Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + Chi phí thiết bị + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135214-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + Chi phí thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211297380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu sử dụng đất tại Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:41:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,079,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,116 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6,232 tỷ đồng. Trong đó X = N x V- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp III và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng: đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành.+ 01 kỹ sư môi trường: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng: đã tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 01 công trình cấp III và đã hoàn thành;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu - sức nâng: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + Chi phí thiết bị + dự phòng
Xây dựng thao trường huấn luyện tại Hòn Lúp, xã Lâm Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu sử dụng đất tại Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn. địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng QT Ninh Thuận - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Sơn. + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Đồng Tâm Ninh Thuận - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng QT Ninh Thuận. - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Đồng Tâm Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn. địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công tình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn. địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Hạng mục: HẦM HỘP 6MX12M (SỐ LƯỢNG 01 CẤU KIẾN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế2,632100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,291100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế47,551m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế9,126m3
5Xếp khan đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế1,792m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,312m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế3,318m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế13,434m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế17,024m3
10Rải vLớp nylong chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế2,247100m2
11Móc thép D12 neo dây phủ bạtTCVN và hồ sơ thiết kế40kg
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế11,467m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,32m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,38m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,324m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,199tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,219tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,076tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,376tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,446tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,384tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,05tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,197tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,298tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế122cái
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,077100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,281100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1,113100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế1,069100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTCVN và hồ sơ thiết kế0,67100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,164100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế25,576m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,936m3
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế35,98m2
37Cửa cuốn lá 9 demTCVN và hồ sơ thiết kế35,98m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế117,679m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế144,783m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế15m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế59,04m2
42Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế91,78m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế281,359m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế30,549m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,8100m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,224100m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,432100m2
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
D Hạng mục: HẦM HỘP 4Mx6M (SỐ LƯỢNG 05 CẤU KIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế6,926100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế3,765100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế146,005m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế36,28m3
5Xếp khan đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế5,76m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế12,42m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế4,275m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế17,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế41,04m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế7,114100m2
11Móc thép D12 neo dây phủ bạtTCVN và hồ sơ thiết kế15kg
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế25,495m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế14,49m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế14,127m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,62m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,926tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,606tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,409tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,468tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,143tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế1,318tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế415cái
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,288100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,864100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1,924100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế2,312100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTCVN và hồ sơ thiết kế2,323100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,634100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế82,639m3
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế156,8m2
33Cửa cuốn Lá 9 DemTCVN và hồ sơ thiết kế156,8m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế494,1m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế394,1m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,5m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế111,6m2
38Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế218,4m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế857,6m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế3100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,72100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,12100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmTCVN và hồ sơ thiết kế25cái
E Hạng mục: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,269100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,82100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,906100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế12,223m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế11,547m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,378m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế0,732m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế21,042m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,343m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,306m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,207tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế3,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,484tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,188tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,214tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,204tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,013tấn
21Lắp thép V40*40 dày 3,0lyTCVN và hồ sơ thiết kế82,88kg
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,094100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,122100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTCVN và hồ sơ thiết kế2,956100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,61100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,426100m2
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,752m3
28Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x19, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,591m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,071m3
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế13,86m2
31Cửa sắt cổng chínhTCVN và hồ sơ thiết kế13,86m2
32Kéo rải, lắp đặt rào thép kẽm gaiTCVN và hồ sơ thiết kế10.167,103m
33Thép gai dày 2,2lyTCVN và hồ sơ thiết kế988,804kg
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế334cái
35Thép ray cổng V75*75*5TCVN và hồ sơ thiết kế110,565kg
36Bánh xe cửa cổngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế59,74m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế149,04m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế63,759m2
40Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế42,66m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế81,46m
42Lắp dòng chữ bằng alu vàng đồng trên bảng tên, cao 145mm, rộng 85mm "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NINH THUẬN, TRƯỜNG BẮN - THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN HÒN LÚP"TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế13,86m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế149,04m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế166,159m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế315,199m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,845100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,024100m
49Cắt roon sân bê tông KT 2000x2000mmTCVN và hồ sơ thiết kế10,610m
F Hạng mục: SAN NỀN KHU ĐẤT + ĐẮP ĐẤT DÀI BẮN 02 BÊN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTCVN và hồ sơ thiết kế112,7100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế130,096100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN và hồ sơ thiết kế22,416100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế73,782100m3
5Đất đắp san nền đầm chặt K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế8.946,048m3
G Hạng mục: BỆ NẰM BẮN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế9,368m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,368m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,536m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế39,14m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế53,26m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTCVN và hồ sơ thiết kế92,4m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế30,231m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,648m3
H Hạng mục: CỘT CỜ
1ĐĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,577m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,08m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế0,372m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,275m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,022100m2
6Xây móng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m3
7Lát đá bậc tam cấpTCVN và hồ sơ thiết kế5,53m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTCVN và hồ sơ thiết kế0,054tấn
9CLắp dựng cột thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,054tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế3,234m2
13Bulong D18, L=180TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
14Ròng roc thép D90TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
15Lá cờ tổ quốcTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
16Dây kéo cờTCVN và hồ sơ thiết kế16md
I Hạng mục: ĐÀI CHỈ HUY BẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,299100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,826m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,346100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,832m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,529m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế1,296m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,36m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế8,38m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,085tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,162tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,053tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,417tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,092tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,753tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,849tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,119100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,678100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,955100m2
20Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,24m3
21Xây móng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế14,256m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,592m3
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế1,485m2
24Cửa đi khung sắtTCVN và hồ sơ thiết kế1,485m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế2,97m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế12,085m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế25,26m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế47,12m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế19,4m2
30Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế99,2m2
31Ngâm nước XM (5kg/m3)TCVN và hồ sơ thiết kế9,936m3
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế9,936m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế9,936m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế61,36m2
35Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế36,36m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế101,16m
37Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế37,345m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế165,72m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế203,065m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,025100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,051100m
J Hạng mục: HẦM BÁO BIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,508100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế10,616m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,421100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,136m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,907m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế10,272m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế0,96m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,304m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,296m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,274tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,554tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,176tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,589100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,192100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,23100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m2
19Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 7TCVN và hồ sơ thiết kế2,304m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế30,78m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,739m3
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế3,64m2
23Cửa đi khung sắtTCVN và hồ sơ thiết kế3,64m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế7,28m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế37,44m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế28,08m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,6m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế14,4m2
29Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế25,92m2
30Lát bậc tam cấpTCVN và hồ sơ thiết kế62,64m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế35,2m
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế12,96m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế65,52m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế49,92m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế115,44m2
K Hạng mục: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,866100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,751m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế16,356m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,195m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,55100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,101100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế0,451m2
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế6rọ
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế14đoạn ống
10Gia công hệ khung dànTCVN và hồ sơ thiết kế0,036tấn
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTCVN và hồ sơ thiết kế0,166100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,76100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m3
L Hạng mục: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,165100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,688m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,142100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế1,989m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,038m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,451m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,495m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế0,48m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,815m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,235m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,825m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,14tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,076tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,164tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,082tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,106100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,096100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,119100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,042100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,083100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,608m3
26Xây móng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,099m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,207m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế3,58m2
29Cửa đi khung sắtTCVN và hồ sơ thiết kế3,58m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế63,255m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế41,435m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế16,173m2
33Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế7,13m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế10,24m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế22,08m2
36Lát bậc tam cấpTCVN và hồ sơ thiết kế1,8m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,2m
38Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế82,61m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế23,303m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế105,913m2
41Cung cấp Dây dẫn CV 2*4,0mm2TCVN và hồ sơ thiết kế200m
42Cung cấp Dây dẫn CV 2*2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế300m
43Máy phát điện chạy xăng 5kwTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
44Máy bơm nước 1.5HPTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,21100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
60Nồi ống uPVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
61Nồi ống uPVC D27TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
62Nồi ống uPVC D21TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt gương soiTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt hộp đựngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
69Lắp đặt chậu xí bệtTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
71Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,068100m3
73Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,744m3
74Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,383m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,595m3
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20TCVN và hồ sơ thiết kế0,524m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,035tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m2
80Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế25,152m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế25,152m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
84Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,315100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,075100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,263100m3
87Lát gạch thẻTCVN và hồ sơ thiết kế30m2
M Tổng cộng hạng mục
N Chi phí thiết bị
1Xe bia điện tử2bộ
2Bia điện tử18bộ
3Hệ thống điều khiển xa điện tử2bộ
O Chi phí dự phòng [Tổng chi phí Hạng mục I+ Hạng mục II]x 0,8%
P Tổng hợp giá dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,116 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6,232 tỷ đồng. Trong đó X = N x V- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng cấp III và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 4 + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng: đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành.+ 01 kỹ sư môi trường: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình và đã hoàn thành; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng: đã tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 01 công trình cấp III và đã hoàn thành;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng3
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng3
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 14 tấn Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
11 Máy ủi - công suất: 110 cv Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
12 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng2
13 Cần cẩu - sức nâng: 10 tấn Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng2
15 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Hoạt động tốt, còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->