Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141482-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ theo quy định, ngân sách phường và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:25:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố số 1, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ theo quy định, ngân sách phường và huy động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 14,688 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 26,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,12 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3333 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,8949 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1639 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,8081 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,689 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,5794 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,579 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0215 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1318 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1316 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,4474 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2448 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4554 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,085 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,7143 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7903 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,8167 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,9184 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,7334 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0308 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0952 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1947 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2209 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,1677 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1521 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,8182 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6504 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,9682 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4791 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,0824 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 17,7162 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,9485 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0378 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1892 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0984 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,0824 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,967 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,967 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,4011 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Như trên | 29,4 | md |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 228,558 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 230,405 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 78,251 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 65,04 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 112,412 | m2 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,2065 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 51,8 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 51,8 | m |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,8713 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 119,7028 | m2 |
| 57 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,1371 | m3 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 16,6215 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhựa lõi thép pano kính 5ly | Như trên | 11,745 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhựa lõi thép pano kính 5ly | Như trên | 12,96 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Như trên | 3 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 6 | bộ |
| 64 | Gia công hoa sắt bằng Inox 304 | Như trên | 0,1018 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 12,96 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 24,705 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 228,558 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 486,108 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Như trên | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 185 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 420 | m |
| 80 | Dây cáp bọc nhựa đường kính 3mm dưỡng cáp điện | Như trên | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 100 | m |
| 84 | Nối trơn ống cứng luồn dây D20 | Như trên | 10 | cái |
| 85 | Nối trơn ống cứng luồn dây D16 | Như trên | 10 | cái |
| 86 | Hộp chia ngả D16 loại 2 hướng | Như trên | 20 | cái |
| 87 | Hộp chia ngả D16 loại 3 hướng | Như trên | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Như trên | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x350x150mm | Như trên | 1 | Tủ |
| B | Hạng mục: Sân, tường rào | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Như trên | 0,5228 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilông lót chống thấm | Như trên | 209,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 20,91 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,4112 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,308 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,8932 | m3 |
| 8 | Ốp chân bồn hoa bằng gạch thẻ | Như trên | 10,92 | m2 |
| 9 | Mua cây trồng | Như trên | 7 | cây |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,686 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,098 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 0,2287 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,3 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0398 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0282 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1058 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,529 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,3025 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ trụ cột | Như trên | 0,34 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,2498 | tấn |
| 24 | Bịt tôn | Như trên | 2,2 | m2 |
| 25 | Mũi mác | Như trên | 36 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,86 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 7 | m2 |
| 28 | Bánh xe | Như trên | 2 | cái |
| 29 | Bản lề | Như trên | 6 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Như trên | 1 | bộ |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,303 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,5999 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,3755 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,8152 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,5519 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3308 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,068 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2937 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,6388 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,8221 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2316 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1852 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,481 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,3288 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,9368 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 309,1864 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,7476 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 165,4 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 384,068 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào sắt | Như trên | 0,1457 | tấn |
| 51 | Mua mũi giác | Như trên | 48 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,1855 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào sắt | Như trên | 5,656 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,238 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,9592 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,2271 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0511 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0376 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,462 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0131 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2424 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,4905 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,55 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 4,55 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0161 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,0097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,1616 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 0,225 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,45 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,3637 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0355 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,0683 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6834 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,208 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,311 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,916 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,6846 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,208 | m2 |
| 30 | Cửa nhựa lõi thép pano kính | Như trên | 2,6 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Như trên | 2 | bộ |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,208 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,227 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi