Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142295-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 11:25:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường mầm non, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, công nhân có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Phòng học kết hợp nhà hiệu bộ Trường mầm non Xuân Trạch (Khu vực Vĩnh Sơn)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Trạch, xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919.856.828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD ODA. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Bố Trạch. Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát + Lập E-HSYC: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Thẩm định E-HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn. + Đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Trạch, xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919.856.828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Trạch, xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919.856.828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Cao Thế Vĩnh – Chủ tịch UBND xã Xuân Trạch. Điện thoại: 0919.856.828.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. 106 Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Xuân Trạch, xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919.856.828.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,8805100m3
2Đào móng bậc cấp, ram dốc, bồn hoa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo7,00041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,9833100m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo9,7684m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo13,0176m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo31,3924m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo8,4123m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo11,0453m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo89,9851m3
10Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,7177m3
11Xây bậc cấp, ram dốc, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo10,5522m3
12Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0019100m2
13Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5528100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0975tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4056tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, , ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7715tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,6275100m3
18Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo50,908m2
19Quét nước xi măng chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo50,908m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,3456m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo9,6418m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo47,2076m3
4Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo2,101m3
5Bê tông sàn, dày 10cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo64,7641m3
6Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo16,6508m3
7Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,9784m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7305100m2
9Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,751100m2
10Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo6,6515100m2
11Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6533100m2
12Ván khuôn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4912100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2481tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4823tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9501tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3804tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4912tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5278tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3001tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0928tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4965tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0235tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo6,3132tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0064tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5708tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2578tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2025tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3957tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5076tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9384tấn
31Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo28,9718m3
32Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo44,6712m3
33Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,7175m3
34Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,2256m3
35Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1932m3
36Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo35,3014m3
37Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,3906m3
38Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,8215m3
39Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,2256m3
40Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1932m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo56,8001m3
42Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,3517m3
43Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,635m3
44Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,635m3
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7412tấn
46Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7412tấn
47Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,468100m2
48Lợp mái hiên ngói Hạ Long màu đỏ 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,4991100m2
49Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo1.387,2cái
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,267100m
51Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
52Lắp rọ sắt chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
53SXLD cửa lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo340,765m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo930,5915m2
56Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo761,3833m2
57Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo127,696m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo375,1m2
59Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo665,1m2
60Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo181,42m2
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo49,1m2
62Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn vệ sinh tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo45,5728m2
63Láng sê nô, sàn vệ sinh tầng 2, dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,5728m2
64Đắp vữa tạo hình, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo13,42m2
65Nhân công tạo hìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo13,42m2
66Vẽ tranh tường (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo40,32m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo153,7m
68Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo114,98m
69Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo33,8415m3
70Lát nền, sàn gạch Ceramic Vĩnh Thắng 500x500, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo581,6612m2
71Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo82,1424m2
72Ốp tường phòng học, khu vệ sinh gạch Ceramic Vĩnh Thắng 300x600mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo385,837m2
73Trần thả tấm nhựa khung xương thép khu vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo42,4528m2
74Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,814m2
75Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,0788m2
76Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo14,025m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo587,005m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.286,485m2
79Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính Chulai 6.38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo70,86m2
80Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính Chulai 6.38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo65,28m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính Chulai 6.38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo46,5m2
82SXLD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo76,8m2
83Gia công thanh thép hộp gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0407tấn
84Lắp dựng thanh thép hộp gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0407tấn
85SXLD bậc sắt thang lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
86Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo8m2
87SXLD lan can sắt hành lang, cầu thang gia công sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo100,0965m2
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo179,4891m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo9,576100m2
C PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CADIVI DSTA 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo50m
2Lắp đặt cáp CADIVI CVV 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo29m
3Lắp đặt dây điện CADIVI VCm 1x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo200m
4Lắp đặt dây điện CADIVI VCm 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo420m
5Lắp đặt dây điện CADIVI VCm 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo750m
6Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo29m
7Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo548m
8Lắp đặt đèn ống 1x1,2 - 40W/220V RẠNG ĐÔNGNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
9Lắp đặt đèn ống 2x1,2 - 80W/220V RẠNG ĐÔNGNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
10Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D250, 6W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo40bộ
11Lắp đặt quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
12Lắp đặt quạt đảo trần SenkoNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
13Lắp đặt ổ cắm ba 16A/250V + hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMETNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
15Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
16Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
17Lắp đặt automat 1 pha 100A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt automat 1 pha 50A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Lắp đặt automat 1 pha 20A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
20Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
21Lắp đặt automat 1 pha 6A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
22Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x350x200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
23Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 1,1mNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
26Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cọc
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15m
28Đào đất chôn tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0225100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0225100m3
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 2.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m
7Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
8Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
9Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo80cái
10Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
11Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
12Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
13Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
14Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất ren trong, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo64cái
15Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
16Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
17Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
18Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
24Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
25Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
26Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
27Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
28Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
29Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
30Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
31Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
32Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
33Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
34Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
35Lắp đặt van 1 chiều, ĐK49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
36Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo16bộ
37Lắp đặt hộp đựng giấy InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
38Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
40Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo16bộ
41Lắp đặt vòi rửa tay LFV-12Như bản vẽ thi công kèm theo16bộ
42Lắp đặt gương soi Ceasar M110Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
43Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân ÁNhư bản vẽ thi công kèm theo2bể
44Lắp đặt van phao cơ, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
45Lắp đặt van phao điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
46Lắp phễu thu sàn Inox D120Như bản vẽ thi công kèm theo28cái
47Lắp đặt vòi đồng D15Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
48Khoan giếng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
F BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,3408100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,1137100m3
3Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,9362m3
4Xây bể gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo11,81m3
5Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo70,3232m2
6Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo70,3232m2
7Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo70,3232m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1222tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,4838m3
10Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0508100m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo121cấu kiện
12Đổ lớp than củi dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
13Đổ lớp than xỉ dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
14Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
15Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
G BỂ CHỨA NƯỚC PCCC
1Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,7662100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,5887100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,829m3
4Bê tông bể, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo38,6053m3
5Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1183tấn
6Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2754tấn
7Ván khuôn bể nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3009100m2
8Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư bản vẽ thi công kèm theo111,5224m3
9Xây tường bao quanh miệng hố thăm bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1782m3
10Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,2364m2
11Nắp tôn đậy miệng hố thămNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Thang lỗ thămNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
13Lắp đặt Crepin nhựa, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
15Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Lắp đặt đầu nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 42mm, dày 3,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,15100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường mầm non, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, công nhân có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
3 Máy đầm cóc 70Kg Máy đầm cóc 70Kg2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
5 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
9 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
10 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW2
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
13 Máy bơm nước 1,5HP Máy bơm nước 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->