Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nạo vét và kè một số đoạn trên sông Ngưu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nạo vét và kè một số đoạn trên sông Ngưu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 10:09:00 đến ngày 2022-02-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,297,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rung đóng cọc tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nạo vét và kè một số đoạn trên sông Ngưu Giang Cải tạo, nạo vét và kè một số đoạn trên sông Ngưu Giang 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - HSDT bản giấy (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi tương đương hoặc cao hơn cấp công trình “Cải tạo, nạo vét và kè một số đoạn trên sông Ngưu Giang,huyện Văn Giang; huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ 2 BÊN BỜ SÔNG TỪ K5+00 ĐẾN K6+431 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 949,44 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 118,68 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.186,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 725,488 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4.352,927 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 89,43 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 536,58 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 188,463 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 565,388 | m2 |
| 10 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 478,56 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,991 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20,868 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 129,496 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 85,705 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 51 | ca |
| 17 | Tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2.225,475 | kg |
| 18 | Đào phá đập thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 755,85 | 1m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 335,336 | 1m3 |
| B | PHẦN NẠO VÉT TỪ K6+431 ĐẾN K9+931 | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 193,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,099 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 92 | ca |
| 4 | Tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2.225,475 | kg |
| 5 | Đào phá đập thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,099 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 649,05 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 545,61 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa >=80l | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >5 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy rung đóng cọc tre | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Cần cẩu | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi