Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ Sửa chữa, kiểm định, đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324 - KT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ Sửa chữa, kiểm định, đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324 - KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:35:00 đến ngày 2022-02-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15543E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8739E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 481.174.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ Sửa chữa, kiểm định, đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324 - KT Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ Sửa chữa, kiểm định, đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324 - KT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 365/QC PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Quốc Văn Sư đoàn trưởng Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang. SĐT: 0979.155.239 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chì 0,25 A | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Cầu chì 0,5 A | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Cầu chì 2 A | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Cầu chì 5 A | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Cầu chì 10 A | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Đèn lel | 2.000 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Đèn tín hiệu NE-2, Lamp 8V | 110 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Nút ấn H3A604 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Công tắc 4 chân 2 trạng thái 250V-5A | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Công tắc 3 chân 2 trạng thái 250V-5A (Silô) | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Công tắc 3 trạng thái 250V-2A (Silô) | 95 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Công tắc 2 cực tính - 380V - 10A | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Tụ điện 300µF-450V | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Tụ điện 4mF-630V | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Tụ hóa 4,7 μF ± 10% 250V kích thước (8x12) mm | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Tụ hóa 220 μF ± 10% 16 V kích thước (6,3x7) mm | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Tụ điện 0,1µF-275V | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Tụ điện 1µF-1000V | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Tụ điện 1µF-500V | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Tụ điện 0,47µF-275V | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Tụ điện 2,2µF-400V | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Tụ phân tần PB-MKP-FC 4,7µF 400V | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Tụ phân tần PB-MKP 1,5µF 400V | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Tụ điện Ceramic 500V | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Tụ xoay 2,5μF-300V | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Điện trở than 2W | 350 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Điện trở than 1W | 350 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Đi ốt cao tần (tinh thể) | 95 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Rơ le 500004 | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Điện trở màng kim loại từ 1Ω đến 100 KΩ | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Điện trở 0,25-10 Ω đến 1 MΩ | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Điện trở sứ công suất 20W- 10Ω | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Điện trở sứ công suất 5W- 10Ω | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Điện trở công suất 2W- 0,47Ω | 1.500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Điện trở 2W-2,2 Ω | 1.500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Điện trở 10W-Từ 1 đến 100 Ω | 1.200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Điện trở dán 220 kΩ 0603 SMD 1/10W ± 5% | 450 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Điện trở dán 3,3 kΩ 0805 SMD 1/8W ± 1% | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Điện trở С2-10-0.25 | 125 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Biến trở 10KΩ | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Biến trở ППБ-25E | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Biến trở 2W-10KΩ ± 3% | 135 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Biến trở EVN39COOYB14 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Điện trở 5Ω÷10MΩ | 800 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Điện trở dây quấn | 700 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Biến trở 500 KΩ (B504) | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Biến trở bán nguyệt | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Biến trở P10-10K ± 10% | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Transistor TR202-2SC 1906 | 55 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Transistor TRC535 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Transistor 2T355A | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Transistor 2T203 | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Bán dẫn П217 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Bán dẫn 1T308A | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Bán dẫn công suất C5200 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Bán dẫn 2SK389 | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Bán dẫn 2SK1207S | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Bán dẫn 2SK240 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Đi ốt N4148 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Đi ốt cao áp Y10GA | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Đi ốt ISS133 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đi ốt ISS83K | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Đi ốt 10A-1000V | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Biến thế 4.700.311 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Biến áp nguồn 350V-400Hz | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Keo dán kính G17 | 20 | Lọ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Thiếc hàn | 60 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Nhựa thông | 7 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Sơn nhũ | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Sơn xanh quân sự | 50 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Sơn ghi (Đại Bàng) | 35 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Sơn chống gỉ (Đại Bàng) | 50 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Băng dính | 200 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Ghen ống các loại | 250 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Dây điện 0,5mm | 300 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Dây điện 0,3mm | 350 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Núm chiết áp | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Phím ấn | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Nút ấn KM1-1, ТП1-2, MT1 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Phích điện 2 chân (Lioa) | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Dây ê may (0,13mm) | 5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Dây đo dùng cho đồng hồ tam dùng 1000V-20A | 150 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Dây đo đồng hồ vạn năng Hioki 3280-10F | 10 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Dây đo hiện sóng 100 Mz, 1 đầu cài, 1 đầu đo | 20 | Chiếc | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Dây đo hiện sóng 100 Mz; 1600V (1 đầu cài, 1 đầu đo) | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Dây đo 1 đầu kẹp, 1 đầu cắm | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Dây đo đồng hồ đo cách điện | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Dây đo điện trở tiếp địa | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Dây tín hiệu CP-50 (hai đầu cài) | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Dây tín hiệu CP-50 (một đầu cài, hai đầu cắm) | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Dây nguồn dẹt 2 chạc | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Dây nguồn dẹt 3 chạc | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Đầu kẹp cá sấu gắn que đo | 100 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Dây nguồn máy hiện sóng V252 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Cục sạc 100-240V ̴ ; 50/60Hz; 0,5A | 4 | Chiếc | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Giắc cắm điện | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15543E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8739E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 481.174.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi