Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139825-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 13:55:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,73 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện, cấp thoát tnước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo tiệp (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị, huyện Mang Yang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Điện thoại : 0269. 3839362
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam (Địa chỉ: 03A Lê Thị Hồng Gấm, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai). * Thẩm tra hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tiến Cường Gia Lai (Địa chỉ: B18 Chung cư Lê Lợi đường Lê Lợi, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Gia Lai.) * Thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam. (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Điện thoại : 0269. 3839362


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Thi công xây dựng công trình dân dụng) 2. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự + Hóa đơn tài chính: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Điện thoại : 0269. 3839362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang, - Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. Điện thoại : 0269. 3839362
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC - CẢI TẠO KHU NHÀ Ở VÀ BẾP ĂN, PHÒNG HỌP
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả tại Chương V của E-HSMT387,906m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả tại Chương V của E-HSMT7,232m3
3Tháo dỡ trần tấm nhựaMô tả tại Chương V của E-HSMT348,291m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT500,005m2
5Tháo dỡ xà gồ hư hỏng (C100x45x2)Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,136tấn
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,648m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V của E-HSMT2m2
8Phá dỡ tường xây gạchMô tả tại Chương V của E-HSMT11,162m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả tại Chương V của E-HSMT0,248m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V của E-HSMT21,42m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Mô tả tại Chương V của E-HSMT210,426m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Mô tả tại Chương V của E-HSMT368,65m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V của E-HSMT120,53m2
16Cạo bỏ lớp sơn (cửa sắt)Mô tả tại Chương V của E-HSMT105,627m2
17Vệ sinh, đục nhám lớp vữa láng xi măng Sê nôMô tả tại Chương V của E-HSMT33,74m2
18Đào đất móng băng, rộng Mô tả tại Chương V của E-HSMT8,064m3
19Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,008m3
20Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,297m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,173tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,14100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà; chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,396m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả tại Chương V của E-HSMT8,063m3
26Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả tại Chương V của E-HSMT4,262m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,091tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V của E-HSMT0,088100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,44m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,044100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,056100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,1tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,072tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,354m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,56m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT0,093100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,063tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,419m3
41Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x12,5x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT9,28m3
42Gạch thông gió Terrazzo 20 x 20 x 6,5cmMô tả tại Chương V của E-HSMT12viên
43Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT37,489m2
44Quét nước xi măngMô tả tại Chương V của E-HSMT100,4971m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sênôMô tả tại Chương V của E-HSMT100,4971m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợpMô tả tại Chương V của E-HSMT0,368tấn
47Kính trắng thường dầy 5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT23,239m2
48Roon cao su cửaMô tả tại Chương V của E-HSMT155,532m
49Chốt giữ cửaMô tả tại Chương V của E-HSMT20cái
50Chốt khóa, đóng cửaMô tả tại Chương V của E-HSMT23cái
51Bản lề thép cửaMô tả tại Chương V của E-HSMT42cái
52Đinh vít các loạiMô tả tại Chương V của E-HSMT10
53Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V của E-HSMT144,6661m2
54Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5lyMô tả tại Chương V của E-HSMT11,9m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V của E-HSMT134,155m2
56Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600)Mô tả tại Chương V của E-HSMT350,563m2
57Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4zemMô tả tại Chương V của E-HSMT5100m2
58Tôn úp nóc, tôn lót góc dày 4zem (Chỉ tính vật liệu, nhân công theo định mức công tác lợp mái)Mô tả tại Chương V của E-HSMT42,6m2
59Bổ sung xà gồ thép mạ kẽm (C100x45x5x2)Mô tả tại Chương V của E-HSMT44,06md
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2)Mô tả tại Chương V của E-HSMT363,5561m2
61Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2)Mô tả tại Chương V của E-HSMT24,0981m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả tại Chương V của E-HSMT75,241m2
63Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả tại Chương V của E-HSMT15,981m2
64Vách sứ ngăn tiểu (Caesar UW0320 Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT36,7m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT87,468m2
67Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả tại Chương V của E-HSMT5,349m2
68Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4,355m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả tại Chương V của E-HSMT13,73m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V của E-HSMT848,2021m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V của E-HSMT457,5521m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V của E-HSMT3,4829100m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,462100m2
74Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,7m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,36m3
76Vận chuyển phế thải, xà bầnMô tả tại Chương V của E-HSMT0,256100m3
77Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2Mô tả tại Chương V của E-HSMT180m
78Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Mô tả tại Chương V của E-HSMT240m
79Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả tại Chương V của E-HSMT850m
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V của E-HSMT11cái
81Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube 1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 18765M, 18W daylight, thân liền 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT27bộ
82Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube 0,6m/10W (ĐQ LEDFX06 09M ( 9W, mini nắp rời, 0.6m, TU06 - Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT5bộ
83Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15WMô tả tại Chương V của E-HSMT7bộ
84Lắp đặt đèn pha Led 100W - (D CP03L/100W Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
85Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả tại Chương V của E-HSMT23cái
86Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả tại Chương V của E-HSMT6cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcMô tả tại Chương V của E-HSMT14cái
88Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt quạt đão trần (bao gồm Dimmer)Mô tả tại Chương V của E-HSMT7cái
90Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi - loại 1 mặtMô tả tại Chương V của E-HSMT31hộp
91Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi - loại 2 mặtMô tả tại Chương V của E-HSMT14hộp
92Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi - loại 3 mặtMô tả tại Chương V của E-HSMT9hộp
93Lắp đặt hộp đấu, phân dâyMô tả tại Chương V của E-HSMT11hộp
94Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 10x20mmMô tả tại Chương V của E-HSMT250m
95Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 18x40mmMô tả tại Chương V của E-HSMT25m
96Lắp đặt ống đàn hồi luồn dây D16Mô tả tại Chương V của E-HSMT245m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,4100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,2100m
101Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả tại Chương V của E-HSMT8cái
102Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmMô tả tại Chương V của E-HSMT17cái
103Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt co nhựa D34/27mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả tại Chương V của E-HSMT5cái
106Lắp đặt co nhựa D90/60mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả tại Chương V của E-HSMT15cái
108Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả tại Chương V của E-HSMT8cái
109Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả tại Chương V của E-HSMT3cái
110Lắp đặt lơi nhựa D114mmMô tả tại Chương V của E-HSMT8cái
111Lắp đặt Bồn cầu 1 khối (Cầu Diamond hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
112Dây cấp xí bệtMô tả tại Chương V của E-HSMT4dây
113Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (Chậu Pearl LB75NUT + Bộ xả hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
116Dây cấp LavaboMô tả tại Chương V của E-HSMT4dây
117Lắp đặt vòi xã Lavabo lạnh (B104C Caesar hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
118Lắp đặt Gương Soi (Caesar M113 hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả tại Chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả tại Chương V của E-HSMT4cái
121Lắp đặt Bệ Tiểu Nam (Bệ tiểu U0210 + Xả tiểu BF410 Caesar hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT3bộ
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (S360C Caesar hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
123Phễu thu sàn Inox D120Mô tả tại Chương V của E-HSMT7cái
124Lắp đặt van khóa D27Mô tả tại Chương V của E-HSMT1bộ
125Lắp đặt Romine D21Mô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
B HẠNG MỤC - CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC VÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả tại Chương V của E-HSMT20,98m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả tại Chương V của E-HSMT3,447m3
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả tại Chương V của E-HSMT2,984m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả tại Chương V của E-HSMT0,396m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V của E-HSMT20,25m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Mô tả tại Chương V của E-HSMT61,49m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V của E-HSMT10,68m2
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,364m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,421m3
13Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,372m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,072tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,039100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà; chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,392m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả tại Chương V của E-HSMT3,364m3
19Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,098m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,01tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,068tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V của E-HSMT0,066100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,328m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,051100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,08100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,119tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,103tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,404m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,803m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT0,012100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,049m3
34Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x12,5x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,199m3
35Gạch thông gió Terrazzo 20 x 20 x 6,5cmMô tả tại Chương V của E-HSMT3viên
36Quét nước xi măngMô tả tại Chương V của E-HSMT127,891m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênôMô tả tại Chương V của E-HSMT127,891m2
38Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5lyMô tả tại Chương V của E-HSMT4,855m2
39Lắp dựng cửa khung nhômMô tả tại Chương V của E-HSMT4,855m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2)Mô tả tại Chương V của E-HSMT22,0351m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả tại Chương V của E-HSMT41,041m2
42Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả tại Chương V của E-HSMT16,417m2
43Vách Ngăn Bệ Tiểu Nam CAESAR UW0320 - (Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT31,339m2
45Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4,52m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả tại Chương V của E-HSMT7,35m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả tại Chương V của E-HSMT6,25m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V của E-HSMT110,9491m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V của E-HSMT0,214100m2
50Vận chuyển phế thải, xà bầnMô tả tại Chương V của E-HSMT0,072100m3
51Lắp đặt bộ đèn đôi Led Tube 2x1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 218765M, 2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT10bộ
52Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15WMô tả tại Chương V của E-HSMT5bộ
54Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả tại Chương V của E-HSMT3cái
55Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả tại Chương V của E-HSMT50m
56Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 10x20mmMô tả tại Chương V của E-HSMT20m
57Lắp đặt hộp lắp công tắc nổi - loại 1 mặtMô tả tại Chương V của E-HSMT3hộp
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,168100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả tại Chương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,25100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,15100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,05100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,12100m
65Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả tại Chương V của E-HSMT8cái
66Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmMô tả tại Chương V của E-HSMT11cái
67Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt co nhựa D34/27mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả tại Chương V của E-HSMT5cái
70Lắp đặt co nhựa D90/60mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả tại Chương V của E-HSMT10cái
72Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả tại Chương V của E-HSMT8cái
73Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt lơi nhựa D114mmMô tả tại Chương V của E-HSMT10cái
75Lắp đặt Bồn cầu 1 khối (Cầu Diamond hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
76Dây cấp xí bệtMô tả tại Chương V của E-HSMT4dây
77Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả tại Chương V của E-HSMT4bộ
78Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox)Mô tả tại Chương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (Chậu Pearl LB75NUT + Bộ xả hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
80Dây cấp LavaboMô tả tại Chương V của E-HSMT2dây
81Lắp đặt vòi xã Lavabo lạnh (B104C Caesar hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
82Lắp đặt Gương Soi (Caesar M113 hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt kệ kínhMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt Bệ Tiểu Nam (Bệ tiểu U0210 + Xả tiểu BF410 Caesar hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V của E-HSMT3bộ
86Phễu thu sàn Inox D120Mô tả tại Chương V của E-HSMT3cái
87Lắp đặt van khóa D27Mô tả tại Chương V của E-HSMT1bộ
88Lắp đặt Romine D21Mô tả tại Chương V của E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC - CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V của E-HSMT241,679m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V của E-HSMT118,105m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V của E-HSMT118,1051m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V của E-HSMT24,168m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V của E-HSMT483,3581m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,73 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Công nhân kỹ thuật nề 15 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
5 Công nhân kỹ thuật điện, cấp thoát tnước 5 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
2 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
8 Máy mài - công suất: 2,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
9 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
12 Giàn giáo tiệp (m2) Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->