Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:14:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,221,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Phổ Thuận; Hạng mục: Nhà Hiệu Bộ và sân vườn, 02 Phòng (Giáo dục thể chất, giáo dục nghệ thuật) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,585 | 100m3 đất |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 44,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,098 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,612 | 1 tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,812 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,52 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,424 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,692 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,347 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,604 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,211 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,424 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,556 | 1 tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,556 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 27,57 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,184 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ bê tông (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,378 | 1m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,631 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,126 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,364 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,497 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,563 | 1 tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 31,219 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,972 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,719 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,825 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,033 | 1 tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,407 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,577 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,041 | 1 tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,739 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,223 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,158 | 1 tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,428 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,225 | 1 tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,437 | 1 tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,793 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,973 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,435 | 1 tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,447 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,365 | 1 tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 106 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 88,04 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,086 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,213 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,135 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,125 | 1m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.5 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,52 | 1 tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,52 | 1 tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,981 | 100m2 |
| 59 | Lắp cùm chống bão trên máI bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 350 | cái |
| 60 | GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 116,924 | 1m2 |
| 62 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 274,942 | 1m2 |
| 63 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 540,1 | 1m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 29,9 | 1m2 |
| 65 | Trát lanh tô ô văng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 90,446 | 1m2 |
| 66 | Trát giằng - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 97,3 | 1m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 110,645 | 1m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.260,257 | 1m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 274,65 | 1m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 232,82 | 1m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 801,089 | 1m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 422,819 | 1m |
| 73 | ốp chân móng đá 100x200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36,74 | 1m2 |
| 74 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 39,71 | 1m2 |
| 75 | Lát đá Granít bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21,755 | 1m2 |
| 76 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 472,654 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300 m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 26,626 | 1m2 |
| 78 | ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 220,94 | 1m2 |
| 79 | Mũ che khe nhiệt bằng tôn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,016 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 100 không hoa sắt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 56,23 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 80 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 73,04 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng hoa INOX, bảo vệ cửa 14x14x1.5 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 70,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng lan can inox có tay vịn D60 dày 2ly, song đứng D22 dày 1.5ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40,7 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc có tay vị D60 dày 1.5ly, song đứng D34 dày 1.5ly, D20 dày 1ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,6 | m2 |
| 85 | GCLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ theo thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT: 70x100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,4 | m |
| 87 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt theo thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,24 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng trần thả thạch cao khu vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36,94 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng gióng múa niox D42 tại phòng học nghệ thuật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,8 | m |
| 90 | Sản xuất lắp dựng gương tráng thủy tại phòng học nghệ thuật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,88 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.183,116 | 1m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.260,257 | 1m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 507,54 | 1m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.935,833 | 1m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 201,545 | 1m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 201,545 | 1m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,064 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 67,2 | 1m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,79 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,035 | 100m |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,658 | 100m2 |
| 104 | Vẽ tranh tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 44,16 | m2 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,031 | m3 |
| 107 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,896 | 1m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 57,422 | 1m2 |
| 109 | Láng hầm tự hoại dày 2cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 57,422 | 1m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,072 | 1m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,146 | 1 tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 114 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,525 | m3 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,525 | m3 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,525 | m3 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,525 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha 2A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cầu chì ống 2A + Đế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 46 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, Quạt trần đảo xoay 55W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led tube 60/10W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led tube 2*120/18W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt led ốp trần 270/14W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 30 | Tủ điện sơn tỉnh điện 600*400*200mm dày 2mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 31 | Đóng cọc chống sét ống đồng d= | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | 1 cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng d=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 33 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | mối |
| 35 | Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 18000btu/h | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt quạt hút 35W-220V Kt: 250*250mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m, Đường kính ống 12,7(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải đhkk, Đường kính ống 27(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 39 | Đào mương thi công đường cáp điện bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất mương cáp điện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | 1m3 |
| 42 | Đào mương thi công hệ thống tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,2 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | 1bộ |
| 45 | Máy bơm nước 1.5HP (pentax) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, Đường kính 150(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dây xịt vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | 1bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van ren, Đường kính van | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 34(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 42(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van tê, Đường kính van | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắng tường) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 21(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 27(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 402mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 90(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 114(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 21(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27/21(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42/34(mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 77 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | 1m khoan |
| C | CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m ( NPL hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét (Inox 304) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây đồng d=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng d=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | mối |
| 7 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét ống đồng d= | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | 1 cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Đào đất thi công mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 14 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói quang học (Hochiki) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp (Hochiki) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông điện báo cháy (Hochiki) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bình |
| 27 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | trung tâm |
| D | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,239 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,239 | 1m3 |
| 5 | Lót bao ni long PE | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 507,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50,72 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 507,2 | 1m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,826 | 100m3 |
| 9 | Lóp lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 94,903 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mương cáp, rãnh nước - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,601 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,227 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,826 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,588 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,716 | 1 tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 130 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,505 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,755 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,043 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,508 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,566 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,148 | 1 tấn |
| 26 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,685 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,726 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,135 | 1 tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,668 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,111 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,502 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,248 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,11 | 1 tấn |
| 37 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18,312 | 1m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,122 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,018 | 1 tấn |
| 41 | Công tác ốp đá Phước Tường vào tường KT 100x200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 1m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 318,47 | 1m2 |
| 43 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 80,6 | 1m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 101,82 | 1m2 |
| 45 | Đắp bông hoa đầu trụ cổng vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện chông thép theo thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 80,48 | m |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500,89 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500,89 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt hàng chữ trên cổng bằng INOX theo thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,73 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cửa cổng theo thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,9 | m2 |
| 51 | Vẽ tranh tại vị trí tường rào. Sơn ngoài nhà bằng sơn sơn Acrylic (bao gồm xử lý mặt bằng trước khi vẽ, lăn kiếm chống thấm trước, sau vẽ và phủ bóng lên tranh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 228,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 VNĐ,- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi