Gói thầu: Trồng, duy trì cây hoa thời vụ, duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ theo phân cấp quản lý trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Trồng, duy trì cây hoa thời vụ, duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ theo phân cấp quản lý trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 10:05:00 đến ngày 2022-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,983,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.541.983.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.594.990VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh (nhà thầu cung cấp kèm theo bản chụp hợp đồng + bảng xác định khối lượng công việc để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.158.780.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học thuộc các ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là quản lý ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự trồng và chăm sóc cây xanh, giá trị ≥ 1.079.390.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinhlao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là đã là quản lý ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự trồng và chăm sóc cây xanh, giá trị ≥ 1.079.390.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinhlao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư /hoặc quyết định phân công công việc/ hoặc tài liệu khác tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự trồng và chăm sóc cây xanh, giá trị ≥ 1.079.390.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinhlao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư /hoặc quyết định phân công công việc/ hoặc tài liệu khác tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Nhà thầu phải có Danh sách bố trí các tổ đội công nhân tham gia gói thầu.* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có chứng chỉ/hoặc chứng nhận chăm sóccây xanh.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Bản cam kết huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân trước khi tham gia gói thầu.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng, duy trì cây hoa thời vụ, duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ theo phân cấp quản lý trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2022 Nhiệm vụ trồng, duy trì cây hoa thời vụ, duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ theo phân cấp quản lý trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7 Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội;Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần duy trì cỏ, cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 26.101,46 | Khu trong hàng rào khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 2 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 22 | Khu trong hàng rào khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 3 | Duy trì hoa thời vụ trong ang, chậu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 22 | Khu trong hàng rào khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 4 | Phần duy trì cỏ, cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 12.991 | Khu vườn hoa N0 Đồng Tàu phường Thịnh Liệt (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 5 | Phần duy trì cỏ, cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 21.773,4 | Khu tái định cư X3 phườngTrần Phú (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 6 | Phần duy trì cỏ, cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 20.633,14 | Khu tái định cư X2A, X2B phường Yên Sở (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 7 | Phần duy trì cỏ, cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 6.166,6 | Khu 409 Tam Trinh và khu nhà ở phường Hoàng Văn Thụ (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 8 | Phần duy trì cỏ, cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 23.358,5 | Khu Giáp Bát phường Giáp Bát (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích cỏ) |
| 9 | Phần duy trì cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 1.089 | Khu đất H1/CX4 phường Trần Phú (tỷ lệ cây mảng > 50% diện tích cỏ) |
| 10 | Phần duy trì cây mảng, cây hàng rào, hoa lưu niên, khóm, đơn lẻ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 348,33 | Khu đất F4/CX1 phường Đại Kim(tỷ lệ cây mảng > 50% diện tích cỏ) |
| 11 | Trồng và duy trì hoa thời vụ - Bồn quạt: 160 bồn, Kích thước Dài *rộng*cao: 1,2m*0,65m*0,5m - Bồn vuông: 40 bồn, Kích thước Dài *rộng*cao: 0,5*0,5*0,9m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 134,8 | Trang trí chào mừng tết Nguyên Đán Nhâm Dần và Kỷ niệm 92 năm ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam mùng 03/02/1930 - 03/02/2022: 200 bồn - TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA TRANG TRÍ, HOA THỜI VỤ PHỤC VỤ CÁC SỰ KIỆN CHÍNH TRỊ CỦA QUẬN |
| 12 | Chi phí cây giống + đất +vận chuyển (200 bồn: khối lượng 134,8m2) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 134,8 | Trang trí chào mừng tết Nguyên Đán Nhâm Dần và Kỷ niệm 92 năm ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam mùng 03/02/1930 - 03/02/2022: 200 bồn - TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA TRANG TRÍ, HOA THỜI VỤ PHỤC VỤ CÁC SỰ KIỆN CHÍNH TRỊ CỦA QUẬN |
| 13 | Trồng và duy trì hoa thời vụ - Bồn quạt: 20 bồn, Kích thước Dài *rộng*cao: 1,2m*0,65m*0,5m- Bồn vuông: 10 bồn, Kích thước Dài *rộng*cao: 0,5*0,5*0,9m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 90,5 | Trồng theo thời vụ, sự kiện theo yêu cầu: 30 bồn/1 sự kiện - TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA TRANG TRÍ, HOA THỜI VỤ PHỤC VỤ CÁC SỰ KIỆN CHÍNH TRỊ CỦA QUẬN |
| 14 | Chi phí cây giống + đất +vận chuyển (khối lượng tổng 05 sự kiện: 90,5 m2) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 90,5 | Trồng theo thời vụ, sự kiện theo yêu cầu: 30 bồn/1 sự kiện - TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA TRANG TRÍ, HOA THỜI VỤ PHỤC VỤ CÁC SỰ KIỆN CHÍNH TRỊ CỦA QUẬN |
| 15 | Chi phí thuê kho lưu giữ 200 bồn cây, khối lượng 134,8m2 khi không sử dụng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 5 | Chi phí thuê kho lưu giữ 200 bồn cây, khối lượng 134,8m2 khi không sử dụng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5419833E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.594.990VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.541.983.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.594.990VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh (nhà thầu cung cấp kèm theo bản chụp hợp đồng + bảng xác định khối lượng công việc để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.158.780.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học thuộc các ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là quản lý ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự trồng và chăm sóc cây xanh, giá trị ≥ 1.079.390.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinhlao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là đã là quản lý ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự trồng và chăm sóc cây xanh, giá trị ≥ 1.079.390.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinhlao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư /hoặc quyết định phân công công việc/ hoặc tài liệu khác tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng có tính chất tương tự trồng và chăm sóc cây xanh, giá trị ≥ 1.079.390.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinhlao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư /hoặc quyết định phân công công việc/ hoặc tài liệu khác tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | * Nhà thầu phải có Danh sách bố trí các tổ đội công nhân tham gia gói thầu.* Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có chứng chỉ/hoặc chứng nhận chăm sóccây xanh.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Bản cam kết huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân trước khi tham gia gói thầu.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi