Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142567-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220141694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 13:38:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,391,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VNĐ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.370.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị
Trường THCS Đại Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Điện thoại: 0204 3.634.878; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hùng Mai - Địa chỉ: Số 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Đơn vị thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tân Yên – Địa chỉ: đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang - Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và Dịch vụ Hà Phong


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Điện thoại: 0204 3.634.878; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Điện thoại: 0204 3.634.878; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Yên (Địa chỉ: đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 18 phòng
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V15,7287100m3
2VK bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu chương V0,5748100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V75,7504m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V2,5343tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V7,039tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V13,136tấn
7VK bê tông móng băngTheo yêu cầu chương V2,681100m2
8Ván khuôn bê tông cổ cột móngTheo yêu cầu chương V2,3772100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V282,7242m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V22,3141m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V190,5364m3
12VK bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu chương V0,0456100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V0,5745m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép dầm thang, giằng tường móngTheo yêu cầu chương V0,3711tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,6315tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,2351tấn
17Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tườngTheo yêu cầu chương V1,0225100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V15,8647m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V11,2878100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V43,410m3/1km
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V62,2679m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V33,6061m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,6746tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5089tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V9,2693tấn
26Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V5,2123100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu chương V101,265m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V3,2359tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,4934tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V22,5017tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V12,2844100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V10,5339m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,147tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V1,6651100m2
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V213,0934m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V23,4767tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0217tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V17,9248100m2
40Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V10,708m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,2153tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,6694tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V1,3238100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,4347100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,283tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,2412tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu chương V11,614m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V392,2775m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,267m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V13,8494m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V36,6461m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V918,8942m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2.496,978m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. trong nhàTheo yêu cầu chương V47,52m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu chương V403,1828m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V509,0702m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1.931,5904m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V323,3264m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V493,2m
60Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V155,8994m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V334,92m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1.786,48m
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1.681,1138m2
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V6,6394m3
65Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,6394m3
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V111,3948m2
67Lát gạch Cotto 50x50 cm vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V38,1264m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V371,188m2
69Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm trần nhựa PVC 603x603 dày 7mmTheo yêu cầu chương V69,1516m2
70Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trình. Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem)Theo yêu cầu chương V75,572m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V5.308,485m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.322,077m2
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,7169tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,7169tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V7,9406100m2
76Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mmTheo yêu cầu chương V177,27m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V173,1446m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V185,6734m2
79Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2 mm:Theo yêu cầu chương V135,922m2
80Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu chương V2trụ
81Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu chương V39,12m
82Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V0,4577tấn
83Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V457,6815kg
84Gia công lan can hành langTheo yêu cầu chương V4,0612tấn
85Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu chương V4.061,1931kg
86Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V217,284m2
87Ốp đá Granit màu đen Kim sa hạt trungTheo yêu cầu chương V5,4114m2
88Chữ " TRƯỜNG THCS ĐẠI HÓA " Bằng Aluminum màu xanh cao 50 cm, dày 5 cm, rộng bản 5 cmTheo yêu cầu chương V15Ký tự
89Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu chương V316,9437m2
90Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0 mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu chương V213,396m2
91Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu chương V39bộ
92Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu chương V17bộ
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu chương V37bộ
94Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu chương V124,852m2
95Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu chương V39bộ
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 01bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu chương V9bộ
97Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu chương V150,631m2
98Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo yêu cầu chương V1m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V15,7899100m2
100Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp họcTheo yêu cầu chương V150bộ
101Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng ( lớp học )Theo yêu cầu chương V36bộ
102Lắp đặt ốp trần - LED 14WTheo yêu cầu chương V58bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V75cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V9cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V45cái
106Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo yêu cầu chương V12cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250VTheo yêu cầu chương V2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo yêu cầu chương V180cái
109Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chương V6cái
110Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo yêu cầu chương V248hộp
111Lắp đặt tủ điện công trình (1000x700x300)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo yêu cầu chương V1hộp
112Lắp đặt tủ điện công trình (800x600x200)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo yêu cầu chương V2hộp
113Lắp đặt bảng điện phòng 9PTheo yêu cầu chương V18hộp
114Lắp đặt bảng điện phòng 6PTheo yêu cầu chương V3hộp
115Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-175-30kATheo yêu cầu chương V1cái
116Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kATheo yêu cầu chương V4cái
117Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kATheo yêu cầu chương V1cái
118Lắp đặt máy biến dòng 175/5ATheo yêu cầu chương V3bộ
119Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo yêu cầu chương V3cái
120ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu chương V3cái
121Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo yêu cầu chương V3bộ
122Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu chương V1cái
123thanh cái đồngTheo yêu cầu chương V12kg
124Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 30A - 6kATheo yêu cầu chương V21cái
125Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 20A - 6kATheo yêu cầu chương V18cái
126Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30ATheo yêu cầu chương V42cái
127Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20ATheo yêu cầu chương V66cái
128Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16ATheo yêu cầu chương V69cái
129Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo yêu cầu chương V40m
130Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo yêu cầu chương V28m
131Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu chương V1.536m
132Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V2.718m
133Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V5.672m
134Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmTheo yêu cầu chương V1.958m
135Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo yêu cầu chương V1.359m
136Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mmTheo yêu cầu chương V768m
137Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo yêu cầu chương V28m
138Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D50mmTheo yêu cầu chương V12m
139Quạt đứng công nghiệp D450Theo yêu cầu chương V18bộ
140Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo yêu cầu chương V14cọc
141Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V2hộp
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V75m
143Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng )Theo yêu cầu chương V94,2kg
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V120m
145Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V13cái
146Đào móng đất IITheo yêu cầu chương V0,34100m3
147Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,34100m3
148Hồ lô sứTheo yêu cầu chương V13cái
149Thuê máy kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V1ca
150Sắt cọc đỡ fi8Theo yêu cầu chương V20kg
151Hóa chất giảm điện trở ( 35kg/bao)Theo yêu cầu chương V70kg
152Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..)Theo yêu cầu chương V1Tủ
153Thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo yêu cầu chương V2bộ
154Switch 24 PORT RJ45Theo yêu cầu chương V2Thiết bị
155Bộ phát wifi 3 antenTheo yêu cầu chương V3Thiết bị
156Mua bộ chuyển đổi quang điệnTheo yêu cầu chương V1Thiết bị
157Cáp mạng CAT6Theo yêu cầu chương V6301m
158đầu cốtTheo yêu cầu chương V36đầu
159Lắp đặt ổ cắm đơn máy tínhTheo yêu cầu chương V24cái
160Lắp đặt ô cắm đơn cho wifiTheo yêu cầu chương V3cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifiTheo yêu cầu chương V15m
162Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo yêu cầu chương V480m
163Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo yêu cầu chương V20m
164Lắp đặt cầu thu nước mưa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V12cái
165Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V2cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V1,56100m
167Lắp đặt côn thu PVC D110-90Theo yêu cầu chương V12cái
168Lắp đặt côn thu PVC D90-75Theo yêu cầu chương V2cái
169Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu chương V48cái
170Lắp đặt cút PVC D75Theo yêu cầu chương V4cái
171Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V21bộ
172Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V21cái
173Lavabo treo tường L-284V + chân chậu L284VD màu trắngTheo yêu cầu chương V15bộ
174Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V15bộ
175Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V15cái
176Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V15cái
177Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V21cái
178Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V12bộ
179Bộ xả tiểu nam ấn tayTheo yêu cầu chương V12bộ
180Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo yêu cầu chương V27cái
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V15bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
183Lắp đặt bình nước nóng 30LTheo yêu cầu chương V3bộ
184Lắp đặt Sen tắmTheo yêu cầu chương V3bộ
185Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu chương V0,07100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu chương V0,04100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu chương V0,07100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu chương V0,04100m
189Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V1cái
190Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V1cái
191Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu chương V1cái
192Lắp đặt tê PPR D40mmTheo yêu cầu chương V3cái
193Lắp đặt côn PPR D63-50mmTheo yêu cầu chương V1cái
194Lắp đặt côn PPR D50-40mmTheo yêu cầu chương V1cái
195Lắp đặt côn PPR D50-32mmTheo yêu cầu chương V1cái
196Lắp đặt côn PPR D32-25mmTheo yêu cầu chương V1cái
197Lắp đặt nút bịt PPR D25mmTheo yêu cầu chương V1cái
198Lắp đặt nút bịt PPR D40mmTheo yêu cầu chương V1cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D125mmTheo yêu cầu chương V0,11100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu chương V0,11100m
202Lắp đặt T PVC D125-110mmTheo yêu cầu chương V6cái
203Lắp đặt T PVC D125-75mmTheo yêu cầu chương V3cái
204Lắp đặt T PVC D110-75mmTheo yêu cầu chương V3cái
205Lắp đặt T PVC D110mmTheo yêu cầu chương V3cái
206Lắp đặt T PVC D75mmTheo yêu cầu chương V8cái
207Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo yêu cầu chương V6cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu chương V0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu chương V0,11100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu chương V0,1100m
211Lắp đặt T PVC D110-90mmTheo yêu cầu chương V3cái
212Lắp đặt T PVC D90-75mmTheo yêu cầu chương V3cái
213Lắp đặt T PVC D75mmTheo yêu cầu chương V1cái
214Lắp đặt côn PVC D110-75mmTheo yêu cầu chương V1cái
215Lắp đặt côn PVC D90-75mmTheo yêu cầu chương V3cái
216Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo yêu cầu chương V6cái
217Lắp đặt nút bịt PVC D90mmTheo yêu cầu chương V3cái
218Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
219Lắp đặt 2 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
220Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
221Lắp đặt Rắc co D32mmTheo yêu cầu chương V2cái
222Lắp đặt T PPR D32mmTheo yêu cầu chương V2cái
223Lắp đặt Cút PPR D32mmTheo yêu cầu chương V6cái
224Phao cơ D32mmTheo yêu cầu chương V1cái
225Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu chương V0,03100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu chương V0,24100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nước lạnhTheo yêu cầu chương V0,28100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nước nóngTheo yêu cầu chương V0,06100m
230Lắp đặt cút PPR D32mmTheo yêu cầu chương V12cái
231Lắp đặt cút PPR D25mmTheo yêu cầu chương V24cái
232Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmTheo yêu cầu chương V66cái
233Lắp đặt T mạ kẽm D25mmTheo yêu cầu chương V21cái
234Lắp đặt T PPR D32-25mmTheo yêu cầu chương V17cái
235Lắp đặt T PPR D25mmTheo yêu cầu chương V51cái
236Lắp đặt côn PPR D40-32mmTheo yêu cầu chương V6cái
237Lắp đặt côn PPR D32-25mmTheo yêu cầu chương V6cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo yêu cầu chương V0,21100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu chương V0,51100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu chương V0,33100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
243Lắp đặt T PVC D110mmTheo yêu cầu chương V21cái
244Lắp đặt T PVC D90-75mmTheo yêu cầu chương V24cái
245Lắp đặt T PVC D75-42mmTheo yêu cầu chương V15cái
246Lắp đặt T PVC D75mmTheo yêu cầu chương V18cái
247Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo yêu cầu chương V42cái
248Lắp đặt chếch PVC D75mmTheo yêu cầu chương V54cái
249Lắp đặt chếch PVC D34mmTheo yêu cầu chương V30cái
250Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo yêu cầu chương V9cái
251Lắp đặt nút bịt PVC D90mmTheo yêu cầu chương V3cái
252Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,5698100m3
253Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V2,3544m3
254Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,2604m3
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,8259m3
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0469tấn
257Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,5411tấn
258Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,1444tấn
259Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,2162100m2
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,1004100m2
261Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V9,1124m3
262Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V34,866m2
263Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V54,84m2
264Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V12,3552m2
265Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu chương V2cái
266Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu chương V24cái
267Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
268Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,1646100m3
269Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,1578100m3
270Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V0,7m3
271Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,1154m3
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0955tấn
273Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0559tấn
274Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0449100m2
275Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,2806m3
276Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V0,4339m3
277Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V20,768m2
278Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,3247m2
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,594m3
280Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0378tấn
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,03100m2
282Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu chương V6cái
283Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu chương V2cái
284Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V15,6058100m3
285Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V12bộ
286Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo yêu cầu chương V12hộp
287Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo yêu cầu chương V12bình
288Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu chương V12bình
289Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu chương V12bình
B Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V307,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V1,609tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V137,0919m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V111,5435m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V85,92m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo yêu cầu chương V64,8m2
7Đào xúc đất đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,313100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V26,15410m3/1km
C Chống mối
1Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu chương V52,2m3
2Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu chương V654,7394m2
3Công tác mua thuốc AGENDA 25EC chống mốiTheo yêu cầu chương V2.825,4Lít
4Đào móng, rộng Theo yêu cầu chương V52,2m3
D Thiết bị
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20. Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là MDF phủ Melamin 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 690mmTheo yêu cầu chương V360Chiếc
2Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt,tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 360 x D 380 x cao 400mm,tựa ghế R180 x D360mmTheo yêu cầu chương V720Chiếc
3Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ mờ 5cm x 5cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốcTheo yêu cầu chương V18Chiếc
4Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25 x 50 + 25 x 25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 lTheo yêu cầu chương V18Chiếc
5Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt,tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 lyTheo yêu cầu chương V18Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VNĐ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.370.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)11
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)11
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)11
5 Cán bộ trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe rùa Hoạt động tốt5
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
3 Máy đào Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
12 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
13 Máy uốn sắt Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->