Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139625-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đồng Tháp
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211213807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:46:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại chương IV này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥0,5m3 + kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ dàn giáo khác thì phải đảm bảo tương đương.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt
Hạng mục phụ trợ trụ sở chi nhánh huyện Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Du, phường 2, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp. Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: (0277) 3852.412
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phát Đạt Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 40 Bùi Hữu Nghĩa, phường 4, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Ngô Trần; Địa chỉ: Số 05, tổ 17, ấp 1, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Tổ thẩm định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 48 Hồ Biểu Chánh, tổ 6, khóm Mỹ Thượng, phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp; Địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Du, phường 2, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp. Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: (0277) 3852.412


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT và Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp. Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: (0277) 3852.412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3852.412.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 01, Võ Trường Toản, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3852.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,723100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
4Đóng cọc đá 100x100, L=1,5m mật độ 12 cây/m2, bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,8512100m
5Vệ sinh đệm cát đầu cừ (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,224m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6339m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,104m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2325m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2312m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9047tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4203tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,908m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5676100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3656tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7382tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2242tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1482m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6362100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,976m3
32Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
33Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6121tấn
34Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1202tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5258m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0994100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
39Rãi nylon nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9001100m2
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6968m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5208m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8521m3
43Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,411m3
44Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2575m3
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granit 150 x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7275m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75,95m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 500x500 giả đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V29,892m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,893m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,568m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,22m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,404m2
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,495m2
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,8675m2
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V656,24m2
56Bát liên kết tường với tường gạch AAC ( K/C 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V448cái
57Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V402,148m2
58Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V416,9925m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,148m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,9925m2
61Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
62Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V113,945m2
63Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,356m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V15,05m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,6m
66Chỉ lõm rộng 30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84m2
68Chống thấm bằng nhựa Composite sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V72,3m2
69Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
70Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,345m2
71Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,345m2
72Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
73Cung cấp hoa Inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,345m2
74Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,345m2
75Lắp dựng trần thạch cao chống thấm nước khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V178,92m2
76Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo chương V2,2767100m2
77GCLD xà gồ mái thép mạ kẽm C45x80x1,8 (T.lượng 2,685kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7896tấn
78CC xà gồ thép mạ kẽm C45x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V294,092m
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5434100m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8656tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8656tấn
82CC thép hộp STK 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V775,12kg
83CC thép tròn ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8kg
84CC thép góc 40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45kg
85CC thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,22kg
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn LED PANEL sát trần D170 (12W)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn LED PANEL sát trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt tủ điện 500x300x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5CC bình chữa cháy xách tay bột khô 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
6CC bình chữa cháy xách tay khí CO2 khô 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
7Kệ để bình chữa cháy xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8CC bảng tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lắp đặt đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ chỉ thị AC VOLTMETER 96x96 -400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCCB 3 pha 63A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2 pha 32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
21Lắp đặt dây đơn ruột đồng 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
22Lắp đặt dây đơn ruột đồng E 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
23Lắp đặt dây đơn ruột đồng 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
24Lắp đặt dây đơn ruột đồng E 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
25Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột, ruột đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
26Lắp đặt dây dẫnCXV 4 ruột, ruột đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29CC kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30CC đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31CC đầu cos D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32CC đầu cos D35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
34Lắp đặt hộp công tắt, ổ cắm, CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
35CCLĐ nắp mặt đậy ổ cắm, CT, CBMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
37Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V186m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
51Lắp đặt van ren trong PPR, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt Lavabo rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
62Lắp đặt cầu chắn rắc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
65Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,25121m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
69Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3248m3
70Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5954m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,652m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m2
73Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2144m3
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8712m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại chương IV này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥0,5m3 + kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu1
3 Dàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ dàn giáo khác thì phải đảm bảo tương đương. Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu3
4 Máy hàn 23kw Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu1
5 Ván khuôn (m2) Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->