Gói thầu: Gói thầu số 142: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công trình lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 142: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công trình lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 11:34:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,825,730,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.933E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.(N = 2; V = 2.769 triệuVND).- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp có một trong các loại như: Tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ máy cắt 24kV, chống sét cấp điện áp ≥ 18kV, sứ chuỗi, sứ đứng dùng cho TBA hoặc đường dây 110kV, cáp ngầm trung áp M(1X500)mm, cáp điều khiển;Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm xây lắp, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất (Tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ máy cắt 24kV, chống sét cấp điện áp ≥ 18kV, sứ chuỗi, sứ đứng dùng cho TBA hoặc đường dây 110kV, cáp ngầm trung áp M(1X500)mm, cáp điều khiển). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.538.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 142: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công trình lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên Phục vụ công trình lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Liên. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. + Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết không vi phạm sỡ hữu trí tuệ; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. - Các hồ sơ không bắt buộc, Nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng. Nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu (tại địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng) trên các phương tiện của nhà thầu, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). -Nhà thầu phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp. - Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Khi được mời vào thương thảo đàm phán hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các hồ sơ, tài liệu bản gốc hoặc bản sao chứng thực để đối chiếu tính xác thực gồm: - Các hồ sơ, tài liệu nhà thầu khi tham dự thầu phải được cung cấp theo đúng với yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (E-HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có), chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Cương – Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Quản lý Đấu thầu, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng; địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó Phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) | 3 | cái | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chống sét van 21kV-10kA (kèm bộ đếm sét) | 3 | cái | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường cho 1 ngăn phân đoạn 110kV (01F21+01BCU) | 1 | tủ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn lộ tổng MBA 110kV (01F87T; 01F67; 02F90+01BCU) | 1 | tủ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV F87B | 1 | tủ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Camera IP (PTZ) ngoài trời kèm giá đỡ, phần mềm cài đặt đi kèm. | 2 | bộ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | bộ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-410 | 414 | mét | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thanh cái 110kV fi 100 dài 10.3m | 3 | ống | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sứ đứng 110kV kèm phụ kiện (đỡ 2 ống nhôm) | 3 | sứ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sứ đứng 110kV kèm phụ kiện (loại đỡ dây) | 6 | sứ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chuỗi cách điện treo để đỡ dây dẫn 110kV | 3 | chuỗi | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chuỗi cách điện treo để néo dây dẫn 110kV (có mắc khóa điều chỉnh) | 6 | chuỗi | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chuỗi cách điện treo để néo dây dẫn 110kV (không có mắc khóa điều chỉnh) | 6 | chuỗi | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp ngầm ruột đồng XLPE-24kV-M(1x500)mm2 | 389 | mét | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây 1x500mm2 | 6 | bộ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây 1x500mm2 | 6 | bộ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây AC-(410-410)mm2 | 27 | cái | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp đấu nối song song cho dây AC-(410-410)mm2 | 12 | cái | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-410mm2 đến ống nhôm fi 100 | 9 | cái | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn pha LED thấu kính, ánh sáng vàng 220V-100W | 6 | bộ | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Một lô cáp điều khiển, chống nhiễu bao gồm: chi tiết cụ thể qui định Tại Mục A - Phần V yêu cầu kỹ thuật) | 1 | lô | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Một lô phụ kiện bổ sung cho MBA110kV và cáp hạ áp bao gồm: chi tiết cụ thể qui định Tại Mục A - Phần V yêu cầu kỹ thuật) | 1 | lô | Đáp ứng TSKT của hàng hóa Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.933E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.(N = 2; V = 2.769 triệuVND).- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp có một trong các loại như: Tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ máy cắt 24kV, chống sét cấp điện áp ≥ 18kV, sứ chuỗi, sứ đứng dùng cho TBA hoặc đường dây 110kV, cáp ngầm trung áp M(1X500)mm, cáp điều khiển;Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm xây lắp, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất (Tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ máy cắt 24kV, chống sét cấp điện áp ≥ 18kV, sứ chuỗi, sứ đứng dùng cho TBA hoặc đường dây 110kV, cáp ngầm trung áp M(1X500)mm, cáp điều khiển). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.538.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kèm theo tài liệu chứng minh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi