Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 13:55:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,73 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện, cấp thoát tnước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo tiệp (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị, huyện Mang Yang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Thi công xây dựng công trình dân dụng) 2. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự + Hóa đơn tài chính: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai - Điện thoại : 0269. 3839362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang, - Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. Điện thoại : 0269. 3839362 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC - CẢI TẠO KHU NHÀ Ở VÀ BẾP ĂN, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 387,906 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,232 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 348,291 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 500,005 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ hư hỏng (C100x45x2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,162 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 210,426 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 368,65 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 120,53 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn (cửa sắt) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 105,627 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, đục nhám lớp vữa láng xi măng Sê nô | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33,74 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà; chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,063 | m3 |
| 26 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,262 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x12,5x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 42 | Gạch thông gió Terrazzo 20 x 20 x 6,5cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | viên |
| 43 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 37,489 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100,497 | 1m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100,497 | 1m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 47 | Kính trắng thường dầy 5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,239 | m2 |
| 48 | Roon cao su cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,532 | m |
| 49 | Chốt giữ cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Chốt khóa, đóng cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Bản lề thép cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 52 | Đinh vít các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | bì |
| 53 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 144,666 | 1m2 |
| 54 | Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 134,155 | m2 |
| 56 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 350,563 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, tôn lót góc dày 4zem (Chỉ tính vật liệu, nhân công theo định mức công tác lợp mái) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 59 | Bổ sung xà gồ thép mạ kẽm (C100x45x5x2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44,06 | md |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 363,556 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,098 | 1m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75,24 | 1m2 |
| 63 | Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15,981 | m2 |
| 64 | Vách sứ ngăn tiểu (Caesar UW0320 Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36,7 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 87,468 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,349 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,355 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,73 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 848,202 | 1m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 457,552 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,4829 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,462 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải, xà bần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube 1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 18765M, 18W daylight, thân liền 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube 0,6m/10W (ĐQ LEDFX06 09M ( 9W, mini nắp rời, 0.6m, TU06 - Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15W | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn pha Led 100W - (D CP03L/100W Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt đão trần (bao gồm Dimmer) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi - loại 1 mặt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi - loại 2 mặt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp lắp công tắc, ổ cắm nổi - loại 3 mặt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu, phân dây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 94 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 10x20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 18x40mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt ống đàn hồi luồn dây D16 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa D90/60mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối (Cầu Diamond hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Dây cấp xí bệt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | dây |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (Chậu Pearl LB75NUT + Bộ xả hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Dây cấp Lavabo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | dây |
| 117 | Lắp đặt vòi xã Lavabo lạnh (B104C Caesar hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Gương Soi (Caesar M113 hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Bệ Tiểu Nam (Bệ tiểu U0210 + Xả tiểu BF410 Caesar hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (S360C Caesar hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Phễu thu sàn Inox D120 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC - CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,984 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 61,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà; chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,098 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x12,5x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,199 | m3 |
| 35 | Gạch thông gió Terrazzo 20 x 20 x 6,5cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | viên |
| 36 | Quét nước xi măng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 127,89 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 127,89 | 1m2 |
| 38 | Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,855 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,855 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,035 | 1m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,04 | 1m2 |
| 42 | Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,417 | m2 |
| 43 | Vách Ngăn Bệ Tiểu Nam CAESAR UW0320 - (Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,339 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 110,949 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, xà bần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn đôi Led Tube 2x1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 218765M, 2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15W | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 10x20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp lắp công tắc nổi - loại 1 mặt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa D90/60mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối (Cầu Diamond hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Dây cấp xí bệt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | dây |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (Chậu Pearl LB75NUT + Bộ xả hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Dây cấp Lavabo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | dây |
| 81 | Lắp đặt vòi xã Lavabo lạnh (B104C Caesar hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Gương Soi (Caesar M113 hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bệ Tiểu Nam (Bệ tiểu U0210 + Xả tiểu BF410 Caesar hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Phễu thu sàn Inox D120 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC - CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 241,679 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,105 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,105 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,168 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 483,358 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,73 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,73 tỷ đồng;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nề | 15 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện, cấp thoát tnước | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Giàn giáo tiệp (m2) | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi