ngói viền) 84 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,218100m2
24Cung cấp ngói âm dương (lớp lót) - 20v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20.435,444viên
25Cung cấp ngói âm dương (lớp 2) - 32v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32.696,71viên
26Cung cấp ngói tiểu (lớp 2) - 32v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32.696,71viên
27Cung cấp ngói viền tráng men hoa sen xanh (5 bộ/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170,55bộ
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,978m2
29Phục chế tượng, phù điêu nócMô tả kỹ thuật theo chương V41tượng
30Sơn ron màu đen đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V43,133m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
34Vách ngăn tấm Prima 2 mặt + khung thép như thiết kế (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
36Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,725m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn terrazo 400x400x30mm, chiều dày 3,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V154,5m2
41Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,055m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
43Cửa đi khung nhôm kính mờ 4,7mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
44Cửa lambri nhôm hệ 500 tủ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
46Vẽ tranh panô gỗ cửa đi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,608m2
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1.320lỗ khoan
48Xử lý Sika lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1.320cái
49Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014m3
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,884m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m
56Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Bán kèo gỗ thao lao như hiện hữu đỡ mái che (Eke)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,371100m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,315100m2
60Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
61Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
68Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
69Hút hầm cầu (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
76Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Co lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Khâu răng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
92Khâu răng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt chậu rửa lavabo không chân có vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu xí bệt có xi phông và két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí D21 (ống mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt phễu thu inox D60 (KT: 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
101Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Đèn tuýp Led L=1,2m (1x36W), máng hình bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
108Đèn tuýp Led L=0,6m (1x9W), máng siêu mõngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Đèn lồng ốp cột bóng Led 9W, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
110Đèn pha bóng Led 50W, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất (loại Wide)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
112Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A (loại Wide)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
113Mặt nạ 1 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Mặt nạ 2 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
115Mặt nạ 3 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 13 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Dây CU/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
124Dây CU/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
125Dây CU/PVC-1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
126Dây CU/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V940m
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
129Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
130Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V155cái
132Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
133Kẹp đỡ ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
134Hộp nối dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
135Vật liệu phụ (keo dán + băng keo điện + vít bắt,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.524.828.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Hóa đơn VAT.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.828.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.54
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.54
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm kỹ thuật phụ trách phần điện 01 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình dân dụng (công trình trùng tu, sửa chữa di tích lịch sử, văn hoá) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.524.828.000 đồng trong 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
4 Xe ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6 Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->