Gói thầu: Gói thầu số 1: Bốc xúc than từ phương tiện lên kho Băng Nội địa 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Bốc xúc than từ phương tiện lên kho Băng Nội địa 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102174 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 10:43:00 đến ngày 2022-02-07 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,235,321,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng bốc xúc: than, đất đá… từ phương tiện vận tải thủy lên mặt bằng bằng máy xúc thủy lực gầu ngoạm (gầu ghíp) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên: kỹ sư ô tô, kỹ sư máy công trình, máy xây dựng, chế tạo máy, Cơ khí, khai thác mỏ- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệp thực hiện trong các hợp đồng tương tự là lớn hơn hoặc bằng 02 năm tương đương 02 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: để trực tiếp giải quyết các vấn đề về kỹ thuật trong quá trình thi công, công tác an toàn và các công việc liên quan khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên: kỹ sư ô tô, kỹ sư máy công trình, máy xây dựng, chế tạo máy, Cơ khí, khai thác mỏ- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệp thực hiện trong các hợp đồng tương tự là lớn hơn hoặc bằng 01 năm tương đương 012 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xúc theo đúng quy định của Nhà nước- Có thẻ an toàn đối với người làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (theo thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Bốc xúc than từ phương tiện lên kho Băng Nội địa 3 Bốc xúc than tại khu vực kho Băng Nội địa 3 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự - Hồ sơ tài liệu máy móc thiết bị - Bằng cấp, giấy phép của các nhân sự chủ chốt - Bảo đảm dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV
Tổ 48, khu 4b2, Phường Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
ĐT: 02033.865.043; Fax: 02033.865.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV Tổ 48, khu 4b2, Phường Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh ĐT: 02033.865.043; Fax: 02033.865.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV Tổ 48, khu 4b2, Phường Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh ĐT: 02033.865.043; Fax: 02033.865.656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV Tổ 48, khu 4b2, Phường Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh ĐT: 02033.865.043; Fax: 02033.865.656 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc than từ phương tiện | Thực hiện việc bốc xúc than nhập khẩu từ các phương tiện thủy đỗ tại cảng nội địa 3 lên chất đống tại kho Băng Nội địa 3 | tấn | 337.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng bốc xúc: than, đất đá… từ phương tiện vận tải thủy lên mặt bằng bằng máy xúc thủy lực gầu ngoạm (gầu ghíp) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên: kỹ sư ô tô, kỹ sư máy công trình, máy xây dựng, chế tạo máy, Cơ khí, khai thác mỏ- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệp thực hiện trong các hợp đồng tương tự là lớn hơn hoặc bằng 02 năm tương đương 02 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: để trực tiếp giải quyết các vấn đề về kỹ thuật trong quá trình thi công, công tác an toàn và các công việc liên quan khác | 3 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên: kỹ sư ô tô, kỹ sư máy công trình, máy xây dựng, chế tạo máy, Cơ khí, khai thác mỏ- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ và huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệp thực hiện trong các hợp đồng tương tự là lớn hơn hoặc bằng 01 năm tương đương 012 hợp đồng tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Thợ vận hành thiết bị | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xúc theo đúng quy định của Nhà nước- Có thẻ an toàn đối với người làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (theo thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi