Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:43:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,923,969,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động/Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/ Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 09 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép (42 chân, chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cừ tràm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Vĩnh Trinh 2 (giai đoạn 2) - điểm Vĩnh Phụng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3641737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh - Huyện Vĩnh Thạnh - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả Chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả Chương V | 17,198 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 17,193 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 11,462 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, (L=4,5m, đk ngọn>=4,5cm), đất cấp I | Mô tả Chương V | 815,3775 | 100m |
| 6 | Cát lèn đầu cừ | Mô tả Chương V | 78,941 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V | 78,941 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 12,6509 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 6,2261 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 1,9386 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 251,9337 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,6944 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 11,6108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,2438 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, đà kiềng | Mô tả Chương V | 5,1354 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 51,807 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 26,4196 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 278,1011 | m2 |
| 19 | SXLD cốt thép GBN đường kính | Mô tả Chương V | 0,501 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép GBN đường kính | Mô tả Chương V | 1,7198 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bó nền | Mô tả Chương V | 2,0404 | 100m2 |
| 22 | Bê tông GBN đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 20,404 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 5,731 | 100m3 |
| 25 | SXLD cốt thép nền, tam cấp, ram dốc đường kính | Mô tả Chương V | 3,7794 | tấn |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 88,06 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả Chương V | 12,2428 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,7638 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 17,0836 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 11,4364 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 64,6261 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,3667 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 29,9231 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2311 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 17,6979 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 135,7963 | m3 |
| 37 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả Chương V | 15,1893 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 13,4433 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 130,4855 | m3 |
| 40 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả Chương V | 1,8046 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,5962 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 1,1538 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 11,6563 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,4203 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,8975 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 4,7891 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 32,672 | m3 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.5ly | Mô tả Chương V | 1.481,6 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 ly | Mô tả Chương V | 5,1081 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 5,1081 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 12,1718 | 100m2 |
| 52 | Xây tam cấp bằng gạch đất nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả Chương V | 5,3528 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất nung 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,592 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 95,5851 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2.242,6275 | m2 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 21,7847 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 544,6175 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 131,1039 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 690,0205 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 690,0205 | m2 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 37,9316 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài 2 mặt) | Mô tả Chương V | 399,28 | m2 |
| 63 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,6288 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài 2 mặt) | Mô tả Chương V | 38,1979 | m2 |
| 65 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 6,1049 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài 2 mặt) | Mô tả Chương V | 64,2621 | m2 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 39,1835 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 139,9411 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 139,9411 | m2 |
| 70 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 29,0222 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 362,7775 | m2 |
| 72 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,1184 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 13,98 | m2 |
| 74 | Xây tường gạch thông gió 20x20x6 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 9,3024 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 277,2883 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (1.7m2/1kg) | Mô tả Chương V | 509,2086 | m2 |
| 77 | Đắp chỉ vữa M75 | Mô tả Chương V | 2.137,327 | m |
| 78 | Kè ron tường | Mô tả Chương V | 149,76 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ quy cách vào chân tường, tiết diện đá | Mô tả Chương V | 34,6275 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 18,7527 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 147 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch chân tường gạch 400x200 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 261,7862 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 980,6705 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 653,631 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.302,71 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 2.220,3439 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 2.824,7829 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trần | Mô tả Chương V | 2.937,0115 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.220,3439 | m2 |
| 90 | Sơn cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5.761,7944 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.951,6164 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 96,685 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 71,52 | m2 |
| 94 | Lát đá granit màu đen ốp lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 42,2625 | m2 |
| 95 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 7,88 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 9,34 | m2 |
| 97 | Làm trần tấm tole sóng nhỏ mạ màu (bao gồm phụ kiện) (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 972,8857 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện kính mờ dày 5mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện), (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 200,76 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) hệ 500 , (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 286,24 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ 14x14x1.2 mạ kẽm sơn dầu 3 nước màu trắng, (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 279,04 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lam trang trí khung nhôm hộp 50x50x1.4, 20x40x1.4 sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầu màu nâu, (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 51,388 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm cầu thang sơn dầu 3 nước (theo thiết kế), (bao gồm vật tư + tay vịn + nhân công) | Mô tả Chương V | 46,1513 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm hộp 38x38 lam ri nhôm (bao gồm phụ kiện), (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách compact (bao gồm phụ kiện), (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 101,7 | m2 |
| 105 | Lắp đặt nắp sắt lên mái | Mô tả Chương V | 1,62 | m2 |
| 106 | Tole chống thấm khe lún | Mô tả Chương V | 33,6 | md |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 109 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 15,1875 | 100m |
| 110 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,35 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V | 1,35 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2842 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2412 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,35 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,3636 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,876 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,4952 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 2,7324 | m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 124 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Mô tả Chương V | 0,2 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 51,58 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 9,29 | m2 |
| 127 | Chống thấm hầm tự hoại (1,7m2/kg) | Mô tả Chương V | 37,29 | m2 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 132 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 6,4688 | 100m |
| 133 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,575 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V | 0,575 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1279 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,575 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6764 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,428 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,872 | m3 |
| 142 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 143 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 144 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Mô tả Chương V | 0,128 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,47 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 3,23 | m2 |
| 147 | Chống thấm hầm tự hoại (1,7m2/kg) | Mô tả Chương V | 20,37 | m2 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang dung tích 5m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2Hp | Mô tả Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van điện | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phao điện | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả (người lớn) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả (trẻ em) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện xả | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D49mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Mô tả Chương V | 0,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả Chương V | 0,76 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả Chương V | 0,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Mô tả Chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D49mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả Chương V | 1,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả Chương V | 6,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Mô tả Chương V | 0,86 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm | Mô tả Chương V | 72 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả Chương V | 76 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm | Mô tả Chương V | 92 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm | Mô tả Chương V | 72 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Mô tả Chương V | 75 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm | Mô tả Chương V | 92 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê rút PVC D34/27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê rút PVC D90/60mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả Chương V | 62 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm | Mô tả Chương V | 92 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 53 | Thông tắc kiểm tra | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20w) | Mô tả Chương V | 209 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 17W | Mô tả Chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W) | Mô tả Chương V | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -loại 2 ổ cắm có màng che | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 67 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 2 chiều | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp hộp đế đơn nổi + mặt che 1x3 | Mô tả Chương V | 71 | hộp |
| 8 | Lắp hộp đế đôi nổi + mặt che 4x6 | Mô tả Chương V | 50 | hộp |
| 9 | Lắp hộp nối dây | Mô tả Chương V | 100 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 28 modul | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Mô tả Chương V | 43 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Mô tả Chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D20 | Mô tả Chương V | 2.400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D30 | Mô tả Chương V | 200 | m |
| 27 | Băng keo điện | Mô tả Chương V | 100 | cuồn |
| 28 | Lắp đặt máng cáp 200x50x1mm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả Chương V | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt nắp máng cáp 200x1mm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả Chương V | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt bát nẹp (1,5m/ cái) | Mô tả Chương V | 175 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả Chương V | 6 | máy |
| 32 | Ống đồng máy lạnh 2HP | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC thoát nước máy lạnh D21mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng (600x450x200, vỏ kim loại) | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Ốc siết cáp | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt sứ cách điện hạ thế | Mô tả Chương V | 8 | sứ |
| 39 | Lắp đặt thanh đồng (thanh cái) cao 5cm, dày 0.6cm, L=0.5M | Mô tả Chương V | 4 | sứ |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x50mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x16mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Þ40/30 | Mô tả Chương V | 2,1 | 100m |
| 47 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 48 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng trống | Mô tả Chương V | 20,55 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả Chương V | 2,8961 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả Chương V | 25,3708 | 100m3 |
| 4 | Cát nền | Mô tả Chương V | 2.162,5478 | M3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114x4.9mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đá mi đầu ống | Mô tả Chương V | 0,504 | M3 |
| 9 | Buộc vải địa kỹ thuật và ống PVC bằng dây buộc | Mô tả Chương V | 1,456 | Kg |
| 10 | Đóng cọc tràm Þ ngọn>=4.5cm, L>=4.5m | Mô tả Chương V | 1,2996 | 100m |
| 11 | Phên tre | Mô tả Chương V | 72 | M2 |
| 12 | Dây buộc Þ6 | Mô tả Chương V | 36 | kg |
| 13 | Đinh | Mô tả Chương V | 9 | kg |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm) | Mô tả Chương V | 6,48 | 100m |
| 4 | Cát lèn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0444 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,1707 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0808 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,624 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0256 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1578 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 0,744 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0215 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1305 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,044 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0504 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,252 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch gốm 6x22cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 14,19 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 2,168 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,5008 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 38,388 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 27,1 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 5,12 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,56 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm mặt trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1,24 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,64 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 14,4 | m |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả Chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 38,388 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 18,63 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng ngoài | Mô tả Chương V | 13,904 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng trong | Mô tả Chương V | 3,8 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 52,292 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 22,43 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,52 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (1,7m2/kg) | Mô tả Chương V | 6,48 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch granite 500x500mm,vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 7,84 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả Chương V | 2,34 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính mờ dày 5mm | Mô tả Chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.2 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 4,926 | m2 |
| 50 | Khung sắt bảo vệ 13x26x1.2 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 4,926 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 4,926 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x18W) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu loại đôi, có màng che | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đế + mặt nạ che 2 thiết bị | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 1 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 63 | Băng keo cách điện | Mô tả Chương V | 2 | Cuồn |
| 64 | Lắp đặt hộp đế chứa MCB + mặt MCB | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 200x125x65mm | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả Chương V | 0,035 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào | Mô tả Chương V | 112,799 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cột hàng rào | Mô tả Chương V | 66,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung hàng rào song sắt, lưới B40 | Mô tả Chương V | 236,516 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đà giằng | Mô tả Chương V | 53,3559 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 1,0116 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4.5m, đk ngọn >=4,5cm) | Mô tả Chương V | 39,6 | 100m |
| 8 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 3,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1423 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 7,0273 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4324 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,7681 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,3258 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 17,7853 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2749 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,1639 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,462 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 7,31 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 26,8147 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 10,3975 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 930,308 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 72,824 | m2 |
| 25 | Trát giằng tường vữa M75 | Mô tả Chương V | 68,405 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 930,308 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Mô tả Chương V | 141,229 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 930,308 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 112,799 | m2 |
| 30 | Sơn giằng tường, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 141,229 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 66,92 | m2 |
| 32 | Chông sắt hàng rào (þ14 đặc, mài nhọn), L=150 | Mô tả Chương V | 1.459,9 | cái |
| 33 | Thép la 3mm uốn cong đầu tường hàng rào, L=250 | Mô tả Chương V | 1.458,9 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 258,3995 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CỘT CỜ - CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả Chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả Chương V | 1,5403 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 2,2671 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả Chương V | 0,5307 | m3 |
| 5 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 | Mô tả Chương V | 8 | cây |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 3,8936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bồn hoa | Mô tả Chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ống đất nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,6778 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 142,424 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá chẻ bồn hoa | Mô tả Chương V | 16,328 | m2 |
| 14 | Lát đá granite mặt bệ bồn hoa, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả Chương V | 27,632 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 400x400x30 | Mô tả Chương V | 833 | m2 |
| 16 | Đào hố trồng cây | Mô tả Chương V | 0,64 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả Chương V | 85,317 | m3 |
| 18 | Trồng cây bàng đài loan D gốc=8-9cm, cao từ 4m | Mô tả Chương V | 10 | cây |
| 19 | Trồng cỏ (cỏ chỉ) | Mô tả Chương V | 3,63 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,4906 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,4121 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,0879 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp cột cờ bằng gạch nung 4x8x19,chiều cao | Mô tả Chương V | 1,0678 | m3 |
| 25 | Trát bậc cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 6,8688 | m2 |
| 26 | Láng granitô tam cấp cột cờ | Mô tả Chương V | 6,8688 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thép L45x90x1.4 | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống INOX, D80 | Mô tả Chương V | 0,031 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống INOX, D60 | Mô tả Chương V | 0,042 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống INOX, D52 | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống INOX, D40 | Mô tả Chương V | 0,013 | 100m |
| 32 | Bulon thép D16 | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bulon inox D14 | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp bánh xe inox D60 rãnh kéo dây | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dây kéo cờ | Mô tả Chương V | 1 | M |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 10,8 | 100m |
| 4 | Cát lèn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0703 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1018 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 1,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,6178 | tấn |
| 13 | Rải giấy dầu chống mất nước xi măng | Mô tả Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 11,4 | m3 |
| 15 | Kẻ ron nền nhà xe | Mô tả Chương V | 3,78 | 10m |
| 16 | Cung cấp thép ống mạ kẽm þ90, dày 3mm | Mô tả Chương V | 66,7 | m |
| 17 | Cung cấp thép ống mạ kẽm þ76, dày 3mm | Mô tả Chương V | 54 | m |
| 18 | Gia công khung thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,7474 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,7474 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép C50x125x1,5 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,4769 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,4769 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=600mm | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 23 | Cung cấp thép tấm bản mã chân cột 8ly | Mô tả Chương V | 0,625 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,1813 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 32,266 | m2 |
| 26 | Lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0.45 ly | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x20W) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bảng điện nhựa | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ20 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp hộp nối âm tường 150x150 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Băng keo cách điện | Mô tả Chương V | 1 | Cuồn |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả Chương V | 0,175 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 26,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 17,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D49mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC D49mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi PVC D49mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê rút PVC D49/27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối PVC D27 răng trong | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D49mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 62,7515 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt hố ga | Mô tả Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 55,9333 | m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 21,06 | 100m |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,2176 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng | Mô tả Chương V | 8,4476 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 5,647 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 6mm | Mô tả Chương V | 0,0385 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 8mm | Mô tả Chương V | 0,4022 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 10mm | Mô tả Chương V | 0,1327 | tấn |
| 24 | Gia công thép V70x70x6mm | Mô tả Chương V | 0,3782 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép V70x70x6mm | Mô tả Chương V | 0,3782 | tấn |
| 26 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,0249 | m3 |
| 27 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 5,8384 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 91,22 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 30,3 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 119 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 0,042 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 44,642 | m3 |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, vươn cần 1,5m | Mô tả Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150W | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vận chuyển trụ đèn STK | Mô tả Chương V | 3 | 1 cột |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 2,9952 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả Chương V | 31,7581 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bulon khung móng trụ đèn D=24x1200 (4 cái/bộ) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp bảng điện nhựa (80x100)mm | Mô tả Chương V | 3 | bảng |
| 15 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 16 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả Chương V | 1.625 | viên |
| 17 | Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 36 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả Chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây | Mô tả Chương V | 101 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm chữa cháy Diesel, Q225l/s (81m3/h),H=60m) | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 2 | Đào rãnh âm ống STK, đất cấp I | Mô tả Chương V | 63,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN100x2.5mm | Mô tả Chương V | 2,35 | 100m |
| 4 | Đắp đất rãnh âm ống STK bằng thủ công | Mô tả Chương V | 42,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN65x2,1mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nối STK DN100 | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt co STK DN100mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK DN100/65 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK DN100/65 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ PCCC 650x450x220 | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Cuộn Vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lăng phun 13mm | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm B | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối D50mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Clape hút | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nối mềm chống rung | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp công tắc áp lực | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình nước mồi 500L | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt Luppe D100 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích STK DN100mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc STK D100mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hai đầu răng D60mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 Cuộn vòi A, 2 lăng A) | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | LĐ Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Vật liệu phụ ( băng keo, ty, ốc vít, Xi phong, Bố cuốn ống) | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 35 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cọng lực, cưa tay) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D21 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van D50 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt giăng cao su | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zones 24 VDC | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 40 | LĐ Đầu báo khói - 24VDC | Mô tả Chương V | 10,2 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp nút nhấn khẩn | Mô tả Chương V | 2 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt còi báo cháy 12 VDC | Mô tả Chương V | 2 | 5 chuông |
| 44 | Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩn | Mô tả Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ hướng | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt Đèn chữ Exit | Mô tả Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả Chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm, chống cháy | Mô tả Chương V | 800 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, chống cháy | Mô tả Chương V | 800 | m |
| 51 | LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=75m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống STK D42mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m | Mô tả Chương V | 12 | cọc |
| 54 | Ốc siết cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mm | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 56 | Cáp đồng bọc thoát sét 50 mm2 | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 57 | Cáp chằng kim thu sét | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 60 | Vật tư phụ (sơn đỏ, kẹp đỡ,...) | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (HỒ NƯỚC NGẦM PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,5497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả Chương V | 93,086 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm) | Mô tả Chương V | 133,56 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả Chương V | 11,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 11,872 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy đường kính | Mô tả Chương V | 2,293 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thép, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 25,18 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,294 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,6863 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,5795 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0224 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả Chương V | 1,8716 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả Chương V | 25,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,352 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 22,032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả Chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,8247 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 100 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 276,68 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm (1.7m2/1kg) | Mô tả Chương V | 376,68 | m2 |
| 25 | Lắp đặt nắp đậy hồ nước (theo thiết kế) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt thanh cao su trương nở | Mô tả Chương V | 69 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động/Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 9 | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/ Máy kinh vĩ | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L. | 2 |
| 3 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Công suất tối thiểu 5kw. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kw. | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào bánh lốp | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 8 | Xe lu | Tải trọng tối thiểu 09 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép (42 chân, chéo/bộ) | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). | 4 |
| 10 | Máy đóng cừ tràm | Đóng cừ tràm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi