Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bưu chính năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140440-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bưu chính năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220119618
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:37:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,521,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là265.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 123.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 369.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung nhiệm vụ gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bưu chính năm 2022
Chi thường xuyên từ nguồn Ngân sách Nhà nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, 82 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243 8224030 Fax: 0243 9424285
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Hội Chữ thập đỏ Việt Nam , địa chỉ: Số 82 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, 82 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243 8224030 Fax: 0243 9424285


E-CDNT 10.7
1. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau đây: 3.1 - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 3.2 - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.3 - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 3.4 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3.5 - Báo cáo kiểm toán. 4. Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập. 5. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 6. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 8. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. 9. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu; Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu này. 10. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT .
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, 82 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243 8224030 Fax: 0243 9424285
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Nguyễn Hải Anh, 82 Nguyễn Du, Hà Nội, số điện thoại: 024 3822 4030, fax: 024 39 424 285;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Vân Nam – tổ trưởng Tổ mua sắm số điện thoại 0945296289; Nguyễn Việt Hưng- thành viên số điện thoại 0963778181
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên Chủ đầu tư: Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam + Địa chỉ: 82 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024. 38224030
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội Đến 50gr Cái 600
2 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội Trên 50gr - 100gr cái 200
3 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội trên 100gr-250gr cái 100
4 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội Trên 250gr - 500gr cái 30
5 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội Trên 500gr - 1000gr Cái 10
6 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội Trên 1000gr-1500gr cái 10
7 Cước chuyển phát nhanh nội tỉnh - Hà Nội Trên 1500gr - 2000gr Cái 10
8 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng Đến 50gr Cáci 50
9 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng Trên 50gr-100gr Cái 20
10 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng Trên 100gr-250gr Cái 10
11 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng Trên 250gr-500gr Cái 10
12 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng trên 500gr-1000gr cái 10
13 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng Trên 1000gr - 1500gr cái 10
14 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - Đà Nẵng Trên 1500gr-2000gr cái 10
15 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Đến 50gr Cái 150
16 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Trên 50gr-100gr Cái 60
17 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Trên 100gr-250gr Cái 50
18 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Trên 250gr-500gr Cái 50
19 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Trên 500gr-1000gr cái 10
20 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Trên 1000gr-1500gr Cái 10
21 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh Trên 1500gr-2000gr Cái 10
22 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Đến 50gr Cái 550
23 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Trên 50gr-100gr Cái 150
24 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Trên 100gr-250gr Cái 80
25 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Trên 250gr-500gr Cái 40
26 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Trên 500gr-1000gr Cái 20
27 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Trên 1000gr-1500gr Cái 20
28 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 1 Trên 1500gr - 2000gr Cái 20
29 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Đến 50gr Cái 850
30 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Trên 50gr-100gr Cái 200
31 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Trên 100gr - 250gr Cái 70
32 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Trên 250gr-500gr Cái 70
33 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Trên 500gr-1000gr Cái 25
34 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Trên 1000gr- 1500gr Cái 20
35 Cước chuyển phát nhanh liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2; Khu vực 3 Trên 1500gr-2000gr Cái 20
36 Cước hỏa tốc Cái Cái 3,555
37 Cước báo phát báo phát Cái 50
38 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Đến 20gr Cái 200
39 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 20gr đến 100gr Cái 300
40 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 100gr đến 250gr Cái 70
41 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 250gr đến 500gr Cái 10
42 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 500gr đến 750gr Cái 10
43 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 750gr đến 1000gr Cái 10
44 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 1000gr đến 1250gr Cái 10
45 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 1250gr đến 1500gr Cái 10
46 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 1500gr đến 1750gr cái 10
47 Cước bưu phẩm bảo đảm: nội tỉnh - Hà Nội Trên 1750gr đến 2000gr Cái 10
48 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Đến 20gr Cái 300
49 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 20gr đến 100gr Cái 370
50 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 100gr đến 250gr Cái 73
51 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 250gr đến 500gr Cái 20
52 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 500gr đến 750gr Cái 20
53 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 750gr đến 1000gr Cái 20
54 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 1000gr đến 1250gr Cái 20
55 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 1250gr đến 1500gr Cái 20
56 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 1500gr đến 1750gr Cái 20
57 Cước bưu phẩm bảo đảm nội vùng (29 tỉnh miền Bắc) Trên 1750gr đến 2000gr Cái 20
58 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Đến 20gr Cái 250
59 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 20gr đến 100gr Cái 300
60 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 100gr đến 250gr Cái 100
61 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 250gr đến 500gr Cái 2
62 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 500gr đến 750gr Cái 2
63 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 750gr đến 1000gr Cái 2
64 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 1000gr đến 1250gr Cái 2
65 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 1250gr đến 1500gr Cái 2
66 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 1500gr đến 1750gr Cái 2
67 Cước bưu phẩm bảo đảm trong nước: Cận vùng (Bình Định, Đà Nẵng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngai, Quảng Trị) Trên 1750gr đến 2000gr Cái 2
68 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Đến 20gr Cái 220
69 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 20gr đến 100gr Cái 350
70 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 100gr đến 250gr Cái 70
71 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 250gr đến 500gr Cái 10
72 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 500gr đến 750gr Cái 5
73 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 750gr đến 1000gr Cái 5
74 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 1000gr đến 1.250gr Cái 5
75 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 1.250gr đến 1.500gr Cái 5
76 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 1.500gr đến 1.750gr Cái 5
77 Cước bưu phẩm bảo đảm cách vùng (23 tỉnh miền Nam) Trên 1.750gr đến 2.000gr Cái 5
78 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 500gram Cái 5
79 Cước quốc tế (ÉM_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 1000gram Cái 4
80 Cước quốc tế (ÉM_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 1500gram Cái 4
81 Cước quốc tế (ÉM_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 2000gram Cái 1
82 Cước quốc tế (ÉM_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 5000gram Cái 4
83 Cước quốc tế (ÉM_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 6000gram Cái 5
84 Cước quốc tế (ÉM_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 7000gram Cái 3
85 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 7500gram Cái 3
86 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 1 Trọng lượng 9000gram Cái 3
87 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 6 Trọng lượng 500gram Cái 1
88 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 6 Trọng lượng 1000gram Cái 1
89 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 6 Trọng lượng 1500gram Cái 1
90 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 6 Trọng lượng 2000gram Cái 1
91 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 7 Trọng lượng 500gram Cái 1
92 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 7 Trọng lượng 1000gram Cái 1
93 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 7 Trọng lượng 1500gram Cái 1
94 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 7 Trọng lượng 2000gram Cái 1
95 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 8 Trọng lượng 500gram Cái 1
96 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 8 Trọng lượng 1000gram Cái 1
97 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 8 Trọng lượng 1500gram Cái 1
98 Cước quốc tế (EMS_QT) - Vùng 8 Trọng lượng 2000 gram Cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là265.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 123.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 369.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung nhiệm vụ gói thầu 1 Nhân sự trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế53
2 Nhân sự thực hiện gói thầu 3 trình độ trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->