Gói thầu: Gói số 01: Phục hình Răng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Phục hình Răng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 10:47:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9918E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.284.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 372.568.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực hợp đồng hoặc hóa đơn, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 372.568.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng;- Cung cấp các hàng hoá thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hướng dẫn sử dụng, lắp đặt cho nhân viên của bên mời thầu nếu được yêu cầu.Có giấy cam kết nộp kèm E-HSDT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân phục hình răng hoặc Kỹ thuật viên phục hình răngNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Phục hình Răng Lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư làm phục hình Răng tại Khoa Răng Hàm Mặt của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Giấy phép đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu minh chứng phân loại trang thiết bị y tế và được phân loại bởi một đơn vị có đủ điều kiện phân loại theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP. + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B phải có tài liệu minh chứng đã được tiếp nhận công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP; + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D phải có tài liệu minh chứng chứng nhận lưu hành theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue bằng Tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu (đối với các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu). - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo đặc tính và thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép kinh doanh trong phạm vi kinh doanh có kinh doanh dịch vụ làm răng giả. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh;
+ Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
+ Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 02943.858662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SỨ TITAN | 10 | RĂNG | Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật phục hình trên implant và thực hiện chức năng ăn nhai như răng thật.- Cấu tạo: gồm khung sườn và sứ cầu/mão- Chất liệu* Khung sườn: Hợp kim (Ni – Crom -Titan), trong đó có chứa 4-6% Titanium và được phủ một lớp men sứ Ceramco 3 bên ngoài* Sứ cầu/ mão răng: chất liệu sứ Titanium, thiết kế chuyên biệt tích hợp thân trụ răng cấy ghép (abutment) trên Implant.- Kích thước: theo yêu cầu của Bác sĩ phù hợp với kích thước và vị trí răng của bệnh nhân (tất cả các loại răng)- Bảo hành: tối thiểu 05 năm- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), vật liệu cấy ghép chân răng Implant Titanim C1-grade 23 hoặc tương đương- Hỗ trợ đặt máy, kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 2 | SỨ ZIRCONIA | 5 | RĂNG | 'Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật phục hình trên implant và thực hiện chức năng ăn nhai.- Cấu tạo: gồm khung sườn và sứ cầu/mão- Chất liệu: Zirconia White Peaks, bột sứ E-max, Noritake, Ceramco3 PFZ, nước nhúng sườn Amanngirrbach, 100% không hợp chất kim loại, thiết kế chuyên biệt tích hợp thân trụ răng cấy ghép (abutment) trên Implant.- Kích thước: theo yêu cầu của Bác sĩ phù hợp với kích thước và vị trí răng của bệnh nhân (tất cả các loại răng)- Bảo hành: tối thiểu 10 năm- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), vật liệu cấy ghép chân răng Implant Titanim C1-grade 23 hoặc tương đương- Hỗ trợ đặt máy, kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 3 | ABUTMENT TITAN | 10 | RĂNG | - Công dụng: Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng( Abutment). Công dụng: Kết nối chân răng được cấy ghép với phục hình răng bên trên trong trường hợp mất 1 hoặc nhiều răng liền kề.- Chất liệu: Titanium- Kích thước: tùy theo mẫu dấu lấy từ miệng người bệnh, phù hợp với vị trí và kích thướcc răng của người bệnh- Hỗ trợ kỹ thuật khi Bệnh viện có yêu cầu.- Yêu cầu khi sử dụng: Không gây kích ứng trong môi trường miệng; dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu điều trị | ||
| 4 | ABUTMENT ZIRCONIA+SỨ ZIRCONIA | 5 | RĂNG | - Công dụng: Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng( Abutment). Công dụng: Kết nối chân răng được cấy ghép với phục hình răng bên trên trong trường hợp mất 1 hoặc nhiều răng liền kề.Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật phục hình trên implant và thực hiện chức năng ăn nhai.- Chất liệu: Zirconia White Peaks, bột sứ E-max, Noritake, Ceramco3 PFZ, nước nhúng sườn Amanngirrbach, 100% không hợp chất kim loại, thiết kế chuyên biệt tích hợp thân trụ răng cấy ghép (abutment) trên Implant.- Kích thước: tùy theo mẫu dấu lấy từ miệng người bệnh, phù hợp với vị trí và kích thước răng của người bệnh- Hỗ trợ kỹ thuật khi Bệnh viện có yêu cầu.- Yêu cầu khi sử dụng: Không gây kích ứng trong môi trường miệng; dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu điều trị | ||
| 5 | SỨ ZIRCONIA | 10 | RĂNG | Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật hoặc phục hình răng hư tổn và thực hiện chức năng ăn nhai.- Cấu tạo: khung sườn và sứ cầu mão- Chất liệu: Thỏi sứ Zirconia White Peaks, bột sứ E-max, Noritake, Ceramco3 PFZ, nước nhúng sườn Amanngirrbach, 100% không hợp chất kim loại.- Kích thước: theo yêu cầu của Bác sĩ phù hợp với kích thước và vị trí răng của bệnh nhân (tất cả các loại răng)- Bảo hành tối thiểu 10 năm- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), - Hỗ trợ đặt máy, kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 6 | CÙI GIẢ ZIRCONIA | 5 | RĂNG | Cùi giả zirconia tái tạo cùi răng và mô chân răng liên kết với nhau thông qua chốt. Nhờ điều này mà lực nhai đi qua mão răng tới phần tái tạo cùi răng có thể dễ dàng đi xuống mô chân răng và toả ra mô nha chu xung quanh.- Chất liệu: Zirconium dioxit- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm | ||
| 7 | SỨ CERCON HT | 5 | RĂNG | Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật hoặc phục hình răng hư tổn và thực hiện chức năng ăn nhai.- Cấu tạo: gồm khung sườn và sứ cầu/mão- Chất liệu: *Khung sườn: vật liệu Zirconium dioxit với độ dày khoảng 0.5mm – 0.6 mm* Sứ cầu/mão: Sứ Cercon HT. Các thỏi sứ được nung ở nhiệt độ cao có khả năng chịu lực nén, ép, xoắn cực lớn, đạt tới 900 Mpa (gấp 5-7 lần răng thật) - Kích thước: theo yêu cầu của Bác sĩ phù hợp với kích thước và vị trí răng của bệnh nhân (tất cả các loại răng)- Bảo hành: tối thiểu 07 năm- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), - Hỗ trợ đặt máy, kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 8 | CÙI GIẢ CERCON | 3 | RĂNG | Cùi giả cercon tái tạo cùi răng và mô chân răng liên kết với nhau thông qua chốt. Nhờ điều này mà lực nhai đi qua mão răng tới phần tái tạo cùi răng có thể dễ dàng đi xuống mô chân răng và toả ra mô nha chu xung quanh.- Chất liệu: sứ zirconia từ phôi cercon- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm | ||
| 9 | SỨ TITAN/INLAY-ONLAY TITAN | 120 | RĂNG | Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật hoặc phục hình răng hư tổn và thực hiện chức năng ăn nhai.Inlay - onlay dùng trong khôi phục, sửa chữa răng bị sâu hoặc bị rạn, nứt và không cần dùng đến mão răng. Inlay cũng tương tự như một miếng trám được đúc nằm bên trong những đỉnh múi răng. Còn Onlay bao phủ lên một hoặc nhiều múi răng.- Cấu tạo: gồm khung sườn và sứ cầu/mão- Chất liệu: * Khung sườn: hợp kim Ni – Crom -Titan trong đó có chứa 4-6% Titanium và được phủ một lớp men sứ Ceramco3 bên ngoài* Sứ cầu/mão: Sứ Titan- Kích thước: theo yêu cầu của Bác sĩ phù hợp với kích thước và vị trí răng của bệnh nhân (tất cả các loại răng)- Bảo hành: tối thiểu 05 năm- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), - Hỗ trợ đặt máy, kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 10 | SỨ KIM LOẠI/INLAY-ONLAY | 330 | RĂNG | Răng sứ dùng để thay thế cho răng thật hoặc phục hình răng hư tổn và thực hiện chức năng ăn nhai.Inlay - onlay dùng trong khôi phục, sửa chữa răng bị sâu hoặc bị rạn, nứt và không cần dùng đến mão răng. Inlay cũng tương tự như một miếng trám được đúc nằm bên trong những đỉnh múi răng. Còn Onlay bao phủ lên một hoặc nhiều múi răng.- Cấu tạo: gồm khung sườn và sứ cầu/mão- Chất liệu: *Khung sườn: hợp kim coban-crom-niken * Sứ cầu mão: sứ- Kích thước: theo yêu cầu của Bác sĩ phù hợp với kích thước và vị trí răng của bệnh nhân (tất cả các loại răng)- Bảo hành: tối thiểu 03 năm- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), - Hỗ trợ đặt máy, kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, có tính tương hợp sinh học cao, có thể kết hợp tốt với xương, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 11 | HÀM KHUNG TITAN | 5 | KHUNG | - Chức năng: Là hàm khung tháo lắp, dùng cho bệnh nhân mất răng riêng lẻ. được dùng giống như một giá đỡ kết nối các răng mất với nhau tạo thành hệ thồng răng giả tháo lắp có chất liệu bằng Titan- Chất liệu: Titan 100%.- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ. | ||
| 12 | HÀM KHUNG KIM LOẠI | 30 | HÀM | - Chức năng: Là hàm khung tháo lắp, dùng cho bệnh nhân mất răng riêng lẻ. được dùng giống như một giá đỡ kết nối các răng mất với nhau tạo thành hệ thồng răng giả tháo lắp có chất liệu bằng kim loại- Chất liệu: kim loại Crom-coban- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ. | ||
| 13 | ĐỆM HÀM CỨNG | 10 | RĂNG | Đệm hàm cứng dùng lót bên trong hàm giả trong trường hợp hàm giả đang đeo bị lỏng không khớp với cung hàm.- Chất liệu: Nhựa Acrylic GC - Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm- Yêu cầu khi sử dụng: tạo nên lớp êm ái giữa hàm giả và nướu, giảm áp lực hàm giả tác động vào nướu, cải thiện độ dính và vừa khít giữa hàm giả và cung hàm, tạo cảm giác thoải mái, không vướng, không cộm, không gây tổn thương nướu và niêm mạc miệng, mùi dễ chịu, không phát sinh nhiệt. | ||
| 14 | BÁN HÀM DỰA DẺO | 20 | HÀM | Hàm nhựa dẻo lấp đầy khoảng trống mất răng, cải thiện chức năng ăn nhai và ngăn cản sự dịch chuyển của các răng bên cạnh, loại 1/2 của hàm- Chất liệu: Nhựa dẻo valplast.- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm- Yêu cầu khi sử dụng: vừa khít với răng mất trên miệng người bệnh, tạo cảm giác thoải mái, không vướng, không cộm, không gây tổn thương nướu và niêm mạc miệng | ||
| 15 | HÀM NHỰA DẺO | 6 | HÀM | Hàm nền nhựa dẻo giúp sử dụng trong trường hợp toàn bộ răng bị mất trên cung hàm.- Chất liệu: Nhựa dẻo valplast.- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm- Yêu cầu khi sử dụng: vừa khít với răng mất trên miệng người bệnh, tạo cảm giác thoải mái, không vướng, không cộm, không gây tổn thương nướu và niêm mạc miệng | ||
| 16 | RĂNG VIỆT NAM | 350 | RĂNG | - Công dụng: Răng nhựa dành riêng cho phục hình tháo lắp, khôi phục hàm răng cho người cao tuổi hoặc trường hợp mất từ 1 răng trở lên hoặc mất răng toàn hàm- Chất liệu: nhựa nha khoa Việt Nam - Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Tương thích với các bộ so màu (Vita3D, Vita classical, Socope), - Hỗ trợ kỹ thuật viên so màu, chụp hình răng trực tiếp trên miệng bệnh nhân.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. | ||
| 17 | MÓC DỰA DẺO | 10 | CÁI | Móc gắn vào những chiếc răng thật còn lại nhằm cố định hàm tháo lắp trên cung hàm, tránh bị trơn trượt trong khi ăn nhai.- Chất liệu : Nhựa dẻo valplast. - Yêu cầu khi sử dụng: phải thực hiện sao cho các răng trụ chịu đựng tối thiểu các lực nén và xoay vặn, đồng thời phải có hiệu quả tối đa về phương diện giữ vững hàm phục hình, chống lại các lực tác động lên hàm | ||
| 18 | GỐI SÁP | 80 | CÁI | Gối sáp định hình khớp cắn, giữ lại dấu cắn của bệnh nhân- Chất liệu: Sáp- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Yêu cầu khi sử dụng: Không gây kích ứng trong môi trường miệng; dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu điều trị | ||
| 19 | THÁO LẮP RĂNG TẠM | 50 | RĂNG | - Công dụng: Gắn răng tạm giúp đảm bảo được tính thẩm mỹ của hàm răng, ăn nhai dễ dàng hơn trong suốt thời gian chờ đợi răng sứ được chế tác.Tương thích cho bệnh nhân mất răng hoặc làm phục hình trên Implant. Bệnh nhân có thể tự tháo ra và lắp vào.- Chất liệu: Nhựa cứng, tính đàn hồi cao- Kích thước: Tùy theo Kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ. | ||
| 20 | CÙI GIẢ KIM LOẠI | 150 | CÁI | Cùi giả kim loại tái tạo cùi răng và mô chân răng liên kết với nhau thông qua chốt. Nhờ điều này mà lực nhai đi qua mão răng tới phần tái tạo cùi răng có thể dễ dàng đi xuống mô chân răng và toả ra mô nha chu xung quanh.- Chất liệu: Thép không gỉ.- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm | ||
| 21 | KHAY CÁ NHÂN | 70 | CÁI | Khay cá nhân là công cụ hỗ trợ lấy dấu chính xác nhất đối với nền hàm giả- Chất liệu: Nhựa tự cứng.- Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Hỗ trợ kỹ thuật viên phối hợp với Bác sĩ của Bệnh viện để hoàn thiện sản phẩm- Yêu cầu khi sử dụng: phải vừa khít với hàm được lấy dấu trên miệng người bệnh. | ||
| 22 | RĂNG TẠM | 70 | CÁI | - Công dụng: Gắn răng tạm giúp đảm bảo được tính thẩm mỹ của hàm răng, ăn nhai dễ dàng hơn trong suốt thời gian chờ đợi răng sứ được chế tác- Chất liệu: Nhựa cứng, tính đàn hồi cao- Kích thước: Tùy theo Kích thước hàm của bệnh nhân, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ.- Yêu cầu chất lượng khi sử dụng: màu răng phải đúng theo bảng so màu Bác sĩ đã lấy trên người bệnh, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9918E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.284.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 372.568.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực hợp đồng hoặc hóa đơn, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 372.568.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng;- Cung cấp các hàng hoá thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hướng dẫn sử dụng, lắp đặt cho nhân viên của bên mời thầu nếu được yêu cầu.Có giấy cam kết nộp kèm E-HSDT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người. | 1 | Cử nhân phục hình răng hoặc Kỹ thuật viên phục hình răngNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi