Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141456-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:33:00 đến ngày 2022-02-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,139,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Cầu-Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Cầu-Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,9m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xitec
- Đặc điểm thiết bị Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kiên cố hóa giao thông nông thôn năm 2021; Hạng mục: Cầu Gò Khang tuyến tổ 13, thôn Bình Xá
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á , địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Quế. Địa chỉ: Xã Bình Quế, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Đạt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á , địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Quế. Địa chỉ: Xã Bình Quế, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Quế. Địa chỉ: Xã Bình Quế, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thái Hậu - Chủ tịchUBND xã Bình Quế. Địa chỉ: Xã Bình Quế, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra giám sát đấu thầu huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,405m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,089m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,217m3
4Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,021m3
5Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,732m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V435,647m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,516m3
8Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V280,31m3
9Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,009m3
10Vận chuyển đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V280,31m3
11Vận chuyển đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,009m3
12Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,362m2
13Lu lèn nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V457,56m2
14Vét hữu cơ dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,464m3
15Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,464m3
16Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,086m3
17Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,086m3
18Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,086m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V185,329m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,926m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V842,403m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,071m3
5Cốt thép truyền lực khe co d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074Tấn
C Nút giao thông
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,309m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,843m3
3Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,595m3
4Vận chuyển đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,383m3
5Lu lèn nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,31m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,41m3
7Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,192m2
8Lót giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,32m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,098m3
10Cốt thép truyền lực khe co d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019Tấn
11Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,76m
D Gia cố mái taluy nền đường
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,319m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,209m3
3Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,046m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,316m3
5Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,782m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,71m3
E Tường chắn đất bờ suối
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,2m3
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,4m3
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,6m3
5Đá đăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m3
6Đá đăm 4x6 tầng lọc ngượcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4m3
7Đắp đất sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,8m3
8Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V360m2
9Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129m2
10Ống nhựa PVC D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,5m
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,8m2
12Đào đất cấp 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.093,025m3
13Đắp đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V660,225m3
14Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.346,971m3
F Cầu bản Lo=2x7m
G Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,493m3
2Ván khuôn kim loại bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,647m2
3Cốt thép mặt cầu d=6-8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,172Tấn
4Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,898Tấn
5Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,804Tấn
6Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,099Tấn
H Lan can, tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,312m3
2Ván khuôn gờ lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,648m2
3Cốt thép gờ lan can d=8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
4Cốt thép gờ lan can d=16mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,364tấn
5Quét vôi bê tông 3 nước trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,16m2
6Lắp đặt ống thép D60/54Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,08m
7Nắp chụp ống thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192Cái
I Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2 mũ trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,21m3
2Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,6m2
3Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,118tấn
4Cốt thép mố trụ cầu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,129tấn
5Thanh neo mạ kẽm d=28mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14Tấn
6Lắp đặt ống thép D46/52Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,57m
7Nhựa đường chèn kheMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,93Lít
8Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m2
J Thân mố
1Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,5m3
2Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117m2
3Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,5m2
4Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063Tấn
5Cốt thép mố trụ cầu d=12mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,479Tấn
6Cốt thép mố trụ cầu d=18mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,722Tấn
7Cốt thép mố trụ cầu d=20mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7Tấn
K Bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m3
2Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,648m3
L Thân tường cánh
1Bê tông 20MPa đá 1x2 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,915m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,28m2
3Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,28m2
4Cốt thép thân tường cánh d=8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0252Tấn
5Cốt thép thân tường cánh d=14mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1789Tấn
6Cốt thép thân tường cánh d=16mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9137Tấn
M Xà mũ trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2 mũ trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,399m3
2Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,228m2
3Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052tấn
4Cốt thép mố trụ cầu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051tấn
5Thanh neo mạ kẽm d=28mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072tấn
6Lắp đặt ống thép D46/52Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,57m
7Nhựa đường chèn kheMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,93Lít
N Thân trụ
1Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,28m3
2Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,64m2
3Cốt thép mố trụ cầu d=8mm, (CB240-T)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025tấn
4Cốt thép mố trụ cầu d=12mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,275tấn
5Cốt thép mố trụ cầu d=18mm, (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,767tấn
O Bệ trụ
1Bê tông 20MPa đá 1x2 mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m3
2Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,304m3
P Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2 bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,85m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
3Nhựa đường chèn kheMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,5Lít
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,11m3
5Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017Tấn
6Cốt thép bản dẫn d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,053Tấn
7Cốt thép bản dẫn d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,065Tấn
8Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,74m3
Q Thanh chống
1Bê tông 20MPa đá 1x2 thanh chốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,452m3
2Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,68m2
3Cốt thép mố trụ cầu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213Tấn
4Cốt thép mố trụ cầu d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,207Tấn
R Gia cố sân cầu
1Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,323m3
2Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6m3
3Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,021m3
S Gia cố mái taluy đầu cầu
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,174m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,872m3
3Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,36m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,696m3
5Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,272m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,992m3
T Cọc tiêu (15x15)cm
1Lăp đặt cọc tiêu bê tông, trọng lượng 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cọc
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4m3
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m2
5Cốt thép cọc tiêu d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013Tấn
7Sơn đỏ đầu cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432m2
8Sơn trắng thân cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,384m2
9Đào đất móng cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
U Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
2Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,374m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072m3
4Đào móng cột đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,96m3
V Mặt bằng thi công
1Đào hố móng đất cấp 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.662,4m3
2Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.662,4m3
W Thi công mố M1
1Đắp đất hố móng K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,405m3
2Sản xuất đà giáo khung chống váchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
4Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
5Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
6Nhổ cọc thép hình, thép ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
7Sản xuất đà giáo thi công mố, trụ cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,068Tấn
8Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,136Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,136Tấn
10Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047Tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047Tấn
12Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329m3
13Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329m3
X Thi công mố M2
1Đắp đất hố móng K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,405m3
2Đóng cọc thép hình vào đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
3Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
5Nhổ cọc thép hình, thép ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
6Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,136Tấn
7Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,136Tấn
8Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047Tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047Tấn
10Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329m3
11Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329m3
Y Thi công trụ T1
1Đắp đất hố móng K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,3m3
2Đóng cọc thép hình vào đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
3Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,774Tấn
5Nhổ cọc thép hình, thép ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
6Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,797Tấn
7Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,797Tấn
8Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063Tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063Tấn
10Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,383m3
11Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,383m3
Z Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,825Tấn
2Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,825Tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,825Tấn
AA Đường tạm
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,813m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,984m3
3Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,752m3
4Vận chuyển đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,574m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,428m3
AB Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm
1Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm (Tận dụng lại 90% đắp đất nền đưởng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,984m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,386m3
3Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Ống
4Đá dăm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,28m3
5Đắp bao tải đất đầu cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,933m3
AC Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8m3
3Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.43
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Cầu-Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Cầu-Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.33
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ trong đó có hạng mục cầu bản có chiều dài ≥ 10m và hạng mục đường bê tông xi măng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.33
5 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Cầu - Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
9 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,9m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xitec Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
18 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->