Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:46:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại chương IV này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥0,5m3 + kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ dàn giáo khác thì phải đảm bảo tương đương. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt Hạng mục phụ trợ trụ sở chi nhánh huyện Châu Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT và Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp. Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: (0277) 3852.412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3852.412. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 01, Võ Trường Toản, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Du, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3852.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,5m mật độ 12 cây/m2, bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8512 | 100m |
| 5 | Vệ sinh đệm cát đầu cừ (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6339 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,104 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5676 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7382 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1482 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,976 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5258 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0994 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 39 | Rãi nylon nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9001 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6968 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5208 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8521 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,411 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2575 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granit 150 x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7275 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,95 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 500x500 giả đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,892 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,893 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,568 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,22 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,404 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,495 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8675 | m2 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,24 | m2 |
| 56 | Bát liên kết tường với tường gạch AAC ( K/C 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,148 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,9925 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,148 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,9925 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,945 | m2 |
| 63 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,6 | m |
| 66 | Chỉ lõm rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng nhựa Composite sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m2 |
| 73 | Cung cấp hoa Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | m2 |
| 75 | Lắp dựng trần thạch cao chống thấm nước khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,92 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2767 | 100m2 |
| 77 | GCLD xà gồ mái thép mạ kẽm C45x80x1,8 (T.lượng 2,685kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | tấn |
| 78 | CC xà gồ thép mạ kẽm C45x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,092 | m |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | 100m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | tấn |
| 82 | CC thép hộp STK 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,12 | kg |
| 83 | CC thép tròn ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | kg |
| 84 | CC thép góc 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | kg |
| 85 | CC thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | kg |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL sát trần D170 (12W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED PANEL sát trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 500x300x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | CC bình chữa cháy xách tay bột khô 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 6 | CC bình chữa cháy xách tay khí CO2 khô 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 7 | Kệ để bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | CC bảng tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ chỉ thị AC VOLTMETER 96x96 -400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng E 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột, ruột đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫnCXV 4 ruột, ruột đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | CC kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | CC đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | CC đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | CC đầu cos D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp công tắt, ổ cắm, CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 35 | CCLĐ nắp mặt đậy ổ cắm, CT, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren trong PPR, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lavabo rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rắc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2512 | 1m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3248 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,652 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2144 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại chương IV này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về xây lắp của HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥0,5m3 + kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ dàn giáo khác thì phải đảm bảo tương đương. | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu | 3 |
| 4 | Máy hàn 23kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu | 1 |
| 5 | Ván khuôn (m2) | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi