Gói thầu: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và thiết bị phụ trợ phục vụ di dời các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk và Gia Lai năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107347-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và thiết bị phụ trợ phục vụ di dời các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk và Gia Lai năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20211276505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 10:38:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,916,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.162874437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32574888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.341.404 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.682.808 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và thiết bị phụ trợ phục vụ di dời các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk và Gia Lai năm 2020
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và thiết bị phụ trợ phục vụ di dời các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk và Gia Lai năm 2020
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Vĩnh; Địa chỉ: 62 Cù Chính Lan, P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DLEH54
1Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,423100m2
2Đào móng trụ, móng neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V101,357m3
3GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
4GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065tấn
5GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854100m2
6GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m3
9Đắp đất nền móng độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,073m3
10Đào móng bệ đỡ tủ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,192m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
13Bê tông lót móng bệ đỡ tủ thiết bị, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
14GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Bê tông móng bệ đỡ tủ thiết bị, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,966m3
16Bê tông nền nhà trạm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
17Đắp đất nền móng nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,723m3
18GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
19GCLD cốt thép giằng móng bệ đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
20GCLD cốt thép giằng móng bệ đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
21Bê tông nền, dầm móng bệ đỡ, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
22Xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
25GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,153tấn
26Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
27Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,88kg
28Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V808m
29Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
30Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ
32Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
33Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
34Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
35Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
38GCLD cột tường rào bằng thép D76x3,6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
39GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
40GCLD cửa khung thép V, lưới thép B40 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
41GCLD xà gồ thép hộp 40x40x2 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
43Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Đào móng trụ điện, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
46Bê tông móng trụ điện, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
47Lắp dựng cột BTLT đơn loại NPCI 6,5-2.3 không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
49Đắp đất nền móng trụ điện, độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
51Kéo rãi cáp nguồn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
52Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
53Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
56Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
57Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
60Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61GCLĐ điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63GCLĐ điện cực tiếp đất, dài 2,5m/điện cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
64Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và mố neo, cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào hố thăm tiếp đất, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Bê tông lót móng hố thăm, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Bê tông nắp bể quan sát, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90CCLĐ tủ thiết bị outdoor và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B DLEK50
1Đào móng trụ, móng neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,91m3
2GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
3GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
4GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
5GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,99m3
8Đắp đất nền móng độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,261m3
9GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
10GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
11Bê tông móng bệ đỡ tủ thiết bị, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,447m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
13GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,232tấn
14Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,684kg
15GCLD cột tường rào bằng thép D76x3,6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,381m2
17GCLD cửa khung thép V, lưới thép B40 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp 40x40x2 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
19Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Đào móng trụ điện, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
22GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
23Bê tông móng trụ điện, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
24Lắp dựng cột BTLT đơn loại NPCI 6,5-2.3 không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
25Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
26Đắp đất nền móng trụ điện, độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827m3
27Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
28Kéo rãi cáp nguồn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
29Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
30Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
33Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
34Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
37Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,668m3
38GCLĐ điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
39Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
40GCLĐ điện cực tiếp đất, dài 2,5m/điện cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1điện cực
41Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24điện cực
43Lắp đặt dây chống sét cột anten và mố neo, cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
44Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
45Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
46Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
47Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,537m3
48Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
49Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
50Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
51Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
52Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
53Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
54Đào hố thăm tiếp đất, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
55Bê tông lót móng hố thăm, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
56Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
57GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
58GCLD cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
59Bê tông nắp bể quan sát, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
61Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
62Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Lợp tôn mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
66Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67CCLĐ tủ thiết bị outdoor và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
68Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C GLAK28
1Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24100m2
2Đào móng trụ, móng neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
3GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
4GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
5GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
6GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
9Đắp đất nền móng độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
10Đào móng băng bệ đỡ tủ thiết bị, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
11Đào móng trụ bệ đỡ tủ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
12Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m3
13GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
14Bê tông lót móng bệ đỡ tủ thiết bị, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
15GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
16GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
17Bê tông móng bệ đỡ tủ thiết bị, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
18Bê tông nền nhà trạm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m3
19GCLD ván khuôn gỗ cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
20Bê tông cột bệ đỡ tủ thiết bị, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
21GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
22GCLD cốt thép dầm giằng móng bệ đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
23GCLD cốt thép dầm giằng móng bệ đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
24Bê tông xà dầm, giằng móng bệ đỡ, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
25Xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,768m2
28GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154tấn
29Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
30Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
31Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
32Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
33Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
35Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
36Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
37Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
38Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Đào móng trụ điện, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
42GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
43Bê tông móng trụ điện, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
44Lắp dựng cột BTLT đơn loại NPCI 6,5-2.3 không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
46Đắp đất nền móng trụ điện, độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,066m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
48Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
49Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt MCB 50A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt MCB 32A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt MCB 16A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt MCB 10A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCB 6A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt MCB 6A 1 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
58Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
59Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
61Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
62Kéo rãi cáp điện 1,5mm2 cho bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m
63Kéo rãi cáp điện 2x2,5mm2 cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610m
64Kéo rãi dây tiếp đất 1x2,5mm2 cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610m
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp công tắc 10A-250V 2 hạt vào tường dùng cho đèn phòng máy BTSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Đào móng trụ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
69GCLD ván khuôn trụ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
70Bê tông móng trụ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
71Đắp đất nền móng cầu cáp, độ chặt 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
72Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
73Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
74Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
75Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
76Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
77GCLĐ điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
78Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
79GCLĐ điện cực tiếp đất, dài 2,5m/điện cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
80Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
81Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
82Lắp đặt dây chống sét cột anten và mố neo, cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
83Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
84Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
85Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2510m
86Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
87Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
88Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
89Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
90Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
91Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
92Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cái
93Đào hố thăm tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
94Bê tông lót móng hố thăm, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
95Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
96GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
97GCLD cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
98Bê tông nắp bể quan sát, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
99Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
100Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
101Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
102Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
103Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104CCLĐ tủ thiết bị shelter và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
105Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.162874437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32574888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.341.404 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.682.808 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn3
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l3
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw3
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ3
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->