Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138907-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220130985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:03:00 đến ngày 2022-01-27 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt gồm (Đài nước, trạm xử lý, đường ống, giếng khoan…)+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư cấp thoát nước và 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Công trình cấp nước tập trung thôn Đăk Sơn
190 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Krông Nô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD Đắc Phú và Công ty TNHH một thành viên LTC; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Krông Nô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước; - Giấy phép hành nghề khoan nước ngầm; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với các thiết bị đặc biện của dự án như: Máy bơm, thiết bị xử lý nước, thiết bị điện…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Krông Nô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Nô – Địa chỉ: UBND huyện Krông Nô, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Nô – Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Nô – Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V1.096,11m3
2Đào kênh mương, chiều rộng "nt"10,961100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"21,581100m3
4Khoan đặt ống sắt đen trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm"nt"0,94100m
5Lắp đặt ống thép đen dày 5,56mm bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm"nt"0,08100m
6Lắp đặt ống thép đen dày 4,5mm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm"nt"0,18100m
7Lắp đặt ống thép đen dày 4,3mm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm"nt"0,48100m
8Lắp đặt ống thép đen dày 3,5mm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm"nt"0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 4,9mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm"nt"7,6100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 3,8mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm"nt"23,71100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 2,8mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"31,71100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 2,1mm nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 42mm"nt"16,79100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm"nt"1cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"1cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm"nt"4cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm"nt"4cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm"nt"3cái
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"4cái
19Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm"nt"3cái
20Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm"nt"2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/90mm"nt"1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm"nt"1cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm"nt"1cái
24Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển 114/90mm"nt"1cái
25Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển 90/60mm"nt"3cái
26Lắp đặt KN RN PVC D90"nt"4cái
27Lắp đặt KN RN PVC D60"nt"3cái
28Lắp đặt KN RN PVC D42"nt"14cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm"nt"2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm"nt"1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm"nt"4cái
32Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 42mm"nt"2cái
33Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm"nt"2cái
34Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 90mm"nt"2cái
35Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114/60mm"nt"1cái
36Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114/42mm"nt"4cái
37Lắp đai khởi thuỷ ren trong đường kính ống 90/34mm"nt"2cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm"nt"1cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm"nt"5cái
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm"nt"7,6100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm"nt"23,71100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm"nt"31,71100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm"nt"16,79100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống "nt"79,81100m
45Lắp đặt chụp vang gang D168 trên mạng lưới"nt"11cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"7,041m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"1,056m3
48Xây gạch XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày "nt"0,058m3
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 7,3mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm"nt"0,11100m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,4145m3
51Cắt khe 2x4 sân bê tông"nt"73,110m
52Phá dỡ sân bê tông"nt"29,24m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200"nt"29,24m3
54Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 114mm"nt"2cái
55Lắp đặt bu STK BU, l=200 đường kính 114mm"nt"2cái
56Lắp đặt cút STK BB, đường kính cút 114mm"nt"4cái
57Lắp đặt bu STK BU, l=1240 đường kính 114mm"nt"2cái
58Lắp đặt bu STK BU, l=400 đường kính 114mm"nt"2cái
59Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm"nt"1cái
60Lắp đặt bộ lọc rác, quy cách bộ lọc rác 100mm"nt"1cái
61Lắp đặt van 2 chiều BB, đường kính van 100mm"nt"1cái
62Lắp đai khởi thủy D114/27"nt"1cái
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27"nt"0,01100m
64Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D27"nt"2cái
65Lắp đặt tê thép tráng kẽm D27"nt"1cái
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm D27"nt"1cái
67Lắp đặt van bi, đường kính van 27mm"nt"3cái
68Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm"nt"1cái
69Lắp đặt đồng hồ đo áp lực"nt"1cái
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"8,321m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,081100m3
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 4,9mm nối bằng PP dán keo D114"nt"0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát 3,8mm nối bằng PP dán keo D90"nt"0,11100m
74Lắp đặt KNRN PVC D114"nt"1cái
75Lắp đặt KNRN PVC D90"nt"2cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"2cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm"nt"1cái
78Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển 90/60mm"nt"2cái
B TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V5,61m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"3,3891m3
3Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"1,5945m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày "nt"0,192m3
5Xây gạch XMCL 40x80x180, xây móng vữa XM mác 75"nt"2,296m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,9963m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2688100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,3729tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"5,168m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"3,4083m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"321cấu kiện
12Xây gạch XMCL 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao "nt"0,704m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"7,68m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"26,24m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu"nt"33,92m2
16Kẻ roon trụ cổng"nt"12,8m
17SXLD lưới B40"nt"132,4m2
18SXLD cánh cổng đẩy (bao gồm phần sơn, ray sắt và các phụ kiện)"nt"6,8m2
19Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"26m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"14m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"8,02341m3
22Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"0,1413m3
23Xây móng gạch XMCL 40x80x180 vữa XM mác 75 dày ≤30cm"nt"0,4396m3
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"0,0847m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,005100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm"nt"0,0093tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250"nt"0,201m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"11cấu kiện
29Xếp đá hộc khan"nt"0,565m3
C NHÀ QUẢN LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V5,9581m3
2Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50"nt"1,273m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày "nt"4,86m3
4Xây gạch XMCL 40x80x180, xây móng vữa XM mác 75"nt"1,1977m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"7,2227m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,0324100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"0,648m3
8Xây tường bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"0,656m3
9Xây tường bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"8,588m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,0152100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,124m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,0272100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"0,262m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,0176100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"0,176m3
16Gia công xà gồ, đà trần thép"nt"0,1771tấn
17Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,1771tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"0,1764100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,058100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"0,0361100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,094tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0707tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"0,39m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"0,361m3
25Thi công trần tôn lạnh"nt"11,73m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"12,541m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"44,295m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"51,92m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1,845m2
30Trát trần, vữa XM mác 75"nt"3,61m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"4,75m2
32Bả bằng bột bả vào tường"nt"106,42m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"46,14m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"60,28m2
35SXLD cửa sắt kính"nt"5,12m2
36SXLD hoa sắt cửa sổ (hoàn thiện bao gồm cả phần sơn)"nt"3,36m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"10,241m2
38Lót đá 4x6 kẹp vữa XM M50"nt"1,496m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"16,81m2
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"1cái
42Lắp đặt bảng điện đặt ngầm tường"nt"1hộp
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"1bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng"nt"1bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"2cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"1hộp
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ"nt"1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"10m
50Lắp đặt dây đơn "nt"9m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"19m
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
D ĐÀI NƯỚC 15 M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V27,7441m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"2,51m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"10,0813m3
4Lót đá 4x6 kẹp vữa XM M50"nt"2,02m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,128100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,1152100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng"nt"0,383tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"3,3668m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"12,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"2,304m3
12Gia công lắp đặt Bulon chân đài nước"nt"16bộ
13Gia công hệ khung dàn"nt"1,416tấn
14Gia công thép tấm"nt"0,56tấn
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác"nt"0,328tấn
16Gia công thang sắt + lan can"nt"0,213tấn
17Gia công bồn thép 15m3 bằng tấm"nt"1,47tấn
18Vận chuyển khung dàn & đài đến HT"nt"3chuyến
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn"nt"2,517tấn
20Lắp dựng bồn nước 15m3"nt"1,47tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1611m2
22Sơn Epoxy 2 lớp mặt trong bồn nước"nt"361m2
23Gia công kim thu sét dài 1m"nt"1cái
24Lắp đặt kim thu sét dài 1m"nt"1cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"3,841m3
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm"nt"16m
27Đóng cọc chống sét"nt"6cọc
28SXLD giằng chéo"nt"0,057tấn
29SXLD tăng đơ"nt"4bộ
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114"nt"0,092100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90"nt"0,134100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60"nt"0,157100m
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60"nt"1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114"nt"1cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90"nt"3cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60"nt"2cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D90"nt"1cái
38Lắp đặt van 2 chiều D114"nt"1cái
39Lắp đặt van 2 chiều D60"nt"1cái
40Lắp đặt côn chuyển thép tráng kẽm D90/60"nt"2cái
E MÁY BƠM VÀ TBĐ + ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP CHO MÁY BƠM
1Cáp I nốc D=6mm treo máy bơmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V78m
2Lắp đặt máy bơm chìm Italy 3 HP"nt"1bơm
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm từ máy bơm 1 đến tủ điện"nt"86m
4Tụ chống cạn giếng khoan"nt"1cái
5Van phao đài nước"nt"1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 van phao + tụ chống cạn GK"nt"126m
7Lắp đặt ống PVC D27 luồn dây điện"nt"1,26100m
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
9Lắp ổn áp 3 pha 10KVA dải điện áp 90-240V có bảo vệ quá tải"nt"1cái
10Lắp tủ điện cho máy bơm chìm 3 HP"nt"1bộ
11Lắp đặt ống nhựa D60"nt"0,78100m
12Lắp đặt khâu nối PVC 1 ĐR D60"nt"24cái
13Lắp đặt van 1 chiều D60"nt"1cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60"nt"3cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60"nt"0,022100m
16Lắp đặt Rắc co sắt D60"nt"1cái
17Lắp đặt khâu nối STK D60"nt"1cái
18Cáp I nốc D=6mm treo máy bơm"nt"78m
19Lắp đặt máy bơm chìm Italy 3 HP"nt"1bơm
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm từ máy bơm 1 đến tủ điện"nt"90m
21Tụ chống cạn giếng khoan"nt"1cái
22Van phao đài nước"nt"1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 van phao + tụ chống cạn GK"nt"130m
24Lắp đặt ống PVC D27 luồn dây điện"nt"1,3100m
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
26Lắp ổn áp 3 pha 10KVA dải điện áp 90-240V có bảo vệ quá tải"nt"1cái
27Lắp tủ điện cho máy bơm chìm 3 HP"nt"1bộ
28Lắp đặt ống nhựa D60"nt"0,78100m
29Lắp đặt khâu nối PVC 1 ĐR D60"nt"24cái
30Lắp đặt van 1 chiều D60"nt"1cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60"nt"3cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60"nt"0,022100m
33Lắp đặt Rắc co sắt D60"nt"1cái
34Lắp đặt khâu nối STK D60"nt"1cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"5,3681m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,1632100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"3,296m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,2594100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0658tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,2832tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300"nt"0,735m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện "nt"13cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"1,7893m3
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16"nt"189m
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35"nt"6m
46Lắp đặt công tơ điện 3 pha"nt"1cái
47SXLD bu lông kẹp trụ đôi"nt"3bộ
48SXLD kẹp đỡ"nt"12bộ
49SXLD kẹp ngừng + đai thép"nt"6bộ
50SXLD cùm sắt đầu trụ tại các vị trí dây qua đường"nt"2bộ
51Dây néo cột"nt"102,6m
52Tăng đơ"nt"18cái
53SXLD Bu lông néo cột"nt"36cái
F KẾT NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V168,481m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"1,6848100m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính 42/27mm"nt"41cái
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/27mm"nt"120cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm"nt"71cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114/27mm"nt"2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 1,8mm"nt"14,04100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm"nt"234cái
9Lắp đặt KNRN PVC, đường kính 27/21mm"nt"468cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm"nt"1.170cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm dày 1,5mm"nt"5,148100m
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm"nt"234cái
13Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính khâu nối 21mm"nt"234cái
14Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 21mm"nt"234cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (có van 1 chiều), quy cách đồng hồ 15mm"nt"234cái
16Lắp đặt rắc co đồng hồ D15/21"nt"468cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm"nt"234cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"nt"234bộ
19Hộp đồng hồ bê tông đức sẵn"nt"234cái
200,3m dây chì + 1 viên chì"nt"234bộ
21Kiềm kẹp chì"nt"1cái
G GIẾNG KHOAN KHAI THÁC
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V2Trọn gói
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính "nt"481m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính "nt"241m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính "nt"281m khoan
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính "nt"361m khoan
6Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính "nt"201m khoan
7Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính "nt"241m khoan
8Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính "nt"201m khoan
9Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 127mm"nt"160m ống
10Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 127mm"nt"20m ống
11Khoan lỗ ống lọc"nt"20m
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng "nt"20m ống lọc
13Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 168mm"nt"2m ống
14Gia công, lắp đặt vòng định tâm"nt"8cái
15Chèn sét"nt"2m3
16Khử trùng giếng khoan"nt"2giếng
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"0,38091m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40"nt"0,7618m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"0,576m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40"nt"0,072m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"12,96m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"0,7396m2
23Khoá cửa"nt"2cái
H TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van "nt"13 pha
3Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại "nt"31 bộ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR"nt"11 hệ thống
5Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất "nt"1máy
6Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)"nt"3bộ (1pha)
7Thí nghiệm biến dòng điện, U "nt"31 cái
8Thí nghiệm tụ điện, điện áp "nt"81 tụ
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ "nt"11 cái
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ "nt"81 cái
11Thí nghiệm hợp bộ rơle tự động điều chỉnh điện áp, điện từ, điện tử"nt"11bộ
12Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp "nt"31bộ (3 pha)
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp "nt"1hệ thống
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV"nt"6Phần tử
15Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ"nt"11 cái
16Thí nghiệm aptomat và khởi động từ "nt"11 cái
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)"nt"11sợi, 1ruột
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp ="nt"11sợi, 1ruột
19Lắp đặt và tháo kẹp IPC"nt"6cái
20Nắp che đầu cực MBA"nt"7Cái
21Nắp che đầu cực CSV"nt"3Cái
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây "nt"0,031km/1 dây
23Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp "nt"6đầu cáp
24Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV"nt"11 bộ
25Nắm che đầu cực trên và dưới FCO"nt"6Cái
26Dây chảy trung thế"nt"3Sợi
27Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV"nt"61 cái
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây "nt"81 m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây "nt"41 m
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế "nt"2đầu cáp
31Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế "nt"2đầu cáp
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp "nt"2010 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp "nt"210 đầu cốt
34Lắp đặt át tômát và khởi động từ "nt"11 cái
35Lắp đặt điện kế 3 pha"nt"1cái
36Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 ( đấu nối HT đo đếm )"nt"4mét
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II"nt"4510 cọc
38Rải dây thép địa"nt"13210 m
39Rải dây thép địa"nt"410 m
40Lắp đặt và tháo kẹp IPC"nt"1cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp "nt"110 đầu cốt
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III"nt"0,528100m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"52,8m3
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông"nt"1bộ
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông"nt"2bộ
46Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông"nt"1bộ
47Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông"nt"1bộ
48Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông"nt"1bộ
49Tăng đơ giữ máy biến áp"nt"2Cái
50Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha"nt"11 tủ
51Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt "nt"11 bộ
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt "nt"11 bộ
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"0,351m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40"nt"0,35m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40"nt"0,53m3
I ĐƯỜNG DÂY
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,35m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"nt"0,07100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40"nt"2,3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,14m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,0062tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,0086tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III"nt"10,441m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"8,446m3
9Chi tiết đất gốc, thép tròn f12, mạ kẽm"nt"2,775kg
10Chi tiết đất ngọn, dây đồng trần M38mm2"nt"0,065Kg
11Đấu cốt đồng ĐC.38"nt"2cái
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm"nt"2,84100kg
13Chi tiết tiếp đất gốc, thép tròn f12, mạ kẽm"nt"2,775Kg
14Chi tiết tiếp đất ngọn, dây đồng trần M38mm2"nt"0,348Kg
15Đấu cốt đồng ĐC.38"nt"3cái
16Kẹp rẽ nhánh đồng, nhôm 50-70"nt"1cái
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm"nt"3,123100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II"nt"1210 cọc
19Rải dây thép địa"nt"3610 m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"15,61m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"15,6m3
22Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2;K=2; đúc sẵn"nt"1cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cột"nt"1cột
24Xà thép mạ kẽm"nt"1bộ
25Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà "nt"1bộ
26Xà thép mạ kẽm"nt"1bộ
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg"nt"1bộ
28Xà thép mạ kẽm"nt"1bộ
29Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg"nt"1bộ
30Xà thép mạ kẽm"nt"1bộ
31Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg"nt"1bộ
32Dây nhôm bọc As/XLPE.95/16"nt"127,34m
33Dây chống sét"nt"35,03kg
34Cầu chì tự rơi LBFCO-22KV"nt"3Bộ
35Nắp che đầu cực"nt"3bộ
36Dây chảy"nt"6bộ
37Sứ đứng cách điện 22kv"nt"2bộ
38Gíáp níu sứ đứng"nt"4bộ
39Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-kv"nt"6bộ
40Giáp níu sứ chuỗi"nt"6bộ
41Kẹp xuyên cáp cách điện 24kv"nt"6bộ
42Kẹp cáp nhôm 3 bu long"nt"12cái
43Khóa đỡ KĐ-DCS + Umani"nt"1cái
44Khóa néo KĐ-DCS + Umani"nt"1cái
45Đầu cốt thép dây nhôm"nt"12cái
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây "nt"0,131km/1 dây
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây "nt"0,071km/1 dây
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV"nt"31 bộ
49Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv"nt"210 sứ
50Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV"nt"6bộ
51Lắp đặt và tháo kẹp IPC"nt"6cái
52Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV"nt"2Phần tử
53Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi"nt"6Bát
54Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông"nt"11 vị trí
55Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp "nt"31bộ (3 pha)
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)"nt"11sợi, 1ruột
57Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)"nt"11sợi, 1ruột
J THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm 3 pha, 3 HP (H=122m; Q=1,2l/s)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V1cái
2Máy bơm chìm 3 pha, 3 HP (H=96m; Q=1,4l/s)"nt"1cái
3Tủ điều khiển máy bơm 3 pha, 3 HP"nt"2cái
4Thiết bị xử lý nước (Bình lọc, vật liệu lọc, thiết bị kèm theo..)"nt"1hệ thống
5TBA-3P 50KVA-22/0,4KV"nt"1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt gồm (Đài nước, trạm xử lý, đường ống, giếng khoan…)+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư cấp thoát nước và 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp31
3 Quản lý an toàn lao động 1 Có chứng chỉ ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ ≥7T; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông ≥250l; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy bơm nước hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Thiết bị đo áp lực đường ống hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Xe cẩu hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy thủy bình hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->