Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141312-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:26:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,410,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.600.000.000 VNĐ.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.600.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 05 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Phổ Vinh; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng bộ môn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - QLDA Xây dựng 36. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nhất Bảo An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: Hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,609100m3 đất
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,468m3
3Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,322100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt26,036m3
5Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,694100m2
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0481 tấn
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,341 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1781 tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,264100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,9441m3 đất
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0321m3
12Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,0591m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,462m3
14Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,872100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1151 tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6371 tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1391 tấn
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt65,0551m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,716m3
B Phần thân
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,936m3
2Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,71100m2
3Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1821 tấn
4Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6171 tấn
5Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2521 tấn
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,936m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,908100m2
8Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1821 tấn
9Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5711 tấn
10Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2311 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,038m3
12Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,423100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2391 tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2621 tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,9141 tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,411 tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8571 tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2441 tấn
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt51,085m3
20Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,676100m2
21Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,5381 tấn
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,508m3
23Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,355100m2
24Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4381 tấn
25Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1431 tấn
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,468m3
27Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,383100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4041 tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2021 tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8651m3
31Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,144100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1821 tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt181 cấu kiện
34Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,8261m3
35Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt43,5311m3
36Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,2521m3
37Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,2351m3
38Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt9,6961m3
39Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5191m3
40SX, lắp dựng chi tiết hoa gió trục 8-9KT (mm) 200x200x60 bằng VXM M100Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt150cái
41Xây gạch bê tông (9,5 x 6 x 20), xây tường thẳng, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,821m3
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,1731 tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,1731 tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,333100m2
45Lắp đặt cùm chống bãoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt273cái
46Lắp đặt cầu chắn rác D60, inox 304Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,75100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 50(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,035100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 32(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,018100m
50Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 65(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 50(mm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
C Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt38,061m2
2Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt21,121m2
3Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt103,3261m2
4Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt166,551m2
5Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt287,1071m2
6Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt525,4511m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt235,711m2
8Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt295,6681m2
9Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt467,61m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt47,331m2
11Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,081m
12Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,0161m
13Đắp chi tiết quyển sách trục 3-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5công
14Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt74,21m
15Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt512,8371m2
16Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt525,4511m2
17Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt969,131m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt516,7971m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.494,5811m2
20Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt386,841m2
21Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt22,4321m2
22Lát đá Granít bậc cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt27,181m2
23Sản xuất. lắp dựng. hoàn thiện lan can cầu thang inox 304 Fi 60 dày 1.2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt56,3m
24Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can cầu thang inox 304 Fi 49 dày 1,2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,45m
25Sản xuất. lắp dựng. hoàn thiện lan can đường dốc dành cho người khuyết tật inox 304Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,13m2
26Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện Cửa đi ( hệ 55) 2 cánh pano, thanh nhôm XINGFA bao : 60 x 60 ( dày 1.6 ± 0.15 mm - 1.114 kg/m), khung cánh cửa ( 60 x 106, dày 1.6±0.15 mm - 1.522kg/m), kính trắng dày 8,3 lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt25,92m2
27Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện Cửa sổ 4 cánh + ô fix , thanh nhôm XINGFA ( hệ 55), khung bao (60 x 60, dày 1.6 ± 0.15 mm - 1.114 kg/m), khung cánh cửa (60 x 80, dày 1.4±0.15 mm - 1.169kg/m), kính trắng dày 8,3lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18,24m2
28Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện Cửa sổ 4 cánh + ô fix , thanh nhôm XINGFA ( hệ 55), khung bao (60 x 60, dày 1.6 ± 0.15 mm - 1.114 kg/m), khung cánh cửa (60 x 80, dày 1.4±0.15 mm - 1.169kg/m), kính trắng dày 8,3lyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36,48m2
29SX hoa Inox 14x14x1.2 cửa đi, cửa sổ khoảng cách a120Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt50,097m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt50,0971m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,82100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,158100m2
D Điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 phaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4tủ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp: Đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bộ
6Lắp đặt quạt điện, Quạt ốp trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
7Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt501 cái
9Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41 cái
10Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41 cái
11Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt41 cái
12Lắp đặt hộp giảm tốc quạt óp trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
13Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10bộ
14Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
16Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
17Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.958m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt198m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt501m
21Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt185m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt50m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt979m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt262m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
26Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt120hộp
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt71 cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây thép d=12mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây thép d=12mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12m
30Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
31Kiểm tra điện trở hệ tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
32Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,21m3 đất
33Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,21m3
E Chống sét đánh thẳng
1Lắp đặt khóa néo cápTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9bộ
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt71 cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây thép d=12mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt15m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây thép d=12mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12m
5Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
6Kiểm tra điện trở hệ tiếp địaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
7Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,21m3 đất
8Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,21m3
9Lắp đặt hoàn thiện bộ kim thu sét điện tử, bán kính bảo vệ 57m (bao gồm kim thu sét, trụ đỡ kim thu sét, ống nối đầu trụ, cáp đồng trần, cáp lụa chằng neo, chân đế, ốTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
F Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bảng
2Bình bột chữa cháy MFZL8Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bình
3Bình bột chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bình
4SX, lắp đặt khay đỡ bình chữa cháyTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
G Hoàn trả lại sân hiện trạng
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt91m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,6m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5 (cm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1801m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 2 * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.600.000.000 VNĐ.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.600.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
4 Công nhân kỹ thuật 8 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 05 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: dung tích gầu ≥0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->