Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133480-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220133465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 00:00:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.657.827.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DT ≥0.4m3, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1.5kw, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥23kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT ≥250 Lít, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT ≥150 Lít, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Xây dựng nhà Đa năng Trường tiểu học Bồi Sơn, huyện Đô Lương
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Bồi Sơn Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0947627567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xóm 6, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT:0972958246 -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962843737 -Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, T. Nghệ An SĐT: 0976606095.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Bồi Sơn Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0947627567


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Bồi Sơn Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0947627567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND SĐT:0947627567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TMDV&XD TMT Đại diện: Ông: Nguyễn Tất Lộc Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xóm 6, Thịnh Sơn, Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,255m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,519m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,702m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,245m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,765m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,557m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,131m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555100m3
17Phí mua đất + tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V146,153m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61510m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,877m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,33m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727tấn
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,782tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,482100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,887m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,707m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,577m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,619m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,976tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,976tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,859m2
24Lợp mái che tường bằng tôn Bluecope Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,863100m2
25Tôn úy nóc khổ rộng 600 dày0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,22md
26Lắp đặt khe chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.930m2
C PHẦN VÌ KÈO(sl 04 ck)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,606tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,606tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,451m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,013m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,781m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,192m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V640,578m2
6Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,8m
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,08m
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V529,488m2
10Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V528,793m2
11Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V594,732m2
12Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V586,193m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.123,525m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,192m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V104,466m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V91,866m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,808m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,632m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,496m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,644m2
21Sàn sơn chuyên dụng cho sàn thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V449,478m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,78m2
23Sản xuất lắp dựng khung cửa chính gỗ lim 60*260 (đã sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m
24SXLD ốp mạ cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m
25SXLD cửa đi 4 cánh mở quay khung gỗ, pano kính dày 8mm (chưa khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
26Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Khóa cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29SXLD Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
30SXLD Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ2 cánh mở trượt, kính an toán 1 lớp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
31SXLD Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay, mở hất, kính an toán 1 lớp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
32SXLD Cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính an toán 1 lớp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
33SX hoa sắt vuông 14x14 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
35SXLD lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,2md
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51100m2
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
9Lắp đặt hộp tủ điện 400x300x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
22Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
26Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
28Bình bọt chữa cháy VN MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=15mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
15Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Nẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m
9Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cút nhựa 90 độ D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cút nhựa D48x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê nhựa D48x76Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,489m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,638m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,888m2
16Lắp ống PVC D110 vào miệng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
17Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.657.827.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ TT ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào DT ≥0.4m3, Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn CS ≥ 1kW, Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi CS ≥ 1.5kw, Đang hoạt động tốt2
6 Máy hàn CS ≥23kW, Đang hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép CS ≥5kW,Đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT ≥250 Lít, Đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT ≥150 Lít, Đang hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->