Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh 2 tầng cũ thành nhà điều trị Methadone TTYT huyện Xuân Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh 2 tầng cũ thành nhà điều trị Methadone TTYT huyện Xuân Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 10:08:00 đến ngày 2022-01-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5352E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30704E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 305.000.000 đồng; X= 915.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 305.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥915.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh 2 tầng cũ thành nhà điều trị Methadone TTYT huyện Xuân Trường Cải tạo, sửa chữa nhà Khám bệnh 2 tầng cũ thành nhà điều trị Methadone TTYT huyện Xuân Trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực (không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế ;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án theo quy định của E-HSMT; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, trong đó phải thể hiện rõ loại và cấp công trình; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Xuân Trường Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Nam Định - Địa chỉ: Số 14 Trần Thánh Tông-TP. Nam Định-T.Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, máy móc, thiết bị trước để thi công và vận chuyển hoàn trả | Theo thiết kế được duyệt | 19 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 89,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 24,255 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,526 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 6,1631 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4243 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 79,706 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 379,091 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 248,2544 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 77,358 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 35,735 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo,Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,8442 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng Gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0924 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lót chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 61,6308 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1631 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 379,091 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 481,619 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 79,706 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 95,086 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,6308 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch ceramic KT 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 61,6308 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic KT 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 86,824 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 659,1646 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 147,9968 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 75,56 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 42,59 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 42,59 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 61,195 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 61,195 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 12,3264 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện G-Q: 6 bản lề 3D, 2 chốt ấm + 1 khoá 1 điểm, kính trắng dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, phụ kiện G-Q: 3 bản lề 3D + 1 khoá 1 điểm, kính trắng dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa thép chống cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện G-Q: 6 bản lề 3D + 1 khoá 1 điểm, kính trắng dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 28 | Mua và lắp dựng tấm mặt bàn đá Granit Bình Định màu vàng nhạt | Theo thiết kế được duyệt | 3,1 | m2 |
| 29 | Đục tường thay goong cửa | Theo thiết kế được duyệt | 16 | goong |
| 30 | Thay bản lề hỏng một số cửa gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 87,31 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,4825 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mặt ô cắm, công tăc, aptomat | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tự chống cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ diện vỏ kim loại 6 modul | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Vòi chậu bằng inox 1 đường lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Thanh treo khăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Phao cơ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE, D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D32-20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 3,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9985 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,5697 | m2 |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1761 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5352E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30704E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 305.000.000 đồng; X= 915.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 305.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥915.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≤5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi