Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 13:38:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,391,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VNĐ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.370.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị Trường THCS Đại Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Địa chỉ: xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Điện thoại: 0204 3.634.878;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Yên (Địa chỉ: đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 18 phòng | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 15,7287 | 100m3 |
| 2 | VK bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 75,7504 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,5343 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 7,039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 13,136 | tấn |
| 7 | VK bê tông móng băng | Theo yêu cầu chương V | 2,681 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ cột móng | Theo yêu cầu chương V | 2,3772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 282,7242 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 22,3141 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 190,5364 | m3 |
| 12 | VK bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,5745 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép dầm thang, giằng tường móng | Theo yêu cầu chương V | 0,3711 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,6315 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2351 | tấn |
| 17 | Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường | Theo yêu cầu chương V | 1,0225 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,8647 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 11,2878 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 43,4 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 62,2679 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 33,6061 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,6746 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5089 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 9,2693 | tấn |
| 26 | Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 5,2123 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu chương V | 101,265 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,2359 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,4934 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 22,5017 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 12,2844 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 10,5339 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,147 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,6651 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 213,0934 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 23,4767 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0217 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 17,9248 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 10,708 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,2153 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,6694 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 1,3238 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,4347 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,283 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,2412 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu chương V | 11,614 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 392,2775 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,267 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 13,8494 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 36,6461 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 918,8942 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2.496,978 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 47,52 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 403,1828 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 509,0702 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1.931,5904 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 323,3264 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 493,2 | m |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 155,8994 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 334,92 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1.786,48 | m |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1.681,1138 | m2 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 6,6394 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,6394 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 111,3948 | m2 |
| 67 | Lát gạch Cotto 50x50 cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 38,1264 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 371,188 | m2 |
| 69 | Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm trần nhựa PVC 603x603 dày 7mm | Theo yêu cầu chương V | 69,1516 | m2 |
| 70 | Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trình. Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) | Theo yêu cầu chương V | 75,572 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5.308,485 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.322,077 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,7169 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,7169 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 7,9406 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V | 177,27 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V | 173,1446 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 185,6734 | m2 |
| 79 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2 mm: | Theo yêu cầu chương V | 135,922 | m2 |
| 80 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | trụ |
| 81 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện) | Theo yêu cầu chương V | 39,12 | m |
| 82 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 0,4577 | tấn |
| 83 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 457,6815 | kg |
| 84 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu chương V | 4,0612 | tấn |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu chương V | 4.061,1931 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 217,284 | m2 |
| 87 | Ốp đá Granit màu đen Kim sa hạt trung | Theo yêu cầu chương V | 5,4114 | m2 |
| 88 | Chữ " TRƯỜNG THCS ĐẠI HÓA " Bằng Aluminum màu xanh cao 50 cm, dày 5 cm, rộng bản 5 cm | Theo yêu cầu chương V | 15 | Ký tự |
| 89 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu chương V | 316,9437 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0 mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu chương V | 213,396 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 94 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu chương V | 124,852 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 01bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 97 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu chương V | 150,631 | m2 |
| 98 | Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 15,7899 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học | Theo yêu cầu chương V | 150 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng ( lớp học ) | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ốp trần - LED 14W | Theo yêu cầu chương V | 58 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo yêu cầu chương V | 248 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện công trình (1000x700x300)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện công trình (800x600x200)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt bảng điện phòng 9P | Theo yêu cầu chương V | 18 | hộp |
| 114 | Lắp đặt bảng điện phòng 6P | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-175-30kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy biến dòng 175/5A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 119 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 120 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 121 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 123 | thanh cái đồng | Theo yêu cầu chương V | 12 | kg |
| 124 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 30A - 6kA | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 20A - 6kA | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30A | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16A | Theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.536 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.718 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 5.672 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mm | Theo yêu cầu chương V | 1.958 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo yêu cầu chương V | 1.359 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mm | Theo yêu cầu chương V | 768 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mm | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D50mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 139 | Quạt đứng công nghiệp D450 | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo yêu cầu chương V | 14 | cọc |
| 141 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 143 | Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng ) | Theo yêu cầu chương V | 94,2 | kg |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 146 | Đào móng đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m3 |
| 148 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 149 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 150 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo yêu cầu chương V | 20 | kg |
| 151 | Hóa chất giảm điện trở ( 35kg/bao) | Theo yêu cầu chương V | 70 | kg |
| 152 | Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 153 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 154 | Switch 24 PORT RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Thiết bị |
| 155 | Bộ phát wifi 3 anten | Theo yêu cầu chương V | 3 | Thiết bị |
| 156 | Mua bộ chuyển đổi quang điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | Thiết bị |
| 157 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 630 | 1m |
| 158 | đầu cốt | Theo yêu cầu chương V | 36 | đầu |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn máy tính | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đơn cho wifi | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifi | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo yêu cầu chương V | 480 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt cầu thu nước mưa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 1,56 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu PVC D90-75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 173 | Lavabo treo tường L-284V + chân chậu L284VD màu trắng | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 179 | Bộ xả tiểu nam ấn tay | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Sen tắm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PPR D63-50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn PPR D50-40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn PPR D50-32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn PPR D32-25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt nút bịt PPR D25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt nút bịt PPR D40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 202 | Lắp đặt T PVC D125-110mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt T PVC D125-75mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt T PVC D110-75mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt T PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt T PVC D75mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt T PVC D110-90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt T PVC D90-75mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt T PVC D75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn PVC D110-75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn PVC D90-75mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt nút bịt PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt T PPR D32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 224 | Phao cơ D32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nước lạnh | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm nước nóng | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 233 | Lắp đặt T mạ kẽm D25mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 234 | Lắp đặt T PPR D32-25mm | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 235 | Lắp đặt T PPR D25mm | Theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn PPR D40-32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn PPR D32-25mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt T PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 244 | Lắp đặt T PVC D90-75mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt T PVC D75-42mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt T PVC D75mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 248 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch PVC D34mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 250 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt nút bịt PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 252 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,5698 | 100m3 |
| 253 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,3544 | m3 |
| 254 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,2604 | m3 |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,8259 | m3 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0469 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5411 | tấn |
| 258 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1444 | tấn |
| 259 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 261 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,1124 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 34,866 | m2 |
| 263 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 54,84 | m2 |
| 264 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 12,3552 | m2 |
| 265 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 267 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 268 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 269 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 270 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 271 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,1154 | m3 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0955 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0559 | tấn |
| 274 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,2806 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,4339 | m3 |
| 277 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 20,768 | m2 |
| 278 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,3247 | m2 |
| 279 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 280 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0378 | tấn |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 283 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 284 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 15,6058 | 100m3 |
| 285 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 286 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cm | Theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 287 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 288 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 289 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 307,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,609 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 137,0919 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 111,5435 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 85,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu chương V | 64,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,313 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 26,154 | 10m3/1km |
| C | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 52,2 | m3 |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu chương V | 654,7394 | m2 |
| 3 | Công tác mua thuốc AGENDA 25EC chống mối | Theo yêu cầu chương V | 2.825,4 | Lít |
| 4 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu chương V | 52,2 | m3 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20. Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là MDF phủ Melamin 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 690mm | Theo yêu cầu chương V | 360 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt,tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 360 x D 380 x cao 400mm,tựa ghế R180 x D360mm | Theo yêu cầu chương V | 720 | Chiếc |
| 3 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ mờ 5cm x 5cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốc | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 4 | Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25 x 50 + 25 x 25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 l | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 5 | Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt,tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VNĐ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.370.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe rùa | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi