Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:33:00 đến ngày 2022-02-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,139,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Cầu-Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Cầu-Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,9m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xitec | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kiên cố hóa giao thông nông thôn năm 2021; Hạng mục: Cầu Gò Khang tuyến tổ 13, thôn Bình Xá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Quế. Địa chỉ: Xã Bình Quế, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thái Hậu - Chủ tịchUBND xã Bình Quế. Địa chỉ: Xã Bình Quế, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra giám sát đấu thầu huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,405 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,089 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,217 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,021 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,732 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 435,647 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,516 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,31 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,009 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,31 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,009 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,362 | m2 |
| 13 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 457,56 | m2 |
| 14 | Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,464 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,464 | m3 |
| 16 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,086 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,086 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,086 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,329 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,926 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 842,403 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,071 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | Tấn |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,309 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,843 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,595 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,383 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,31 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,192 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,32 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,098 | m3 |
| 10 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | Tấn |
| 11 | Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,76 | m |
| D | Gia cố mái taluy nền đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,319 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,046 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,316 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,782 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,71 | m3 |
| E | Tường chắn đất bờ suối | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,2 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,4 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m3 |
| 5 | Đá đăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 6 | Đá đăm 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m2 |
| 12 | Đào đất cấp 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.093,025 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 660,225 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.346,971 | m3 |
| F | Cầu bản Lo=2x7m | |||
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,493 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,647 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=6-8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,898 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,804 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,099 | Tấn |
| H | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,648 | m2 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can d=8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Cốt thép gờ lan can d=16mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 5 | Quét vôi bê tông 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép D60/54 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,08 | m |
| 7 | Nắp chụp ống thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192 | Cái |
| I | Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mũ trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 5 | Thanh neo mạ kẽm d=28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép D46/52 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,57 | m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,93 | Lít |
| 8 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| J | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m2 |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố trụ cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố trụ cầu d=18mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,722 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mố trụ cầu d=20mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | Tấn |
| K | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,648 | m3 |
| L | Thân tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,915 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,28 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,28 | m2 |
| 4 | Cốt thép thân tường cánh d=8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0252 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân tường cánh d=14mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1789 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân tường cánh d=16mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9137 | Tấn |
| M | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mũ trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,228 | m2 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Thanh neo mạ kẽm d=28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép D46/52 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,57 | m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,93 | Lít |
| N | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,275 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố trụ cầu d=18mm, (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,767 | tấn |
| O | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| P | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,5 | Lít |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,053 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,065 | Tấn |
| 8 | Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,74 | m3 |
| Q | Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thanh chống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,207 | Tấn |
| R | Gia cố sân cầu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,323 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,021 | m3 |
| S | Gia cố mái taluy đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,174 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,36 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,696 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,272 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,992 | m3 |
| T | Cọc tiêu (15x15)cm | |||
| 1 | Lăp đặt cọc tiêu bê tông, trọng lượng 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | Tấn |
| 7 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m2 |
| 8 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,384 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| U | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| V | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.662,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.662,4 | m3 |
| W | Thi công mố M1 | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,405 | m3 |
| 2 | Sản xuất đà giáo khung chống vách | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình vào đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, thép ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 7 | Sản xuất đà giáo thi công mố, trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,068 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,136 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,136 | Tấn |
| 10 | Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| X | Thi công mố M2 | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,405 | m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình vào đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, thép ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,136 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,136 | Tấn |
| 8 | Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| Y | Thi công trụ T1 | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình vào đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, thép ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,797 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,797 | Tấn |
| 8 | Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| Z | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,825 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,825 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,825 | Tấn |
| AA | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,813 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,984 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,752 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,574 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,428 | m3 |
| AB | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm (Tận dụng lại 90% đắp đất nền đưởng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,984 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,386 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Ống |
| 4 | Đá dăm móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,28 | m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,933 | m3 |
| AC | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Cầu-Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Cầu-Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,9m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xitec | Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi