Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + Chi phí thiết bị + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + Chi phí thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất tại Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:41:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,079,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,116 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6,232 tỷ đồng. Trong đó X = N x V- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp III và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng: đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành.+ 01 kỹ sư môi trường: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng: đã tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 01 công trình cấp III và đã hoàn thành;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu - sức nâng: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + Chi phí thiết bị + dự phòng Xây dựng thao trường huấn luyện tại Hòn Lúp, xã Lâm Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu sử dụng đất tại Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công tình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.
địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Hạng mục: HẦM HỘP 6MX12M (SỐ LƯỢNG 01 CẤU KIẾN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,551 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,126 | m3 |
| 5 | Xếp khan đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,318 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,434 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,024 | m3 |
| 10 | Rải vLớp nylong chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,247 | 100m2 |
| 11 | Móc thép D12 neo dây phủ bạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | kg |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,467 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,384 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,197 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,069 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,576 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,98 | m2 |
| 37 | Cửa cuốn lá 9 dem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,98 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,679 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,783 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 281,359 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,549 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | Hạng mục: HẦM HỘP 4Mx6M (SỐ LƯỢNG 05 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,765 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 146,005 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,28 | m3 |
| 5 | Xếp khan đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,275 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,114 | 100m2 |
| 11 | Móc thép D12 neo dây phủ bạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,495 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,49 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,127 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,926 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,409 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,143 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,318 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 415 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,924 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,312 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,323 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,639 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn Lá 9 Dem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 494,1 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 394,1 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,4 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 857,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| E | Hạng mục: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,223 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,547 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,378 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,042 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,343 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,306 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 21 | Lắp thép V40*40 dày 3,0ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,88 | kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,956 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,591 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,071 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 31 | Cửa sắt cổng chính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 32 | Kéo rải, lắp đặt rào thép kẽm gai | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10.167,103 | m |
| 33 | Thép gai dày 2,2ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 988,804 | kg |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 334 | cái |
| 35 | Thép ray cổng V75*75*5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,565 | kg |
| 36 | Bánh xe cửa cổng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,74 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,04 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,759 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,66 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,46 | m |
| 42 | Lắp dòng chữ bằng alu vàng đồng trên bảng tên, cao 145mm, rộng 85mm "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NINH THUẬN, TRƯỜNG BẮN - THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN HÒN LÚP" | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,04 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,159 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 315,199 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 49 | Cắt roon sân bê tông KT 2000x2000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | 10m |
| F | Hạng mục: SAN NỀN KHU ĐẤT + ĐẮP ĐẤT DÀI BẮN 02 BÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,7 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,096 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,416 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,782 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp san nền đầm chặt K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8.946,048 | m3 |
| G | Hạng mục: BỆ NẰM BẮN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,368 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,368 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,536 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,14 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,26 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,231 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| H | Hạng mục: CỘT CỜ | |||
| 1 | ĐĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,577 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,53 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 9 | CLắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,234 | m2 |
| 13 | Bulong D18, L=180 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Ròng roc thép D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lá cờ tổ quốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Dây kéo cờ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | md |
| I | Hạng mục: ĐÀI CHỈ HUY BẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,826 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,832 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,529 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,38 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,955 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,256 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,592 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,97 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,085 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,26 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,12 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m2 |
| 31 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,936 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,36 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,36 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,16 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,345 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 203,065 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,025 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m |
| J | Hạng mục: HẦM BÁO BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,508 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,136 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,907 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,272 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 7 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,78 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,739 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,64 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,44 | m2 |
| K | Hạng mục: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,866 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,751 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,356 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,451 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| L | Hạng mục: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,989 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,038 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,451 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,495 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,815 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,207 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,255 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,435 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,173 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,61 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,303 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,913 | m2 |
| 41 | Cung cấp Dây dẫn CV 2*4,0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 42 | Cung cấp Dây dẫn CV 2*2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 43 | Máy phát điện chạy xăng 5kw | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm nước 1.5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Nồi ống uPVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Nồi ống uPVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Nồi ống uPVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,383 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,595 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 87 | Lát gạch thẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| M | Tổng cộng hạng mục | |||
| N | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Xe bia điện tử | 2 | bộ | |
| 2 | Bia điện tử | 18 | bộ | |
| 3 | Hệ thống điều khiển xa điện tử | 2 | bộ | |
| O | Chi phí dự phòng [Tổng chi phí Hạng mục I+ Hạng mục II]x 0,8% | |||
| P | Tổng hợp giá dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,116 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6,232 tỷ đồng. Trong đó X = N x V- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp III và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 4 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng: đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành.+ 01 kỹ sư môi trường: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng: đã tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 01 công trình cấp III và đã hoàn thành;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 14 tấn | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 13 | Cần cẩu - sức nâng: 10 tấn | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi