Gói thầu: Lắp đặt bổ sung 61 rack khu vực quy hoạch lồng quây phòng máy 3.1, tầng 3 IDC Nam Thăng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Tên gói thầu | Lắp đặt bổ sung 61 rack khu vực quy hoạch lồng quây phòng máy 3.1, tầng 3 IDC Nam Thăng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:30:00 đến ngày 2022-01-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,681,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67102165E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hệ thống nguồn điện, thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.510.528 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.711.021.056 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện lạnh/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt bổ sung 61 rack khu vực quy hoạch lồng quây phòng máy 3.1, tầng 3 IDC Nam Thăng Long Lắp đặt bổ sung 61 rack khu vực quy hoạch lồng quây phòng máy 3.1, tầng 3 IDC Nam Thăng Long 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Catalog của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu đối với máy móc, thiết bị chính bao gồm: tủ rack, PDU; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ các hàng hoá chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hồ sơ hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa sản xuất trong nước) chào thầu theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra thiết bị chính như tủ rack, PDU chào thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa đối với thiết bị chính như tủ rack, PDU có xuất xứ trong nước do cơ quan quản lý nhà nước; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Rack server | 21 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thanh nguồn 32A | 42 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dây tiếp đất M6 | 300 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Át tô mát 63A1 pha | 8 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Át tô mát 32A 3pha | 4 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Át tô mát 32A1 pha | 20 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Biến dòng | 40 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây điện Cu/PVC | 16 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây điện Cu/PVC | 64 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cắm công nghiệp 32A | 122 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu coss tròn M10 | 44 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mũ chụp đầu coss M10 | 42 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu coss liên thông M 10 | 60 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu coss tròn M 6 | 210 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Mũ chụp đầu coss M 6 | 60 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu coss liên thông M 6 | 410 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu coss liên thông 0.5 | 105 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nhốt lạnh dãy tủ rack- Bd,Bg,Bl 50 > Bd,Bg,Bl 63 | 41 | M2 | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Khung ngăn lạnh giữa nóc tủ và trần nhốt lạnh | 32,1 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Nhốt lạnh dãy tủ rack -Bd,Bg,Bl 29 > Bd,Bg,Bl 43 | 43,5 | M2 | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Khung ngăn lạnh giữa nóc tủ và trần nhốt lạnh | 34,2 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thanh Inox chịu lực 25x50x1,2mm | 120 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cửa lùa buồng nhốt lạnh | 8 | bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hạ cao độ đầu báo cháy địa chỉ | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khung quang rỗng | 5 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Modul quang | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Modul quang | 11 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp trunk Multimode MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, LSZH | 8 | Sợi | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp trunk Multimode MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, LSZH. | 4 | Sợi | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp trunk Singlemode MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, LSZH. | 7 | Sợi | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp trunk Singlemode MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, LSZH. | 4 | Sợi | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Khung quang rỗng | 3 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Modul quang | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Modul quang | 11 | Chiếc | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67102165E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hệ thống nguồn điện, thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.510.528 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.711.021.056 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 5 | Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện lạnh/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi