Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138907-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:03:00 đến ngày 2022-01-27 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,836,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt gồm (Đài nước, trạm xử lý, đường ống, giếng khoan…)+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư cấp thoát nước và 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Công trình cấp nước tập trung thôn Đăk Sơn 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước; - Giấy phép hành nghề khoan nước ngầm; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với các thiết bị đặc biện của dự án như: Máy bơm, thiết bị xử lý nước, thiết bị điện… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Krông Nô; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Nô – Địa chỉ: UBND huyện Krông Nô, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Nô – Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Nô – Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1.096,1 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | "nt" | 10,961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 21,581 | 100m3 |
| 4 | Khoan đặt ống sắt đen trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | "nt" | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen dày 5,56mm bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen dày 4,5mm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | "nt" | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen dày 4,3mm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | "nt" | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen dày 3,5mm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 4,9mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | "nt" | 7,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 3,8mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | "nt" | 23,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 2,8mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 31,71 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 2,1mm nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 42mm | "nt" | 16,79 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | "nt" | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | "nt" | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | "nt" | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/90mm | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển 114/90mm | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển 90/60mm | "nt" | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt KN RN PVC D90 | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt KN RN PVC D60 | "nt" | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt KN RN PVC D42 | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | "nt" | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 42mm | "nt" | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114/60mm | "nt" | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114/42mm | "nt" | 4 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ ren trong đường kính ống 90/34mm | "nt" | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | "nt" | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | "nt" | 7,6 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | "nt" | 23,71 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | "nt" | 31,71 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | "nt" | 16,79 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | "nt" | 79,81 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chụp vang gang D168 trên mạng lưới | "nt" | 11 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 7,04 | 1m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 1,056 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | "nt" | 0,058 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 7,3mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | "nt" | 0,11 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,4145 | m3 |
| 51 | Cắt khe 2x4 sân bê tông | "nt" | 73,1 | 10m |
| 52 | Phá dỡ sân bê tông | "nt" | 29,24 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 29,24 | m3 |
| 54 | Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 114mm | "nt" | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bu STK BU, l=200 đường kính 114mm | "nt" | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút STK BB, đường kính cút 114mm | "nt" | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bu STK BU, l=1240 đường kính 114mm | "nt" | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu STK BU, l=400 đường kính 114mm | "nt" | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ lọc rác, quy cách bộ lọc rác 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều BB, đường kính van 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 62 | Lắp đai khởi thủy D114/27 | "nt" | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 | "nt" | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D27 | "nt" | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D27 | "nt" | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D27 | "nt" | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van bi, đường kính van 27mm | "nt" | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | "nt" | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | "nt" | 1 | cái |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 8,32 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,081 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dày 4,9mm nối bằng PP dán keo D114 | "nt" | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát 3,8mm nối bằng PP dán keo D90 | "nt" | 0,11 | 100m |
| 74 | Lắp đặt KNRN PVC D114 | "nt" | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt KNRN PVC D90 | "nt" | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | "nt" | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển 90/60mm | "nt" | 2 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,389 | 1m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 1,5945 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 0,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 40x80x180, xây móng vữa XM mác 75 | "nt" | 2,296 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,9963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3729 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 5,168 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,4083 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 32 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây gạch XMCL 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 0,704 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,24 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | "nt" | 33,92 | m2 |
| 16 | Kẻ roon trụ cổng | "nt" | 12,8 | m |
| 17 | SXLD lưới B40 | "nt" | 132,4 | m2 |
| 18 | SXLD cánh cổng đẩy (bao gồm phần sơn, ray sắt và các phụ kiện) | "nt" | 6,8 | m2 |
| 19 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 14 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 8,0234 | 1m3 |
| 22 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 0,1413 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch XMCL 40x80x180 vữa XM mác 75 dày ≤30cm | "nt" | 0,4396 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,0847 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,0093 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,201 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Xếp đá hộc khan | "nt" | 0,565 | m3 |
| C | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 5,958 | 1m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | "nt" | 1,273 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 4,86 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 40x80x180, xây móng vữa XM mác 75 | "nt" | 1,1977 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 7,2227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,648 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 0,656 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 8,588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,124 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,176 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ, đà trần thép | "nt" | 0,1771 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,1771 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1764 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,0361 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,094 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0707 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,39 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,361 | m3 |
| 25 | Thi công trần tôn lạnh | "nt" | 11,73 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 12,54 | 1m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,295 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 51,92 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,845 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,61 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,75 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 106,42 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 46,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 60,28 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sắt kính | "nt" | 5,12 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt cửa sổ (hoàn thiện bao gồm cả phần sơn) | "nt" | 3,36 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 10,24 | 1m2 |
| 38 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM M50 | "nt" | 1,496 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,81 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng điện đặt ngầm tường | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | "nt" | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 9 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 19 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| D | ĐÀI NƯỚC 15 M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 27,744 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 2,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 10,0813 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM M50 | "nt" | 2,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | "nt" | 0,383 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,3668 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 12,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,304 | m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt Bulon chân đài nước | "nt" | 16 | bộ |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | "nt" | 1,416 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm | "nt" | 0,56 | tấn |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | "nt" | 0,328 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt + lan can | "nt" | 0,213 | tấn |
| 17 | Gia công bồn thép 15m3 bằng tấm | "nt" | 1,47 | tấn |
| 18 | Vận chuyển khung dàn & đài đến HT | "nt" | 3 | chuyến |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | "nt" | 2,517 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bồn nước 15m3 | "nt" | 1,47 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 161 | 1m2 |
| 22 | Sơn Epoxy 2 lớp mặt trong bồn nước | "nt" | 36 | 1m2 |
| 23 | Gia công kim thu sét dài 1m | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,84 | 1m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | "nt" | 16 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét | "nt" | 6 | cọc |
| 28 | SXLD giằng chéo | "nt" | 0,057 | tấn |
| 29 | SXLD tăng đơ | "nt" | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114 | "nt" | 0,092 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90 | "nt" | 0,134 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | "nt" | 0,157 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60 | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114 | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90 | "nt" | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60 | "nt" | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D90 | "nt" | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều D114 | "nt" | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | "nt" | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển thép tráng kẽm D90/60 | "nt" | 2 | cái |
| E | MÁY BƠM VÀ TBĐ + ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP CHO MÁY BƠM | |||
| 1 | Cáp I nốc D=6mm treo máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chìm Italy 3 HP | "nt" | 1 | bơm |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm từ máy bơm 1 đến tủ điện | "nt" | 86 | m |
| 4 | Tụ chống cạn giếng khoan | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Van phao đài nước | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 van phao + tụ chống cạn GK | "nt" | 126 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D27 luồn dây điện | "nt" | 1,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp ổn áp 3 pha 10KVA dải điện áp 90-240V có bảo vệ quá tải | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp tủ điện cho máy bơm chìm 3 HP | "nt" | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60 | "nt" | 0,78 | 100m |
| 12 | Lắp đặt khâu nối PVC 1 ĐR D60 | "nt" | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60 | "nt" | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | "nt" | 0,022 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Rắc co sắt D60 | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối STK D60 | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Cáp I nốc D=6mm treo máy bơm | "nt" | 78 | m |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chìm Italy 3 HP | "nt" | 1 | bơm |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm từ máy bơm 1 đến tủ điện | "nt" | 90 | m |
| 21 | Tụ chống cạn giếng khoan | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Van phao đài nước | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 van phao + tụ chống cạn GK | "nt" | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D27 luồn dây điện | "nt" | 1,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp ổn áp 3 pha 10KVA dải điện áp 90-240V có bảo vệ quá tải | "nt" | 1 | cái |
| 27 | Lắp tủ điện cho máy bơm chìm 3 HP | "nt" | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D60 | "nt" | 0,78 | 100m |
| 29 | Lắp đặt khâu nối PVC 1 ĐR D60 | "nt" | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60 | "nt" | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | "nt" | 0,022 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Rắc co sắt D60 | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối STK D60 | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 5,368 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1632 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,296 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2594 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0658 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2832 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 0,735 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | "nt" | 13 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,7893 | m3 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 | "nt" | 189 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35 | "nt" | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | "nt" | 1 | cái |
| 47 | SXLD bu lông kẹp trụ đôi | "nt" | 3 | bộ |
| 48 | SXLD kẹp đỡ | "nt" | 12 | bộ |
| 49 | SXLD kẹp ngừng + đai thép | "nt" | 6 | bộ |
| 50 | SXLD cùm sắt đầu trụ tại các vị trí dây qua đường | "nt" | 2 | bộ |
| 51 | Dây néo cột | "nt" | 102,6 | m |
| 52 | Tăng đơ | "nt" | 18 | cái |
| 53 | SXLD Bu lông néo cột | "nt" | 36 | cái |
| F | KẾT NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 168,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 1,6848 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 42/27mm | "nt" | 41 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/27mm | "nt" | 120 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | "nt" | 71 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114/27mm | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | "nt" | 14,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 234 | cái |
| 9 | Lắp đặt KNRN PVC, đường kính 27/21mm | "nt" | 468 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | "nt" | 1.170 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm dày 1,5mm | "nt" | 5,148 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm | "nt" | 234 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính khâu nối 21mm | "nt" | 234 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 21mm | "nt" | 234 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (có van 1 chiều), quy cách đồng hồ 15mm | "nt" | 234 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D15/21 | "nt" | 468 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm | "nt" | 234 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 234 | bộ |
| 19 | Hộp đồng hồ bê tông đức sẵn | "nt" | 234 | cái |
| 20 | 0,3m dây chì + 1 viên chì | "nt" | 234 | bộ |
| 21 | Kiềm kẹp chì | "nt" | 1 | cái |
| G | GIẾNG KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 2 | Trọn gói |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | "nt" | 48 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | "nt" | 24 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | "nt" | 28 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | "nt" | 36 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | "nt" | 20 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | "nt" | 24 | 1m khoan |
| 8 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | "nt" | 20 | 1m khoan |
| 9 | Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 127mm | "nt" | 160 | m ống |
| 10 | Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 127mm | "nt" | 20 | m ống |
| 11 | Khoan lỗ ống lọc | "nt" | 20 | m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | "nt" | 20 | m ống lọc |
| 13 | Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 168mm | "nt" | 2 | m ống |
| 14 | Gia công, lắp đặt vòng định tâm | "nt" | 8 | cái |
| 15 | Chèn sét | "nt" | 2 | m3 |
| 16 | Khử trùng giếng khoan | "nt" | 2 | giếng |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,3809 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,7618 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,576 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,072 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 12,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 0,7396 | m2 |
| 23 | Khoá cửa | "nt" | 2 | cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | "nt" | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | "nt" | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | "nt" | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | "nt" | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | "nt" | 3 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | "nt" | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | "nt" | 8 | 1 tụ |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | "nt" | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | "nt" | 8 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm hợp bộ rơle tự động điều chỉnh điện áp, điện từ, điện tử | "nt" | 1 | 1bộ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | "nt" | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | "nt" | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | "nt" | 6 | Phần tử |
| 15 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | "nt" | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | "nt" | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | "nt" | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | "nt" | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | "nt" | 6 | cái |
| 20 | Nắp che đầu cực MBA | "nt" | 7 | Cái |
| 21 | Nắp che đầu cực CSV | "nt" | 3 | Cái |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | "nt" | 0,03 | 1km/1 dây |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | "nt" | 6 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | "nt" | 1 | 1 bộ |
| 25 | Nắm che đầu cực trên và dưới FCO | "nt" | 6 | Cái |
| 26 | Dây chảy trung thế | "nt" | 3 | Sợi |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | "nt" | 6 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | "nt" | 8 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | "nt" | 4 | 1 m |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | "nt" | 2 | đầu cáp |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | "nt" | 2 | đầu cáp |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | "nt" | 20 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | "nt" | 2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | "nt" | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt điện kế 3 pha | "nt" | 1 | cái |
| 36 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 ( đấu nối HT đo đếm ) | "nt" | 4 | mét |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | "nt" | 45 | 10 cọc |
| 38 | Rải dây thép địa | "nt" | 132 | 10 m |
| 39 | Rải dây thép địa | "nt" | 4 | 10 m |
| 40 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | "nt" | 1 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | "nt" | 1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,528 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 52,8 | m3 |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | "nt" | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | "nt" | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | "nt" | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | "nt" | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | "nt" | 1 | bộ |
| 49 | Tăng đơ giữ máy biến áp | "nt" | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | "nt" | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | "nt" | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | "nt" | 1 | 1 bộ |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,35 | 1m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | "nt" | 0,35 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | "nt" | 0,53 | m3 |
| I | ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | "nt" | 2,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,14 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0086 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | "nt" | 10,44 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 8,446 | m3 |
| 9 | Chi tiết đất gốc, thép tròn f12, mạ kẽm | "nt" | 2,775 | kg |
| 10 | Chi tiết đất ngọn, dây đồng trần M38mm2 | "nt" | 0,065 | Kg |
| 11 | Đấu cốt đồng ĐC.38 | "nt" | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | "nt" | 2,84 | 100kg |
| 13 | Chi tiết tiếp đất gốc, thép tròn f12, mạ kẽm | "nt" | 2,775 | Kg |
| 14 | Chi tiết tiếp đất ngọn, dây đồng trần M38mm2 | "nt" | 0,348 | Kg |
| 15 | Đấu cốt đồng ĐC.38 | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh đồng, nhôm 50-70 | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | "nt" | 3,123 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | "nt" | 12 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây thép địa | "nt" | 36 | 10 m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 15,6 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 15,6 | m3 |
| 22 | Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2;K=2; đúc sẵn | "nt" | 1 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | "nt" | 1 | cột |
| 24 | Xà thép mạ kẽm | "nt" | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | "nt" | 1 | bộ |
| 26 | Xà thép mạ kẽm | "nt" | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | "nt" | 1 | bộ |
| 28 | Xà thép mạ kẽm | "nt" | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | "nt" | 1 | bộ |
| 30 | Xà thép mạ kẽm | "nt" | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | "nt" | 1 | bộ |
| 32 | Dây nhôm bọc As/XLPE.95/16 | "nt" | 127,34 | m |
| 33 | Dây chống sét | "nt" | 35,03 | kg |
| 34 | Cầu chì tự rơi LBFCO-22KV | "nt" | 3 | Bộ |
| 35 | Nắp che đầu cực | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Dây chảy | "nt" | 6 | bộ |
| 37 | Sứ đứng cách điện 22kv | "nt" | 2 | bộ |
| 38 | Gíáp níu sứ đứng | "nt" | 4 | bộ |
| 39 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-kv | "nt" | 6 | bộ |
| 40 | Giáp níu sứ chuỗi | "nt" | 6 | bộ |
| 41 | Kẹp xuyên cáp cách điện 24kv | "nt" | 6 | bộ |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long | "nt" | 12 | cái |
| 43 | Khóa đỡ KĐ-DCS + Umani | "nt" | 1 | cái |
| 44 | Khóa néo KĐ-DCS + Umani | "nt" | 1 | cái |
| 45 | Đầu cốt thép dây nhôm | "nt" | 12 | cái |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | "nt" | 0,13 | 1km/1 dây |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | "nt" | 0,07 | 1km/1 dây |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | "nt" | 3 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | "nt" | 2 | 10 sứ |
| 50 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | "nt" | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | "nt" | 6 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | "nt" | 2 | Phần tử |
| 53 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | "nt" | 6 | Bát |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | "nt" | 1 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | "nt" | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | "nt" | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | "nt" | 1 | 1sợi, 1ruột |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm 3 pha, 3 HP (H=122m; Q=1,2l/s) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm 3 pha, 3 HP (H=96m; Q=1,4l/s) | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 3 pha, 3 HP | "nt" | 2 | cái |
| 4 | Thiết bị xử lý nước (Bình lọc, vật liệu lọc, thiết bị kèm theo..) | "nt" | 1 | hệ thống |
| 5 | TBA-3P 50KVA-22/0,4KV | "nt" | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt gồm (Đài nước, trạm xử lý, đường ống, giếng khoan…)+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư cấp thoát nước và 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l; hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Thiết bị đo áp lực đường ống | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Xe cẩu | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi