Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 13:24:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.979214E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn tối thiểu 670 m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã tham gia lchỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III: có 1 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình Nikon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cột chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 0,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học Ngô Mây 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Là doanh nghiệp đã được đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Hạng III trở lên. + Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. + Hồ sơ đề xuất của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846011, Fax: 0269 3849074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,74 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,824 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,928 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,39 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 51,818 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,785 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng đá; Bậc cấp) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,241 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 48,177 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,401 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,295 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,14 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,686 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17,223 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,047 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông; Đắp nâng nền) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,69 | 100m3 |
| 18 | Đất mua đắp nền | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20,388 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,039 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,039 | 10m3 |
| 21 | Xây bó hè bằng gạch bê tông 6 lỗ 85x130x200, chiều dày 2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,991 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 (Lót nền bó hè) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,753 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,914 | m2 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 (Lót nền nhà) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 28,993 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,635 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,234 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,547 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,993 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,558 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 63,662 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 48,138 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 33,149 | m3 |
| 33 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,176 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,348 | m3 |
| 35 | Xếp gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 (bục giảng tầng 2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,3 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,57 | m3 |
| 37 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,161 | m3 |
| 38 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,972 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,081 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,187 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,109 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17,988 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,307 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,123 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,457 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,299 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,355 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,282 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,308 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,342 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 44,632 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,732 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,878 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 61,991 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,93 | 100m2 |
| 56 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 632,74 | m |
| 57 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 24,2 | md |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,009 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,334 | 100m2 |
| 60 | Tôn phẳng úp nóc, lót góc mạ màu dày 4zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 43,872 | m2 |
| 61 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 304,8 | md |
| 62 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,786 | tấn |
| 63 | Đóng trần tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,439 | 100m2 |
| 64 | Nẹp nhựa đóng viền trần tôn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 126,92 | md |
| 65 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 109,12 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 134,12 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 113,358 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 39,5 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 475,5 | m |
| 70 | Vét rãnh thu nước hành lang (10x20)mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 46 | m |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ roon giả đá chân móng) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,3 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,801 | tấn |
| 73 | Kính trắng dầy 5mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 108,56 | m2 |
| 74 | Roon cao su cửa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.065,008 | m |
| 75 | Chốt giữ cửa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 62 | cái |
| 76 | Chốt khóa, đóng cửa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 274 | cái |
| 77 | Bản lề thép cửa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 132 | cái |
| 78 | Tay kéo sắt (ô cửa lật) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 222 | cái |
| 79 | Đinh vít các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 114 | bì |
| 80 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 383,88 | m2 |
| 81 | Khóa cửa treo (Việt Tiệp) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16 | cái |
| 82 | Ổ khóa cửa Solex (Việt Nam) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 183,03 | m2 |
| 84 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT (950x600)mm, tôn phẳng dày 8zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 85 | Trát trụ cột bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 111,181 | m2 |
| 86 | Trát trụ gạch xây bạ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 160,586 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,495 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 449,724 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 573,2 | m2 |
| 90 | Trát lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 281,38 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 394,867 | m2 |
| 92 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 967,735 | m2 |
| 93 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 53,943 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 753,013 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite màu đen dày 18mm (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 49,279 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite màu đen dày 18mm (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 28,324 | m2 |
| 97 | Lan can Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2mm) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 85,8 | md |
| 98 | Lắp dựng lan can | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,15 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 996,702 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.891,463 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,023 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 49x3,5mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,018 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,72 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 109 | Đai giữ ống thoát nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 35 | Cái |
| 110 | Cầu lưới chắn rác inox | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15 | Cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 245 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 895 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 880 | m |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt bộ đèn đôi Led Tube 2x1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 218765M, 2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube 1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 18765M, 18W daylight, thân liền 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15W | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led Buld gắn tường cầu thang | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn pha Led 100W - MFUHAILIGHT F328 (hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 65 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 130 | Quạt đảo trần (cả Dimmer điều khiển) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp ổ cắm nổi loại đôi (Bàn tin học) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 41 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 205 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D25 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 75 | m |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 205 | m |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 190 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D32 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 170 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ âm tường chứa 8-12 Modul | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | hộp |
| 143 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,25 | m3 |
| 144 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,8 | m3 |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | cọc |
| 146 | Cáp đồng trần M50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 43 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra KT (250x150) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 148 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | bao |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,128 | 100m3 |
| 150 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,05 | m3 |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2 | 5 đèn |
| 156 | Lắp đặt đèn sự cố + bộ nguồn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,4 | 5 đèn |
| 157 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | bình |
| 158 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | bình |
| 159 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | bảng |
| 160 | Modem wifi 4 ports | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 161 | Switch 16 ports | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 162 | Switch 48 ports | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 163 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 47 | bộ |
| 164 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 94 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây Cat5e | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 665 | m |
| 166 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tròn D25 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 320 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | cọc |
| 169 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 34 | m |
| 170 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40 | m |
| 171 | Cáp lụa D4 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40 | m |
| 172 | Tăng đơ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 173 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER, Rbv = 71m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 175 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | trụ |
| 176 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL (bao 12kg) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | bao |
| 177 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,25 | m3 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,8 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,128 | 100m3 |
| 180 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,05 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất hạ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,8 | 100m3 |
| 2 | San dọn mặt bằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | 100m2 |
| 3 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,045 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,218 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,873 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 35 | m3 |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31,5 | 10m |
| 9 | Đắp đất móng bó vỉa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,794 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40,382 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40,382 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,362 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần ván ép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 127,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,456 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32,483 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27,165 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,394 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 63,36 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,846 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần ván ép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 41,79 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,84 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,306 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,855 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,955 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,106 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.979214E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn tối thiểu 670 m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã tham gia lchỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III: có 1 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1.0kw | 2 |
| 4 | Máy đầu dùi | công suất tối thiểu 1.5kw | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | – trọng lượng 70kg | 2 |
| 8 | Máy thủy bình Nikon | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 12 | Cột chống thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 500 |
| 13 | Ván khuôn thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 600 |
| 14 | Dàn giáo thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 500 |
| 15 | Tời điện | Q ≥ 0,5tấn | 1 |
| 16 | Xe ben | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi