Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 12:15:00 đến ngày 2022-02-07 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,896,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ: Trong vòng 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng ≥ 80% giá trị khối lượng của hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng xây lắp ≥ 8.327.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:+ Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư giao thông (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ chuyên ngành phù hợp với ngành nghề của công nhân kỹ thuật (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường thuộc khu dân cư mới xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249
Bên mời thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất KTH- đào bùn , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , - đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m -Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9003 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng , - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,34 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường , - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1906 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5598 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5598 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0123 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1105 | 100m3 |
| 11 | VL đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.694,457 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,44 | 100m3 |
| 13 | VL đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,272 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1366 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9529 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0268 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0268 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0268 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3146 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3146 | 100m2 |
| 21 | Nâng tường kè bằng đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| B | RÃNH GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,49 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8344 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | 100m3 |
| 4 | VL đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,248 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1493 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1493 | 100m3/1km |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8797 | 100m2 |
| 10 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,05 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,42 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6303 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7506 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0829 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,07 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | CK |
| C | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đào bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 4 | VL đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,431 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1755 | 100m3/1km |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,06 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,1 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4362 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| D | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6311 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5637 | 100m3 |
| 4 | VL đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,281 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7012 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm TC mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | mối |
| E | Bồn trồng cây | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8398 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,57 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,48 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.562,4 | ck |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,54 | 1m3 |
| 8 | Trồng cây Lim xẹt D gốc 13-15cm cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | cây |
| F | Hè đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,84 | m3 |
| 2 | Vữa lót bó vỉa, đan rãnh dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.156,84 | m2 |
| 3 | Lát gạch BLOCK hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.816,68 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,9 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.904,96 | ck |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.904,96 | ck |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.189,46 | ck |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.904,96 | ck |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,99 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,64 | m2 |
| 13 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | ck |
| 18 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm sàn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,13 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9335 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 23 | Cốt thép viên bó vỉa D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 24 | Vữa đệm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,99 | m2 |
| 25 | Lưới chắn rác bằng thép 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lưới rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7002 | tấn |
| 27 | Tấm nắp ga bằng composite tải trọng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | ck |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | ck |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạnh D70 bao gồm cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương Vm2 | 16,5 | 16,5000 |
| 5 | Cọc tre dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 9 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 10 | Dây thừng D5mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 11 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đèn |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 15 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.304 | KWh |
| 17 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 2 | Tăng đơ F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 4 | Cáp lụa F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.186,1 | cái |
| 5 | Ghíp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 6 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 8 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 9 | Bóng đèn cao áp LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 10 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Giá bắt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 13 | Cột bê tôn PC.8,5-190-4,3 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cột |
| 14 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | móng |
| 15 | Tiếp địa đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 16 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,6 | m |
| 17 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 18 | Dây chống sét Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 19 | Công nhân thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| I | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | vị trí |
| 2 | Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| J | RÃNH GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,49 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8344 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | 100m3 |
| 4 | VL đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,248 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1493 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1493 | 100m3/1km |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8797 | 100m2 |
| 10 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,05 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,42 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6303 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7506 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0829 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,07 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ: Trong vòng 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng ≥ 80% giá trị khối lượng của hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng xây lắp ≥ 8.327.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:+ Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Kỹ sư giao thông (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | Chứng chỉ chuyên ngành phù hợp với ngành nghề của công nhân kỹ thuật (bản chụp có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 9 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ | 5T | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi