Gói thầu: Trang trí hoa Tết nguyên đán năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trang trí hoa Tết nguyên đán năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132510 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 12:48:00 đến ngày 2022-01-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là747.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phài có bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan và có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí hợp lý, đúng chuyên môn. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.)Phải có bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí hoa Tết nguyên đán năm 2022 Trang trí hoa Tết Nguyên đán năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Kiến Tường –Số 27, Phường 2, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kiến Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thị xã Kiến Tường –Số 27, Phường 2, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây trạng nguyên (TRANG TRÍ 2 BÊN CÁNH CỔNG VÀO ỦY BAN) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | 100m2 | 0,042 | |
| 2 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây duyên cúc vàng (TRANG TRÍ 2 BÊN CÁNH CỔNG VÀO ỦY BAN) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | 100m2 | 0,0252 | |
| 3 | Viền tre bao ngoài (TRANG TRÍ 2 BÊN CÁNH CỔNG VÀO ỦY BAN) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | m | 10 | |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Vạn thọ đỏ (TRANG TRÍ THẢM HOA CẦU THANG UBND) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | 100m2 | 0,1 | |
| 5 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Vạn thọ vàng (TRANG TRÍ THẢM HOA CẦU THANG UBND) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | 100m2 | 0,1 | |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Duyên cúc đỏ (TRANG TRÍ THẢM HOA CẦU THANG UBND) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | 100m2 | 0,116 | |
| 7 | Viền tre bao ngoài (TRANG TRÍ THẢM HOA CẦU THANG UBND) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN UBND | m | 22 | |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. cúc mâm xôi (Trang trí thảm hoa trước ủy ban) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN THỊ ỦY | 1 cây | 110 | |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. trang nguyên (Trang trí thảm hoa trước ủy ban) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN THỊ ỦY | 1 cây | 110 | |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. cúc mâm xôi (Trang trí thảm hoa bên trong hội trường) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN THỊ ỦY | 1 cây | 200 | |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. trang nguyên (Trang trí thảm hoa bên trong hội trường)` | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN THỊ ỦY | 1 cây | 200 | |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây mai (Trang trí tiểu cảnh sảnh hội trường) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN THỊ ỦY | 1 cây | 1 | |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. cúc mâm xôi (Trang trí tiểu cảnh sảnh hội trường) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN THỊ ỦY | 1 cây | 12 | |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Duyên cúc cam | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN 30/4 | 100m2 | 0,065 | |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Dừa cạn hồng | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN 30/4 | 100m2 | 0,065 | |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Vạn thọ đỏ | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN 30/4 | 100m2 | 0,066 | |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Vạn thọ vàng | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN 30/4 | 100m2 | 0,065 | |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (cúc mâm xôi, vạn thọ) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ | 100m2 | 0,112 | |
| 19 | Chậu nhựa, khung sắt (tái sử dụng) | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ | bộ | 40 | |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Dừa cạn hồng (Cụm hoa mẫu 1) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,084 | |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cẩm chướng thái hồng (Cụm hoa mẫu 1) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,1884 | |
| 22 | Trồng cây hoa cúc. Cúc mâm xôi (Cụm hoa mẫu 1) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | cây | 6 | |
| 23 | Viền tre bao ngoài (Cụm hoa mẫu 1) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | m | 42 | |
| 24 | Khung sắt, Giỏ đan mây tre - mẫu 1 | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | cái | 6 | |
| 25 | Khung sắt, chậu nhựa sơn trắng - mẫu 1 | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | bộ | 30 | |
| 26 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cẩm chướng thái hồng: (Cụm hoa mẫu 6) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,0468 | |
| 27 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Duyên cúc vàng (Cụm hoa mẫu 6) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,1884 | |
| 28 | Trồng cây hoa cúc. Cúc mâm xôi (Cụm hoa mẫu 6) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | cây | 6 | |
| 29 | Viền tre bao ngoài (Cụm hoa mẫu 6) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | m | 42 | |
| 30 | Chậu nhựa trắng mẫu 6 | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | cái | 36 | |
| 31 | Khung sắt, giỏ mây đạn tre mẫu 6 | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | bộ | 6 | |
| 32 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên ) (Cụm hoa mẫu 10) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,0448 | |
| 33 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng (Cụm hoa mẫu 10) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,0448 | |
| 34 | Chậu nhựa, khung sắt (tái sử dụng chậu cũ) (Cụm hoa mẫu 10) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, QL 62 - đường Nguyễn Du) | bộ | 32 | |
| 35 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đoạn Cầu Núi Đất - QL 62) | 100m2 | 0,0504 | |
| 36 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đoạn Cầu Núi Đất - QL 62) | 100m2 | 0,0504 | |
| 37 | Chậu nhựa, khung sắt (tái sử dụng chậu cũ) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đoạn Cầu Núi Đất - QL 62) | bộ | 36 | |
| 38 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) (Cụm hoa chậu mới) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đoạn Cầu Núi Đất - QL 62) | 100m2 | 0,0308 | |
| 39 | Chậu nhựa, khung sắt (chậu mới) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đoạn Cầu Núi Đất - QL 62) | bộ | 11 | |
| 40 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đường Nguyễn Du - đường Bạch Đằng) | 100m2 | 0,0364 | |
| 41 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đường Nguyễn Du - đường Bạch Đằng) | 100m2 | 0,0364 | |
| 42 | Chậu nhựa, khung sắt. tái sử dụng d60mm | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường 30/4, Đường Nguyễn Du - đường Bạch Đằng) | bộ | 26 | |
| 43 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Phan Chu Trinh,Đoạn từ Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi) | 100m2 | 0,084 | |
| 44 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Phan Chu Trinh,Đoạn từ Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi) | 100m2 | 0,0756 | |
| 45 | Chậu nhựa mới d60mm | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Phan Chu Trinh,Đoạn từ Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi) | bộ | 47 | |
| 46 | Chậu nhựa cũ. d40mm | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Phan Chu Trinh,Đoạn từ Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi) | bộ | 10 | |
| 47 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Hùng Vương,đường Bà Kén - QL62) | 100m2 | 0,1932 | |
| 48 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Hùng Vương,đường Bà Kén - QL62) | 100m2 | 0,1932 | |
| 49 | Chậu nhựa cũ d40mm | HẠNG MỤC 5: TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Hùng Vương,đường Bà Kén - QL62) | bộ | 138 | |
| 50 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) | HẠNG MỤC 5: TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Lý Thường Kiệt, Đường Phan Chu Trinh) | 100m2 | 0,056 | |
| 51 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng | HẠNG MỤC 5: TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Lý Thường Kiệt, Đường Phan Chu Trinh) | 100m2 | 0,056 | |
| 52 | Chậu nhựa cũ. d40mm | HẠNG MỤC 5: TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Lý Thường Kiệt, Đường Phan Chu Trinh) | bộ | 40 | |
| 53 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa (Duyên Cúc Hồng/Vạn Thọ/Xác Pháo/Dạ Yên Thảo/Cẩm Chướng/Sao Nhái/Tô Liên) | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Quốc Lộ 62 , Cầu Cửa Đông - cầu Cá Rô) | 100m2 | 0,1736 | |
| 54 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa hồng | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Quốc Lộ 62 , Cầu Cửa Đông - cầu Cá Rô) | 100m2 | 0,168 | |
| 55 | Chậu thúng, chân tre tầm vong | TRANG TRÍ CÁC TUYÊN ĐƯỜNG (Tuyến đường Quốc Lộ 62 , Cầu Cửa Đông - cầu Cá Rô) | bộ | 122 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.47E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là747.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | phài có bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan và có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | (Bố trí hợp lý, đúng chuyên môn. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.)Phải có bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi