Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141162-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210927395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:43:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,923,969,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động/Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/ Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 09 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (42 chân, chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Đóng cừ tràm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Vĩnh Trinh 2 (giai đoạn 2) - điểm Vĩnh Phụng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3641737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc quy hoạch Trấn Giang, địa chỉ: 22 Đường A1, KDC Hưng Phú, Phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất luợng Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phuờng An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Văn Khải Hoàng, địa chỉ: Số 28/2 Trần Việt Châu, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3641737.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3641737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3641737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả Chương V4,608m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả Chương V17,198m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả Chương V17,193100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V11,462100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, (L=4,5m, đk ngọn>=4,5cm), đất cấp IMô tả Chương V 815,3775100m
6Cát lèn đầu cừMô tả Chương V 78,941m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả Chương V78,941m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V12,6509tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V6,2261tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả Chương V1,9386100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả Chương V251,9337m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V2,6944tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V11,6108tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Mô tả Chương V4,2438tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, đà kiềngMô tả Chương V 5,1354100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả Chương V51,807m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả Chương V26,4196m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V278,1011m2
19SXLD cốt thép GBN đường kính  Mô tả Chương V0,501tấn
20SXLD cốt thép GBN đường kính  Mô tả Chương V1,7198tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bó nền Mô tả Chương V2,0404100m2
22Bê tông GBN đá 1x2 M250 Mô tả Chương V20,404m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả Chương V0,1743100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V 5,731100m3
25SXLD cốt thép nền, tam cấp, ram dốc đường kính  Mô tả Chương V3,7794tấn
26Bê tông nền đá 1x2 M250 Mô tả Chương V88,06m3
27Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả Chương V12,2428100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V1,7638tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V17,0836tấn
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Mô tả Chương V11,4364100m2
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả Chương V64,6261m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V3,3667tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V29,9231tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Mô tả Chương V0,2311tấn
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả Chương V17,6979100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả Chương V135,7963m3
37GCLD cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả Chương V 15,1893tấn
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Mô tả Chương V13,4433100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả Chương V130,4855m3
40GCLD cốt thép cầu thang, đường kính  Mô tả Chương V1,8046tấn
41GCLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao  Mô tả Chương V1,5962tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả Chương V1,1538100m2
43Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 Mô tả Chương V11,6563m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V1,4203tấn
45GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V 2,8975tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V4,7891100m2
47Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V32,672m3
48Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.5ly Mô tả Chương V1.481,6m
49Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 ly Mô tả Chương V5,1081tấn
50Lắp dựng xà gồ thép Mô tả Chương V5,1081tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả Chương V12,1718100m2
52Xây tam cấp bằng gạch đất nung 4x8x19, chiều cao Mô tả Chương V 5,3528m3
53Xây gạch đất nung 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao  Mô tả Chương V2,592m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V95,5851m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V2.242,6275m2
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V21,7847m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V544,6175m2
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V131,1039m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V690,0205m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả Chương V690,0205m2
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V 37,9316m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài 2 mặt) Mô tả Chương V399,28m2
63Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V3,6288m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài 2 mặt) Mô tả Chương V38,1979m2
65Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V6,1049m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài 2 mặt) Mô tả Chương V64,2621m2
67Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V39,1835m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V139,9411m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V 139,9411m2
70Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V29,0222m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V362,7775m2
72Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V1,1184m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V13,98m2
74Xây tường gạch thông gió 20x20x6 cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V9,3024m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V277,2883m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (1.7m2/1kg) Mô tả Chương V509,2086m2
77Đắp chỉ vữa M75 Mô tả Chương V2.137,327m
78Kè ron tường Mô tả Chương V149,76m2
79Công tác ốp đá chẻ quy cách vào chân tường, tiết diện đá  Mô tả Chương V34,6275m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả Chương V18,7527m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả Chương V147m2
82Công tác ốp gạch chân tường gạch 400x200 mm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V261,7862m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V980,6705m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V653,631m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V 1.302,71m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả Chương V2.220,3439m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả Chương V2.824,7829m2
88Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trần Mô tả Chương V2.937,0115m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V2.220,3439m2
90Sơn cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V5.761,7944m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V1.951,6164m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V96,685m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V71,52m2
94Lát đá granit màu đen ốp lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công)Mô tả Chương V 42,2625m2
95Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V7,88m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V9,34m2
97Làm trần tấm tole sóng nhỏ mạ màu (bao gồm phụ kiện) (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V972,8857m2
98Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện kính mờ dày 5mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện), (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V200,76m2
99Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) hệ 500 , (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V286,24m2
100Lắp dựng khung sắt bảo vệ 14x14x1.2 mạ kẽm sơn dầu 3 nước màu trắng, (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V279,04m2
101Lắp dựng lam trang trí khung nhôm hộp 50x50x1.4, 20x40x1.4 sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu màu nâu, (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V51,388m2
102Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm cầu thang sơn dầu 3 nước (theo thiết kế), (bao gồm vật tư + tay vịn + nhân công) Mô tả Chương V46,1513m2
103Lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm hộp 38x38 lam ri nhôm (bao gồm phụ kiện), (bao gồm vật tư + nhân công)Mô tả Chương V 2,4m2
104Lắp dựng vách compact (bao gồm phụ kiện), (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V101,7m2
105Lắp đặt nắp sắt lên mái Mô tả Chương V1,62m2
106Tole chống thấm khe lún Mô tả Chương V33,6md
107Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả Chương V0,3264100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V0,2176100m3
109Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) Mô tả Chương V15,1875100m
110Đắp cát đầu cừ Mô tả Chương V1,35m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả Chương V1,35m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,2842tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,2412tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V0,0154100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V 1,35m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V0,0582100m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V1,3636m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả Chương V0,0876100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V0,876m3
120Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V0,4952m3
121Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V 2,7324m3
122Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả Chương V0,001100m3
123Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả Chương V0,001100m3
124Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Mô tả Chương V0,2m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V51,58m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V9,29m2
127Chống thấm hầm tự hoại (1,7m2/kg) Mô tả Chương V37,29m2
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả Chương V11cái
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả Chương V1cái
130Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả Chương V 0,1381100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V0,0921100m3
132Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) Mô tả Chương V6,4688100m
133Đắp cát đầu cừ Mô tả Chương V0,575m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả Chương V0,575m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,1279tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V0,0096100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V0,575m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V 0,0145100m2
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V0,6764m3
140Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V0,428m3
141Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V1,872m3
142Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả Chương V0,0006100m3
143Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả Chương V0,0006100m3
144Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Mô tả Chương V0,128m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V30,47m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V 3,23m2
147Chống thấm hầm tự hoại (1,7m2/kg) Mô tả Chương V20,37m2
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V 3cái
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả Chương V1cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang dung tích 5m3 Mô tả Chương V2bể
2Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2Hp Mô tả Chương V11 máy
3Lắp đặt van điện Mô tả Chương V2cái
4Lắp đặt phao điệnMô tả Chương V 2cái
5Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả Chương V24bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả Chương V24cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả Chương V24cái
8Lắp đặt vòi nước Mô tả Chương V8bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả (người lớn) Mô tả Chương V2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả (trẻ em) Mô tả Chương V10bộ
11Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả Mô tả Chương V4bộ
12Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện xảMô tả Chương V 20bộ
13Lắp đặt vòi lavabo Mô tả Chương V24bộ
14Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V4cái
15Lắp đặt kệ kính Mô tả Chương V4cái
16Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi Mô tả Chương V8cái
17Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả Chương V 72cái
18Lắp đặt chóp thông hơi D60 Mô tả Chương V6cái
19Lắp đặt van nhựa D49mm Mô tả Chương V1cái
20Lắp đặt van nhựa D42mm Mô tả Chương V2cái
21Lắp đặt van nhựa D34mm Mô tả Chương V1cái
22Lắp đặt van nhựa D27mm Mô tả Chương V6cái
23Lắp đặt ống PVC D21mm Mô tả Chương V0,92100m
24Lắp đặt ống PVC D27mm Mô tả Chương V0,76100m
25Lắp đặt ống PVC D34mmMô tả Chương V 0,55100m
26Lắp đặt ống PVC D42mm Mô tả Chương V0,25100m
27Lắp đặt ống PVC D49mm Mô tả Chương V0,5100m
28Lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả Chương V1,06100m
29Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả Chương V6,1100m
30Lắp đặt ống PVC D114mmMô tả Chương V 0,86100m
31Lắp đặt co lơi PVC D34mm Mô tả Chương V72cái
32Lắp đặt co lơi PVC D60mm Mô tả Chương V10cái
33Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả Chương V20cái
34Lắp đặt co lơi PVC D114mm Mô tả Chương V76cái
35Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm Mô tả Chương V92cái
36Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm Mô tả Chương V24cái
37Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm Mô tả Chương V72cái
38Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmMô tả Chương V 20cái
39Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm Mô tả Chương V75cái
40Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm Mô tả Chương V3cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm Mô tả Chương V92cái
42Lắp đặt Tê rút PVC D34/27mm Mô tả Chương V1cái
43Lắp đặt Tê rút PVC D90/60mm Mô tả Chương V20cái
44Lắp đặt Tê PVC D21mm Mô tả Chương V24cái
45Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả Chương V62cái
46Lắp đặt Tê PVC D60mm Mô tả Chương V36cái
47Lắp đặt Y PVC D60mmMô tả Chương V 15cái
48Lắp đặt Y PVC D90mm Mô tả Chương V3cái
49Lắp đặt Y PVC D114mm Mô tả Chương V15cái
50Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm Mô tả Chương V92cái
51Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm Mô tả Chương V36cái
52Lắp đặt nối rút PVC D114/60mmMô tả Chương V 3cái
53Thông tắc kiểm tra Mô tả Chương V6cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20w) Mô tả Chương V209bộ
2Lắp đặt đèn áp trần tròn 17W Mô tả Chương V72bộ
3Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W) Mô tả Chương V82cái
4Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -loại 2 ổ cắm có màng che Mô tả Chương V96cái
5Lắp công tắc 1 chiều Mô tả Chương V67cái
6Lắp công tắc 2 chiềuMô tả Chương V 6cái
7Lắp hộp đế đơn nổi + mặt che 1x3 Mô tả Chương V71hộp
8Lắp hộp đế đôi nổi + mặt che 4x6 Mô tả Chương V50hộp
9Lắp hộp nối dây Mô tả Chương V100hộp
10Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 28 modul Mô tả Chương V2hộp
11Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBMô tả Chương V 43hộp
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A Mô tả Chương V1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A Mô tả Chương V1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A Mô tả Chương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A Mô tả Chương V2cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A Mô tả Chương V1cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Mô tả Chương V34cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A Mô tả Chương V6cái
19Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả Chương V 2.000m
20Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả Chương V400m
21Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả Chương V 400m
22Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả Chương V200m
23Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả Chương V200m
24Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x10mm2 Mô tả Chương V50m
25Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D20 Mô tả Chương V2.400m
26Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D30 Mô tả Chương V200m
27Băng keo điện Mô tả Chương V100cuồn
28Lắp đặt máng cáp 200x50x1mm sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả Chương V260m
29Lắp đặt nắp máng cáp 200x1mm sơn tĩnh điện màu trắngMô tả Chương V 260m
30Lắp đặt bát nẹp (1,5m/ cái) Mô tả Chương V175cái
31Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP Mô tả Chương V6máy
32Ống đồng máy lạnh 2HP Mô tả Chương V0,5100m
33Lắp đặt ống PVC thoát nước máy lạnh D21mm Mô tả Chương V0,3100m
34Lắp đặt tủ điện tổng (600x450x200, vỏ kim loại)Mô tả Chương V 1hộp
35Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m Mô tả Chương V3cọc
36Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 Mô tả Chương V30m
37Ốc siết cáp Mô tả Chương V3cái
38Lắp đặt sứ cách điện hạ thế Mô tả Chương V8sứ
39Lắp đặt thanh đồng (thanh cái) cao 5cm, dày 0.6cm, L=0.5M Mô tả Chương V4sứ
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x50mm2 Mô tả Chương V20m
41Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x25mm2 Mô tả Chương V20m
42Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả Chương V 20m
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x16mm2 Mô tả Chương V180m
44Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả Chương V180m
45Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x6mm2 Mô tả Chương V180m
46Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Þ40/30Mô tả Chương V 2,1100m
47Đầu cosse đồng 50mm2 Mô tả Chương V3cái
48Đầu cosse đồng 25mm2 Mô tả Chương V1cái
49Đầu cosse đồng 16mm2 Mô tả Chương V13cái
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp tạo mặt bằng trống Mô tả Chương V20,55100m2
2Đào san đất trong phạm vi  Mô tả Chương V2,8961100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển  Mô tả Chương V25,3708100m3
4Cát nềnMô tả Chương V 2.162,5478M3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114x4.9mm bằng phương pháp dán keo Mô tả Chương V0,56100m
6Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm Mô tả Chương V14cái
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả Chương V0,1302100m2
8Cung cấp đá mi đầu ống Mô tả Chương V0,504M3
9Buộc vải địa kỹ thuật và ống PVC bằng dây buộcMô tả Chương V 1,456Kg
10Đóng cọc tràm Þ ngọn>=4.5cm, L>=4.5m Mô tả Chương V1,2996100m
11Phên tre Mô tả Chương V72M2
12Dây buộc Þ6 Mô tả Chương V36kg
13Đinh Mô tả Chương V9kg
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả Chương V0,1279100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V0,0853100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm)Mô tả Chương V 6,48100m
4Cát lèn đầu cừ Mô tả Chương V0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V0,576m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,0444tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả Chương V0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả Chương V1,1707m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,0163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,0808tấn
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả Chương V0,0832100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V0,624m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả Chương V0,0068100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả Chương V 0,9m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,0256tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,1578tấn
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Mô tả Chương V0,1488100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả Chương V0,744m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,0215tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,1305tấn
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả Chương V0,1668100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V1,044m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,0504tấn
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Mô tả Chương V0,0252100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V0,252m3
26Công tác ốp gạch gốm 6x22cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả Chương V14,19m2
27Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V2,168m3
28Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V 0,5008m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V38,388m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V27,1m2
31Trát trụ, cột mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V5,12m2
32Trát trụ, cột mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V 2,56m2
33Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V4,56m2
34Trát xà dầm mặt trong, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V1,24m2
35Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V2,64m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V14,4m
37Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả Chương V5,4m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả Chương V38,388m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả Chương V18,63m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng ngoàiMô tả Chương V 13,904m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng trong Mô tả Chương V3,8m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V52,292m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V22,43m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V2,52m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (1,7m2/kg)Mô tả Chương V 6,48m2
46Lát nền bằng gạch granite 500x500mm,vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V7,84m2
47SXLD cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả Chương V2,34m2
48SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính mờ dày 5mm Mô tả Chương V3,84m2
49Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.2 mạ kẽm Mô tả Chương V4,926m2
50Khung sắt bảo vệ 13x26x1.2 mạ kẽm Mô tả Chương V4,926m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V4,9261m2
52Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x18W) Mô tả Chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả Chương V 1cái
54Lắp ổ cắm điện 3 chấu loại đôi, có màng che Mô tả Chương V3cái
55Lắp đặt hộp đế + mặt nạ che 2 thiết bịMô tả Chương V 4hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 Mô tả Chương V20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả Chương V10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả Chương V1m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mm Mô tả Chương V30m
60Lắp đặt aptomat 1P-16A Mô tả Chương V1cái
61Lắp đặt quạt trần 3 cánh Mô tả Chương V1cái
62Lắp đặt hộp nối dây Mô tả Chương V3hộp
63Băng keo cách điệnMô tả Chương V 2Cuồn
64Lắp đặt hộp đế chứa MCB + mặt MCB Mô tả Chương V1hộp
65Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 200x125x65mm Mô tả Chương V1tủ
66Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả Chương V0,035100m
67Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm Mô tả Chương V1cái
68Lắp đặt co lơi PVC D90Mô tả Chương V 2cái
69Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả Chương V1cái
F HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào Mô tả Chương V112,799m2
2Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cột hàng rào Mô tả Chương V66,92m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên khung hàng rào song sắt, lưới B40 Mô tả Chương V236,516m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả Chương V0,9839100m3
5Đào đất đà giằng Mô tả Chương V53,3559m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V 1,0116100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4.5m, đk ngọn >=4,5cm) Mô tả Chương V39,6100m
8Đệm cát đầu cừ Mô tả Chương V3,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V3,52m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,1423tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả Chương V0,266100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả Chương V7,0273m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,4324tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V2,7681tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả Chương V2,3258100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V17,7853m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,2749tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 1,1639tấn
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Mô tả Chương V1,462100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả Chương V7,31m3
21Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V26,8147m3
22Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V10,3975m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V 930,308m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V72,824m2
25Trát giằng tường vữa M75 Mô tả Chương V68,405m2
26Bả bằng bột bả vào tường Mô tả Chương V930,308m2
27Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường Mô tả Chương V141,229m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V930,308m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V112,799m2
30Sơn giằng tường, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V141,229m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V 66,92m2
32Chông sắt hàng rào (þ14 đặc, mài nhọn), L=150 Mô tả Chương V1.459,9cái
33Thép la 3mm uốn cong đầu tường hàng rào, L=250 Mô tả Chương V1.458,9cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả Chương V258,39951m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CỘT CỜ - CÂY XANH
1Tháo dỡ cột cờ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả Chương V 1cấu kiện
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả Chương V1,5403m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả Chương V2,2671m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả Chương V0,5307m3
5Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 Mô tả Chương V8cây
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả Chương V4,32m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V1,76m3
9Đổ bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V 3,8936m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bồn hoa Mô tả Chương V0,6154100m2
11Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V1,6778m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V142,424m2
13Công tác ốp đá chẻ bồn hoa Mô tả Chương V16,328m2
14Lát đá granite mặt bệ bồn hoa, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công)Mô tả Chương V 27,632m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 400x400x30 Mô tả Chương V833m2
16Đào hố trồng cây Mô tả Chương V0,64m3
17Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả Chương V85,317m3
18Trồng cây bàng đài loan D gốc=8-9cm, cao từ 4m Mô tả Chương V10cây
19Trồng cỏ (cỏ chỉ)Mô tả Chương V 3,63100m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả Chương V0,4906m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V0,4121m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả Chương V0,004100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả Chương V0,0879m3
24Xây tam cấp cột cờ bằng gạch nung 4x8x19,chiều cao  Mô tả Chương V1,0678m3
25Trát bậc cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V6,8688m2
26Láng granitô tam cấp cột cờ Mô tả Chương V6,8688m2
27Lắp dựng thép L45x90x1.4Mô tả Chương V 0,0012tấn
28Lắp đặt ống INOX, D80 Mô tả Chương V0,031100m
29Lắp đặt ống INOX, D60 Mô tả Chương V0,042100m
30Lắp đặt ống INOX, D52 Mô tả Chương V0,032100m
31Lắp đặt ống INOX, D40 Mô tả Chương V0,013100m
32Bulon thép D16 Mô tả Chương V2bộ
33Bulon inox D14 Mô tả Chương V8bộ
34Lắp bánh xe inox D60 rãnh kéo dâyMô tả Chương V 2bộ
35Dây kéo cờ Mô tả Chương V1M
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả Chương V0,1622100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V0,1081100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả Chương V10,8100m
4Cát lèn đầu cừMô tả Chương V 0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V0,7m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,0703tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V0,1018tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả Chương V0,048100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả Chương V1,925m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Mô tả Chương V0,14100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả Chương V1,12m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,6178tấn
13Rải giấy dầu chống mất nước xi măng Mô tả Chương V1,14100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V11,4m3
15Kẻ ron nền nhà xe Mô tả Chương V3,7810m
16Cung cấp thép ống mạ kẽm þ90, dày 3mm Mô tả Chương V66,7m
17Cung cấp thép ống mạ kẽm þ76, dày 3mm Mô tả Chương V54m
18Gia công khung thép mạ kẽm Mô tả Chương V0,7474tấn
19Lắp dựng khung thép mạ kẽm Mô tả Chương V0,7474tấn
20Gia công xà gồ thép C50x125x1,5 mạ kẽmMô tả Chương V 0,4769tấn
21Lắp dựng xà gồ thép Mô tả Chương V0,4769tấn
22Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=600mm Mô tả Chương V30Cái
23Cung cấp thép tấm bản mã chân cột 8ly Mô tả Chương V0,625m2
24Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.45mmMô tả Chương V 1,1813100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V32,266m2
26Lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0.45 ly Mô tả Chương V15m
27Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x20W) Mô tả Chương V10bộ
28Lắp công tắc 1 chiềuMô tả Chương V 1cái
29Bảng điện nhựa Mô tả Chương V1Cái
30Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả Chương V 25m
31Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả Chương V5m
32Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ20 Mô tả Chương V30m
33Lắp hộp nối âm tường 150x150 Mô tả Chương V1hộp
34Băng keo cách điệnMô tả Chương V 1Cuồn
35Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả Chương V0,175100m
36Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm Mô tả Chương V5cái
37Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả Chương V10cái
38Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả Chương V5cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả Chương V26,82m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả Chương V17,88m3
3Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả Chương V0,06100m
4Lắp đặt Tê PVC D49mmMô tả Chương V 1cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC D49mm Mô tả Chương V1cái
6Lắp đặt co lơi PVC D49mm Mô tả Chương V1cái
7Lắp đặt Tê rút PVC D49/27mm Mô tả Chương V4cái
8Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả Chương V4cái
9Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm Mô tả Chương V9cái
10Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả Chương V8cái
11Lắp đặt nối PVC D27 răng trong Mô tả Chương V8cái
12Lắp đặt van đồng 1 chiều D49mmMô tả Chương V 1cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả Chương V62,7515m3
14Đào đất đặt hố ga Mô tả Chương V0,2115100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả Chương V55,9333m3
16Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) Mô tả Chương V21,06100m
17Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả Chương V2,2176m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng  Mô tả Chương V8,4476m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả Chương V5,647m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả Chương V0,3795100m2
21SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 6mm Mô tả Chương V0,0385tấn
22SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 8mm Mô tả Chương V0,4022tấn
23SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 10mmMô tả Chương V 0,1327tấn
24Gia công thép V70x70x6mm Mô tả Chương V0,3782tấn
25Lắp dựng thép V70x70x6mm Mô tả Chương V0,3782tấn
26Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V3,0249m3
27Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Mô tả Chương V5,8384m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V91,22m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả Chương V30,3m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả Chương V119cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keoMô tả Chương V 0,042100m
32Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm Mô tả Chương V1đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả Chương V51 đoạn ống
34Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả Chương V18cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmMô tả Chương V 1cái
36Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmMô tả Chương V 1cái
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả Chương V44,642m3
2Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, vươn cần 1,5m Mô tả Chương V3cột
3Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150WMô tả Chương V 3bộ
4Vận chuyển trụ đèn STK Mô tả Chương V31 cột
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả Chương V2,9952m3
6Đắp đất nền móng công trình Mô tả Chương V31,7581m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V0,192m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả Chương V2,16m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả Chương V0,1104100m2
10Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ)Mô tả Chương V 3bộ
11Bulon khung móng trụ đèn D=24x1200 (4 cái/bộ) Mô tả Chương V3bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả Chương V3bộ
13Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 Mô tả Chương V30m
14Lắp bảng điện nhựa (80x100)mm Mô tả Chương V3bảng
15Lắp đặt cầu chì nhựa Mô tả Chương V3cái
16Gạch thẻ làm dấu Mô tả Chương V1.625viên
17Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả Chương V36m
18Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả Chương V 65m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây Mô tả Chương V101m
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AMô tả Chương V 3cái
21Ốc siết cáp Mô tả Chương V3cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm chữa cháy Diesel, Q225l/s (81m3/h),H=60m) Mô tả Chương V2máy
2Đào rãnh âm ống STK, đất cấp I Mô tả Chương V63,45m3
3Lắp đặt ống STK DN100x2.5mmMô tả Chương V 2,35100m
4Đắp đất rãnh âm ống STK bằng thủ công Mô tả Chương V42,3m3
5Lắp đặt ống STK DN65x2,1mm Mô tả Chương V0,05100m
6Lắp đặt van 1 chiều D100mm Mô tả Chương V4cái
7Lắp đặt van 2 chiều D100 Mô tả Chương V1cái
8Lắp đặt măng sông nối STK DN100 Mô tả Chương V40cái
9Lắp đặt co STK DN100mm Mô tả Chương V10cái
10Lắp đặt Tê STK DN100mm Mô tả Chương V10cái
11Lắp đặt co STK DN100/65Mô tả Chương V 5cái
12Lắp đặt Tê STK DN100/65 Mô tả Chương V5cái
13Lắp đặt tủ PCCC 650x450x220 Mô tả Chương V10hộp
14Cuộn Vòi chữa cháy D50, L=20m Mô tả Chương V10cái
15Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả Chương V10cái
16Lắp đặt Lăng phun 13mm Mô tả Chương V10bộ
17Lắp đặt ngàm B Mô tả Chương V10cái
18Lắp đặt khớp nối D50mmMô tả Chương V 10cái
19Lắp đặt Clape hút Mô tả Chương V2cái
20Lắp đặt bộ nối mềm chống rung Mô tả Chương V4cái
21Lắp công tắc áp lực Mô tả Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả Chương V2cái
23Lắp đặt bình nước mồi 500L Mô tả Chương V1bể
24Lắp đặt Luppe D100 Mô tả Chương V2cái
25Lắp đặt mặt bích STK DN100mm Mô tả Chương V6cái
26Lắp đặt Y lọc STK D100mmMô tả Chương V 2cái
27Lắp đặt hai đầu răng D60mm Mô tả Chương V8cái
28Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 Mô tả Chương V2cái
29Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 Cuộn vòi A, 2 lăng A) Mô tả Chương V2hộp
30Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả Mô tả Chương V1cái
31LĐ Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả Chương V26cái
32Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg Mô tả Chương V26cái
33Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC Mô tả Chương V6bộ
34Vật liệu phụ ( băng keo, ty, ốc vít, Xi phong, Bố cuốn ống) Mô tả Chương V1
35Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cọng lực, cưa tay) Mô tả Chương V1Bộ
36Lắp đặt van xả khí D21Mô tả Chương V 1cái
37Lắp đặt van D50 Mô tả Chương V1cái
38Lắp đặt giăng cao su Mô tả Chương V20cái
39Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zones 24 VDC Mô tả Chương V1trung tâm
40LĐ Đầu báo khói - 24VDC Mô tả Chương V10,210 đầu
41Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả Chương V6bộ
42Lắp nút nhấn khẩn Mô tả Chương V25 nút
43Lắp đặt còi báo cháy 12 VDC Mô tả Chương V25 chuông
44Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩnMô tả Chương V 4,25 đèn
45Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ hướng Mô tả Chương V0,85 đèn
46Lắp đặt Đèn chữ Exit Mô tả Chương V1,45 đèn
47Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả Chương V10,45 đèn
48Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Mô tả Chương V1cái
49Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm, chống cháy Mô tả Chương V800m
50Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, chống cháy Mô tả Chương V800m
51LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=75m Mô tả Chương V1cái
52Lắp đặt ống STK D42mmMô tả Chương V 0,05100m
53Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m Mô tả Chương V12cọc
54Ốc siết cáp chằng cột Mô tả Chương V12cái
55Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mm Mô tả Chương V150m
56Cáp đồng bọc thoát sét 50 mm2 Mô tả Chương V150m
57Cáp chằng kim thu sét Mô tả Chương V0,15100m
58Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả Chương V2hộp
59Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột Mô tả Chương V3cái
60Vật tư phụ (sơn đỏ, kẹp đỡ,...) Mô tả Chương V1
L HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (HỒ NƯỚC NGẦM PCCC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả Chương V3,5497100m3
2Đắp đất nền móng công trình Mô tả Chương V93,086m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm) Mô tả Chương V133,56100m
4Cát phủ đầu cừMô tả Chương V 11,872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả Chương V11,872m3
6SXLD cốt thép đáy đường kính  Mô tả Chương V2,293tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thép, móng vuông, chữ nhật Mô tả Chương V0,3864100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả Chương V25,18m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,1918tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,294tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V1,6863tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 4,5795tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V 0,0224tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả Chương V 1,8716100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Mô tả Chương V25,96m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả Chương V0,2352100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả Chương V2,352m3
19Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V 22,032m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái Mô tả Chương V1,0048100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả Chương V2,8247tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả Chương V100m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V276,68m2
24Quét dung dịch chống thấm (1.7m2/1kg)Mô tả Chương V 376,68m2
25Lắp đặt nắp đậy hồ nước (theo thiết kế)Mô tả Chương V 4cái
26Lắp đặt thanh cao su trương nởMô tả Chương V 69Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động/Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
9 Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/ Máy kinh vĩ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L.2
3 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Công suất tối thiểu 5kw.2
4 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kw.2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
6 Máy đào bánh xích Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
7 Máy đào bánh lốp Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
8 Xe lu Tải trọng tối thiểu 09 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
9 Giàn giáo thép (42 chân, chéo/bộ) Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình).4
10 Máy đóng cừ tràm Đóng cừ tràm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->