Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138525-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:14:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,221,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Phổ Thuận; Hạng mục: Nhà Hiệu Bộ và sân vườn, 02 Phòng (Giáo dục thể chất, giáo dục nghệ thuật)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Long Việt. - Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nhất Bảo An. - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ. - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,585100m3 đất
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,368m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt44,77m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,924100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,396m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,57100m2
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0721 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0981 tấn
9Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6121 tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,812100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,521m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,4241m3
13Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,6921m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,3471m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,604m3
16Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,211100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4241 tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,5561 tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,556100m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt27,57m3
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,184m3
22Xây gạch thẻ bê tông (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3781m3
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,631m3
24Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,126100m2
25Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3641 tấn
26Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4971 tấn
27Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,5631 tấn
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt31,219m3
29Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,972100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7191 tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,8251 tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0331 tấn
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt54,407m3
34Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,577100m2
35Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,0411 tấn
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,739m3
37Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,299100m2
38Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2231 tấn
39Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1581 tấn
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,428m3
41Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,998100m2
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2251 tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4371 tấn
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,793m3
45Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,973100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4351 tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,4471m3
48Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,28100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3651 tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1061 cấu kiện
51Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt88,041m3
52Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,0861m3
53Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,2131m3
54Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,1351m3
55Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,1251m3
56Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.5Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,521 tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,521 tấn
58Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 42mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,981100m2
59Lắp cùm chống bão trên máI bằng nhựa PVCTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt350cái
60GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt116,9241m2
62Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt274,9421m2
63Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt540,11m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt29,91m2
65Trát lanh tô ô văng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt90,4461m2
66Trát giằng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt97,31m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt110,6451m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.260,2571m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt274,651m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt232,821m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt801,0891m2
72Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt422,8191m
73ốp chân móng đá 100x200Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt36,741m2
74Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt39,711m2
75Lát đá Granít bậc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21,7551m2
76Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt472,6541m2
77Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300 m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt26,6261m2
78ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 300x600 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt220,941m2
79Mũ che khe nhiệt bằng tônTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,016m2
80Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 100 không hoa sắtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt56,23m2
81Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 80Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt73,04m2
82Sản xuất lắp dựng hoa INOX, bảo vệ cửa 14x14x1.5Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt70,4m2
83Sản xuất lắp dựng lan can inox có tay vịn D60 dày 2ly, song đứng D22 dày 1.5lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt40,7m2
84Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc có tay vị D60 dày 1.5ly, song đứng D34 dày 1.5ly, D20 dày 1lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,6m2
85GCLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
86Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT: 70x100Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,4m
87Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,24m2
88Sản xuất lắp dựng trần thả thạch cao khu vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36,94m2
89Sản xuất lắp dựng gióng múa niox D42 tại phòng học nghệ thuậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,8m
90Sản xuất lắp dựng gương tráng thủy tại phòng học nghệ thuậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,88m2
91Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.183,1161m2
92Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.260,2571m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt507,541m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.935,8331m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt201,5451m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt201,5451m2
97Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inoxTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
98Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,064m3
99Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt67,21m2
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,79100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,035100m
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,658100m2
104Vẽ tranh tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt44,16m2
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,212100m3
106Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,031m3
107Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,8961m3
108Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt57,4221m2
109Láng hầm tự hoại dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt57,4221m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,0721m3
111Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1461 tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt221 cấu kiện
114Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,525m3
115Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,525m3
116Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,525m3
117Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,525m3
118Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,212100m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
2Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt17cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
5Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
6Đèn báo pha 2ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
7Cầu chì ống 2A + ĐếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt101 cái
9Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21 cái
10Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt101 cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21 cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt461 cái
13Lắp đặt quạt điện, Quạt trần đảo xoay 55W-220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt28cái
14Lắp đặt đèn led tube 60/10W-220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
15Lắp đặt đèn led tube 120/18W-220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7bộ
16Lắp đặt đèn led tube 2*120/18W-220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt42bộ
17Lắp đặt led ốp trần 270/14W-220VTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11bộ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5m
21Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt400m
22Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt750m
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.200m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.400m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt800m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt500m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60m
29Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10hộp
30Tủ điện sơn tỉnh điện 600*400*200mm dày 2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2tủ
31Đóng cọc chống sét ống đồng d=Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt81 cọc
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng d=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt50m
33Đo điện trở nối đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
34Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8mối
35Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 18000btu/hTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2máy
36Lắp đặt quạt hút 35W-220V Kt: 250*250mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
37Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m, Đường kính ống 12,7(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải đhkk, Đường kính ống 27(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1100m
39Đào mương thi công đường cáp điện bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,12100m3
40Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41m3
41Đắp đất mương cáp điện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt81m3
42Đào mương thi công hệ thống tiếp địa bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,132100m3
43Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,21m3
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41bộ
45Máy bơm nước 1.5HP (pentax)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1máy
46Lắp đặt phễu thu, Đường kính 150(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dây xịt vệ sinh)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt41bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
52Lắp đặt van ren, Đường kính van Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
53Lắp đặt van ren, Đường kính van 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
54Lắp đặt van ren, Đường kính van 42(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
55Lắp đặt van tê, Đường kính van Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắng tường)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5bộ
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 21(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,24100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 27(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 402mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 90(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,06100m
64Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 21(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt13cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
67Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
68Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
71Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27/21(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14cái
72Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
73Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
74Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
75Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42/34(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bể
77Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt501m khoan
C CHỐNG SÉT, PCCC
1Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m ( NPL hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1kim
2Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
3Trụ đỡ kim thu sét (Inox 304)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1trụ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây đồng d=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt40m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng d=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt30m
6Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7mối
7Cáp bện xoắn fi8 neo trụTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
8Đóng cọc chống sét ống đồng d=Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt71 cọc
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30m
10Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2hộp
11Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20cái
12Đào đất thi công mương tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,81m3
13Đắp đất mương tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,81m3
14Đo điện trở nối đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
15Lắp đặt đầu báo khói quang học (Hochiki)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt28bộ
16Lắp đặt nút ấn khẩn cấp (Hochiki)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
17Lắp đặt chuông điện báo cháy (Hochiki)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bộ
19Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt500m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt200m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
23Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt300m
25Bình chữa cháy CO2 3kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12bình
26Bình chữa cháy ABC 4kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12bình
27Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1trung tâm
D SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2391m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,693m3
3Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,539100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2391m3
5Lót bao ni long PETheo hồ sơ TK BVTC được duyệt507,2m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt50,72m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt507,21m2
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,826100m3
9Lóp lớp bao nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt94,903m2
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mương cáp, rãnh nước - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt19,601m3
11Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,227100m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,826100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,5881m3
14Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,239100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7161 tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1301 cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,5051m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,755m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,043m3
21Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,252100m2
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,508m3
23Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,279100m2
24Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5661 tấn
25Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1481 tấn
26Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,6851m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,485100m3
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,726m3
29Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,182100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1351 tấn
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,668m3
32Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,111100m2
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,502m3
34Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,806100m2
35Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2481 tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,111 tấn
37Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt18,3121m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1221m3
39Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,016100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0181 tấn
41Công tác ốp đá Phước Tường vào tường KT 100x200Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,451m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt318,471m2
43Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt80,61m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt101,821m2
45Đắp bông hoa đầu trụ cổng vữa xi măng M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
46Sản xuất lắp dựng hoàn thiện chông thép theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt80,48m
47Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt500,891m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt500,891m2
49Lắp đặt hàng chữ trên cổng bằng INOX theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,73m2
50Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cửa cổng theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,9m2
51Vẽ tranh tại vị trí tường rào. Sơn ngoài nhà bằng sơn sơn Acrylic (bao gồm xử lý mặt bằng trước khi vẽ, lăn kiếm chống thấm trước, sau vẽ và phủ bóng lên tranh)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt228,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 3 * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->